Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 8 có đáp án ( Mới nhất)

Đề thi Toán 8
Đề thi Toán 8 Học kì 2 có đáp án
Lớp 8;Toán

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 264 câuSố mã đề: 25 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 13!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A.  
-2x = -8;
B.  
-2x = 8;
C.  
C. 2x - 8 = 0;
D.  
D. 3x - 1 = x + 7.
Câu 2: 1 điểm

Phương trình x - 2 = 5 tương đương với phương trình

A.  
2x = 14;
B.  
B. (x - 2)x = 5;
C.  
C. |x - 2| = 5;
D.  
D. (x - 2)2 = 25.
Câu 3: 1 điểm

Cho a < b. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
-2a < -2b;
B.  
-2a > -2b;
C.  
C. a - 1 > b - 1;
D.  
a + 2 > b + 2.
Câu 4: 1 điểm

Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

Hình ảnh
A.  
A. x ³ 5;
B.  
x > 5;
C.  
C. x £ 5;
D.  
x < 5.
Câu 5: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x - 2) = 0 là

A.  
A. S = {-1; -2};
B.  
B. S = {-1; 2};
C.  
C. S = {-1};
D.  
S = {2}.
Câu 6: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình |x + 1| + 1 = 0 là

A.  
0;
B.  
1;
C.  
2;
D.  
3.
Câu 7: 1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình x x 2 1 = 1 x 1  

A.  
A. x ¹ 1;
B.  
B. x ¹± 1;
C.  
C. x ¹ 0;
D.  
D. x ¹-1.
Câu 8: 1 điểm

An có 60 000 đồng, An mua bút hết 15 000 đồng, còn lại An mua vở với giá mỗi quyển vở là 6 000 đồng. Số quyển vở An có thể mua nhiều nhất là

A.  
7 quyển;
B.  
8 quyển;
C.  
9 quyển;
D.  
10 quyển.
Câu 9: 1 điểm
Cho DABC có MN // BC (với M Î AB; N Î AC). Khi đó
A.  

A. A M A B = A C A N ;

B.  
A M A B = A N B C ;
C.  
A M A B = A N A C ;
D.  
A M A B = B C M N .
Câu 10: 1 điểm

Cho ∆ABC ᔕ ∆MNP với tỉ số đồng dạng là 3 5 . Khi đó tỉ số chu vi của DABC và DMNP là

A.  
9 25 ;
B.  
25 9
C.  
5 3
D.  
3 5
Câu 11: 1 điểm

Cho DABC vuông tại A, có AB = 3cm, BC = 5cm. Tia phân giác của A ^  cắt BC tại E thì E B E C bằng

A.  
5 3
B.  
3 5
C.  
3 4
D.  
4 3
Câu 12: 1 điểm

Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 3cm; BC = 5cm; AA’ = 4cm (hình vẽ). Khi đó thể tích của hình hộp chữ nhật là

Hình ảnh
A.  
60 cm;
B.  

B. 60 cm2;

C.  
60 cm3;
D.  
6 dm3.
Câu 1: 1 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) -7x + 21 = 0.

Câu 2: 1 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

b) 3x + 2 > 8.

Câu 3: 1 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

c) x + 3 x + 1 x 1 x = x 2 + 5 x + 1 x x + 1 .

Câu 4: 1 điểm

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h, rồi đi từ B về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 10 km/h. Tính quãng đường AB, biết thời gian về ít hơn thời gian đi là 24 phút.

Câu 5: 1 điểm

Cửa hàng đồng giá 50 000 đồng một món, có chương trình giảm giá 10% cho một món hàng. Nếu khách hàng mua 3 món trở lên thì từ món thứ 3 trở đi khách hàng chỉ phải trả 70% giá đang bán.

a) Tính số tiền một khách hàng phải trả khi mua 8 món hàng.

Câu 6: 1 điểm

b) Nếu có khách hàng đã trả 475 000 đồng thì khách hàng này đã mua bao nhiêu món hàng?

Câu 7: 1 điểm

Cho DABC vuông tại A có đường cao AH.

a) Chứng minh ∆HAC ᔕ ∆ABC.

Câu 8: 1 điểm

b) Tính độ dài đoạn thẳng AC, biết CH = 4cm; BC = 13cm.

Câu 9: 1 điểm

c) Gọi E là điểm tùy ý trên cạnh AB, đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt cạnh AC tại F. Chứng minh AE.CH = AH.FC.

Câu 10: 1 điểm

d) Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AB để tam giác HEF có diện tích nhỏ nhất.

Câu 11: 1 điểm

Chứng minh rằng a2 + b2 + 4 ≥ ab + 2(a + b) với mọi a, b.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm