Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại số có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 7 có đáp án
Lớp 7;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 142 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Đơn thức  - 1 / 3   x 3 y 2  đồng dạng với:

A.  
- 1 / 3   x 2 y 3
B.  
x 2 y 2
C.  
C. x 3 y 2
D.  
-1/2 xy
Câu 2: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A   =   - 3 x 2 y 3 tại x = -2, y = 1/3 là:

A.  
-4/9
B.  
4/9
C.  
9/4
D.  
-9/4
Câu 3: 1 điểm

Tích của đơn thức 12 / 15   x 4 y 2 và 5/9 xy là đơn thức:

A.  
2 / 3   x 5 y 3
B.  
B. 2 / 3   x 3 y 5
C.  
4 / 9   x 5 y 3
D.  
D.   - 4 / 9   x 5 y 3
Câu 4: 1 điểm

Tổng của ba đơn thức 2 x y 3 ;   5 x y 3   v à   - 7 x y 3 là:

A.  
7 x y 3 - 7 x 3 y
B.  
0
C.  
C. 14 x 3 y
D.  
D. 14 x y 3
Câu 5: 1 điểm

Bậc của đơn thức - 5 x 4 y z 2 là:

A.  
6
B.  
10
C.  
12
D.  
14
Câu 6: 1 điểm

Cho đơn thức H   =   2 x 4 a 5   x y 2 ( - 4 ) x 6 y . Hệ số của đơn thức H là:

A.  
8
B.  
-8a
C.  
C. - 8 a 5
D.  
-8
Câu 7: 1 điểm

Thu gọn đơn thức - x 3 x y 4   1 / 3   x 2 y 3 z 3 ta được kết quả là:

A.  
- 1 / 3   x 8 y 6   z 3
B.  
B. - 1 / 3   x 9 y 4 z 4
C.  
C. - 3 x 8 y 4 z 3
D.  
D. - 1 / 3   x 9 y 7 z 3
Câu 8: 1 điểm

Cho đơn thức M   =   ( - 1 2 x α y ) ,   N   =   ( - 2 x y 2 ) . Tìm a để bậc của đơn thức P = M.N là 9

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 9: 1 điểm

Bậc của đa thức f ( x )   =   3 x 5   +   x 3 y   -   x 5   +   x y   -   2 x 5   +   3 là:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 10: 1 điểm

Trong các đa thức sau, đa thức nào có bậc cao nhất?

A.  
x 2 y 5   -   x y 4 +   y 6   +   1
B.  
B.   - 2 x 8 +   3 x 6   +   x 8 -   x 5   -   3 x   +   x 8
C.  
C. - 3 x 5   -   1 / 2   x 3 y - 3 / 4   x y 2 +   3 x 5   +   2
D.  
D. x 6 - y 5   +   x 4 y 4 +   1
Câu 11: 1 điểm

Nghiệm của đa thức 3/4 x + 1=0 là:

A.  
3/4
B.  
4/3
C.  
-3/4
D.  
-4/3
Câu 12: 1 điểm

Cho biểu thức M = 6 x 2 - x 2 y - 6 . Khẳng định nào dưới đây sai:

A.  
M là một đa thức hai biến
B.  
B. Hệ số của x 2 y   là -1
C.  
Giá trị của M khi x = -1, y = 2 là -2
D.  
Bậc của đa thức là 2
Câu 13: 1 điểm

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P ( x )   =   - x 5   +   3 x 4 +   2 x 5   -   x 3 +   x 4 -   3 x 4 -   5 lần lượt là:

A.  
1 và -5
B.  
-5 và 1
C.  
2 và -5
D.  
-5 và 2
Câu 14: 1 điểm

Nghiệm của đa thức f ( x )   =   x 2   -   7 x   +   6 là:

A.  
0
B.  
1 và 6
C.  
0 và 1
D.  
6 và -1
Câu 15: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A   =   3 x 2 y   -   5 x   +   1 tại x = -2, y = 1/3 là:

A.  
12
B.  
13
C.  
14
D.  
15
Câu 16: 1 điểm

Cho hai đa thức A ( x ) = 3 x 4 -   4 x 3 +   5 x 2   -   3   -   4 x ,   B ( x )   =   - 3 x 4 +   4 x 3 -   5 x 2 +   6   +   2 x . Tổng của đa thức   A ( x )   +   B ( x )   là:

A.  
- 10 x 2   -   2 x   -   3
B.  
-2x + 3
C.  
C. 8 x 3 -   4 x   +   3
D.  
-6x - 9
Câu 17: 1 điểm

Chọn bằng cách ghép số và chứ tương ứng:

( 1 )   - 2 x 3 y z   ;   ( 2 )   1   - z 3 +   z   +   z 5   ;   ( 3 )   x 3 y 2   -   x y 2   +   x 2   -   1 ;   ( 4 )   2 / 5   x 2 y z

Đa thức bậc 5; (b) Đơn thức bậc 5; (c) Đa thức một biến bậc 5; (d) Đơn thức bậc 4

A.  
1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 - d
B.  
1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - b
C.  
1 - d; 2 - a; 3 - c; 4 - b
D.  
1 - b; 2 - c; 3 - a; 4 - d
Câu 18: 1 điểm

Cho đa thức   P ( x )   =   x 3 -   4 x 2   +   3   -   2 x 3 +   x 2   +   10 x   -   1

Tìm đa thức Q(x) biết P ( x )   +   Q ( x )   =   x 3 +   x 2 +   2 x   -   1

A.  
- 4 x 2 -   8 x   -   3
B.  
2 x 3   -   4 x 2 +   8 x   -   3
C.  
C 2 x 3   +   4 x 2 -   8 x   -   3
D.  
D. 4 x 2 -   8 x   -   3
Câu 19: 1 điểm

Giá trị x = 1/2 là nghiệm của đa thức

A.  
f ( x )   =   8 x   -   x 2
B.  
B. g ( x )   =   x 2   -   2 x
C.  
C. h ( x )   =   1 / 2   x   +   x 2
D.  
D.   k ( x )   =   x 2   -   1 / 2   x
Câu 20: 1 điểm

Cho hai đa thức A   =   x 2   -   x 2 y   +   5 y 2 +   2   +   5 ,   B   =   3 x 2 +   3 x y 2   -   2 y 2   -   8 . Khi đó đa thức C=2A + 3B là:

A.  
11 x 2   -   2 x 2 y   -   9 x y 2 +   4 y 2   -   14
B.  
B. 11 x 2   -   2 x 2 y   +   9 x y 2   -   16 y 2   -   34
C.  
C. 10 x 2   -   2 x 2 y   -   9 x y 2   -   4 y 2   -   14
D.  
D. 11 x 2   -   2 x 2 y   +   9 x y 2 +   4 y 2   -   14
Câu 21: 1 điểm

Cho hai đa thức   P ( x )   =   - 2 x 3 +   2 x 2   +   x   -   1 ,   Q ( x )   =   2 x 3 -   x 2   -   x   +   2 . Nghiệm của đa thức P ( x )   +   Q ( x ) là:

A.  
-1
B.  
1
C.  
Vô nghiệm
D.  
0
Câu 22: 1 điểm

Xác định hệ số a để đa thức P ( x )   =   x 2   +   x   +   a có nghiệm là -1 là:

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
0
Câu 23: 1 điểm

Số nghiệm của 2 y 2   +   5 là:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 24: 1 điểm

Cho đa thức   A ( x )   =   4 x 2   +   a x . Biết A ( 2 )   =   4   A ( 1 ) . Tìm a?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 25: 1 điểm

Cho đa thức H ( x )   =   2 a x 2 +   b x . Xác định a,b để đa thức H(x) có nghiệm là x = -1 và H(1) = 4

A.  
a = 2, b = 1
B.  
a = 1, b = 2
C.  
a = -1, b = -2
D.  
a = -2, b = -1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.698 xem