Đề Ôn Luyện Thi Môn Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học (CNXHKH) - NEU

Chủ nghĩa xã hội khoa học (CNXHKH) là môn học quan trọng tại Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU), giúp sinh viên hiểu sâu sắc về cơ sở lý luận và thực tiễn của chủ nghĩa xã hội. Đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên củng cố kiến thức, nắm vững các nguyên lý và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Tài liệu được biên soạn bám sát chương trình giảng dạy, phù hợp cho cả việc học tập và nghiên cứu.

Từ khoá: Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học CNXHKH Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU Lý Luận Chính Trị Đề Thi Miễn Phí Đáp Án Chi Tiết Ôn Luyện Thi Đề Ôn Tập Kinh Tế Chính Trị Học Tập CNXHKH Triết Học Marx

Số câu hỏi: 56 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.5 điểm
Đâu là một trong những đặc điểm riêng của giai cấp công nhân Việt Nam?
A.  
Giai cấp công nhân Việt Nam là giai cấp hiện đại.
B.  
Giai cấp công nhân Việt Nam gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân trong xã hội.
C.  
Giai cấp công nhân Việt Nam là giai cấp tiên tiến.
D.  
Giai cấp công nhân Việt Nam là giai cấp có bản chất quốc tế.
Câu 2: 0.5 điểm
Đâu là một trong những đặc điểm riêng của giai cấp công nhân Việt Nam?
A.  
Giai cấp công nhân Việt Nam là giai cấp hiện đại.
B.  
Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trước giai cấp tư sản.
C.  
Giai cấp công nhân Việt Nam là giai cấp tiên tiến.
D.  
Giai cấp công nhân Việt Nam là giai cấp có bản chất quốc tế.
Câu 3: 0.5 điểm
Mâu thuẫn cơ bản của phương thức sản xuất tư bản là gì?
A.  
Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.
B.  
Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và nhân dân lao động.
C.  
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản.
D.  
Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội.
Câu 4: 0.5 điểm
Một trong ba phát kiến vĩ đại của Mác là gì?
A.  
Lý giải sự ra đời của chủ nghĩa xã hội.
B.  
Học thuyết về giá trị thặng dư.
C.  
Lý giải sự nghiệp giải phóng dân tộc.
D.  
Chỉ rõ tính lịch sử của chủ nghĩa tư bản.
Câu 5: 0.5 điểm
Một trong ba phát kiến vĩ đại của Mác là gì?
A.  
Lý giải sự ra đời của chủ nghĩa xã hội.
B.  
Lý giải sự nghiệp giải phóng dân tộc.
C.  
Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
D.  
Chỉ rõ tính lịch sử của chủ nghĩa tư bản
Câu 6: 0.5 điểm
Đâu là một trong những điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử?
A.  
Địa vị kinh tế - xã hội của giai cấp công nhân.
B.  
Đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân.
C.  
Sự phát triển của nền đại công nghiệp.
D.  
Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng.
Câu 7: 0.5 điểm
Đâu là một trong những điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử?
A.  
Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác.
B.  
Đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân.
C.  
Sự phát triển của nền đại công nghiệp.
D.  
Sự khủng hoảng của chủ nghĩa tư bản.
Câu 8: 0.5 điểm
Một trong những đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?
A.  
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B.  
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là củng cố quyền lực của giai cấp công nhân.
C.  
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân không phải là thay thế chế độ sở hữu tư nhân này bằng một chế độ sở hữu tư nhân khác mà là xóa bỏ triệt để chế độ tư hưu về tư liệu sản xuất.
D.  
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp.
Câu 9: 0.5 điểm
Nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì?
A.  
Là xây dựng dân chủ XHCN, vì lợi ích của nhân dân.
B.  
Là xây dựng Đảng, xây dựng Nhà nước trong sạch, vững mạnh.
C.  
Là giữ vững lập trường chính trị của giai cấp công nhân, trấn áp với các lực lượng đi ngược lại lợi ích của nhân dân.
D.  
Là giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội để xây dựng và bảo vệ vững chắc chế độ chính trị, giữ vững độc lập dân tộc và định hướng đi lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 10: 0.5 điểm
Xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc là gì?
A.  
Các dân tộc phát triển hướng tới bình đẳng, tự do.
B.  
Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập.
C.  
Cộng đồng dân cư ngày càng gắn bó với nhau về lơi ích kinh tế, chính trị.
D.  
Các dân tộc ngày càng bình đẳng.
Câu 11: 0.5 điểm
Sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào?
A.  
Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến xích lại gần nhau.
B.  
Cơ cấu xã hội – giai cấp phát triển theo hướng liên minh công – nông – trí thức.
C.  
Cơ cấu xã hội – giai cấp ngày càng trở nên thuần nhất.
D.  
Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi gắn liền với sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
Câu 12: 0.5 điểm
Nội dung nào biểu hiện tính quần chúng của tôn giáo?
A.  
Tôn giáo là một hiện tượng xã hội phổ biến ở tất cả các dân tộc, quốc gia, châu lục.
B.  
Tôn giáo là nhu cầu văn hóa, tinh thần của con người.
C.  
Tôn giáo là hệ giá trị xã hội.
D.  
Tôn giáo mang tính chính trị - xã hội.
Câu 13: 0.5 điểm
Một trong những đại biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng thế kỷ XIX là ai? A. Ph. Hêghen.
A.  
L.Phơibắc.
B.  
A.Smith.
C.  
S.Phuriê.
Câu 14: 0.5 điểm
Một trong những đặc trưng cơ bản của dân tộc là gì?
A.  
Có chung chế độ chính trị.
B.  
Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
C.  
Có chung mục tiêu phát triển.
D.  
Có chung hệ thống pháp luật.
Câu 15: 0.5 điểm
Đâu là một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin?
A.  
Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
B.  
Chủ nghĩa xã hội gắn với khoa học công nghệ hiện đại.
C.  
Chủ nghĩa xã hội gắn với nhà nước pháp quyền.
D.  
Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
Câu 16: 0.5 điểm
Một trong những đặc trưng cơ bản của dân tộc là gì?
A.  
Có chung chế độ chính trị.
B.  
Có chung mục tiêu phát triển.
C.  
Có ngôn ngữ chung của quốc gia.
D.  
Có chung hệ thống pháp luật C
Câu 17: 0.5 điểm
Đâu là điều kiện khách quan quy định vai trò lịch sử của giai cấp công nhân? A. Do Đảng cộng sản lãnh đạo.
A.  
Do địa vị kinh tế - xã hội của giai cấp công nhân quy định.
B.  
Do sự phát triển của giai cấp công nhân quy định.
C.  
Do sự suy yếu của chủ nghĩa tư bản quy định.
Câu 18: 0.5 điểm
Một trong những phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội lên chủ nghĩa xã hội là gì?
A.  
Tôn trọng hôn nhân tự nguyện, tiến bộ.
B.  
Hướng tới xây dựng gia đình hạt nhân.
C.  
Đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao đời sống vật chất, kinh tế hộ gia đình.
D.  
Gia đình là tế bào của xã hội.
Câu 19: 0.5 điểm
Một trong những nội dung của Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?
A.  
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
B.  
Các dân tộc đều chung một phương thức sinh hoạt kinh tế.
C.  
Các dân tộc hoàn toàn tự do.
D.  
Các dân tộc đoàn kết, hữu nghị, hợp tác.
Câu 20: 0.5 điểm
Phương pháp nghiên cứu có tính chất đặc thù của CNXHKH là gì?
A.  
Phương pháp kết hợp tính đảng, tính khoa học.
B.  
Phương pháp duy vật biện chứng.
C.  
Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể.
D.  
Phương pháp so sánh.