Chuyên đề Toán 12 Bài 2: Các phép toán trên tập hợp số phức có đáp án

Chuyên đề Toán 12
Chuyên đề 4: Số phức
Lớp 12;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 34 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Cho hai số phức z 1 = 2 + 3 i ,   z 2 = 4 5 i . Số phức z = z 1 + z 2
A.  
z = -2 - 2i
B.  
z = -2 + 2i
C.  
z = 2 + 2i
D.  
z = 2 - 2i
Câu 2: 1 điểm
Cho hai số phức z 1 = 1 2 i ,   z 2 = 2 + 3 i . Số phức w = z 1 2 z 2
A.  
w = -3 + 8i
B.  
w = -5 + i
C.  
w = -3 - 8i
D.  
w = -3 + i
Câu 3: 1 điểm
Cho hai số phức z = 1 2 + 3 2 i . Số phức là  w = 1 + z + z 2
A.  
2 3 i .
B.  
1
C.  
0
D.  
1 2 + 3 2 i .
Câu 4: 1 điểm
Tất cả các số phức z thỏa mãn 2z - 3(1 + i) = iz + 7 - 3i là
A.  
z = 8 5 4 5 i .
B.  
z = 4 - 2i
C.  
z = 8 5 + 4 5 i .
D.  
z = 4 + 2i
Câu 5: 1 điểm
Cho hai số phức z = 1 + i 2 1 + 2 i . Số phức z ¯
A.  
-4 + 2i
B.  
-4 - 2i
C.  
4 - 2i
D.  
4 + 2i
Câu 6: 1 điểm
Cho số phức z = a + b i a , b thỏa mãn z + 1 + 3 i z i = 0 . Giá trị của S = a - 3b là
A.  
S = 7 3 .
B.  
S = 3
C.  
S = -3
D.  
S = 7 3 .
Câu 7: 1 điểm
Cho số phức z thỏa mãn (1 + i)z = 14 - 2i. Tổng phần thực và phần ảo của z ¯ bằng
A.  
14
B.  
2
C.  
-2
D.  
-14
Câu 8: 1 điểm
Cho hai số phức z = 3 + 2i và z' = a + (a2 - 11)i. Tất cả các giá trị thực của a để z + z' là một số thực là
A.  
a = -3
B.  
a = 3
C.  
a = 3 hoặc a = -3
D.  
a = 13 hoặc a = - 13
Câu 9: 1 điểm
Cho số phức z = 1 + i 2 1 + 2 i . Số phức có phần ảo là
A.  
2
B.  
4
C.  
-2
D.  
2i
Câu 10: 1 điểm
Cho số phức z thỏa mãn z(2 - i) + 13i = 1. Mô đun của số phức z là
A.  
z = 34.
B.  
z = 5 34 3 .
C.  
z = 34 .
D.  
z = 34 3 .
Câu 11: 1 điểm
Cho số phức z 1 = 3 + 2 i ,   z 2 = 6 + 5 i . Số phức liên hợp của số phức z = 6 z 1 + 5 z 2
A.  
z ¯ = 51 + 40 i .
B.  
z ¯ = 51 40 i .
C.  
z ¯ = 48 + 37 i .
D.  
z ¯ = 48 37 i .
Câu 12: 1 điểm

Gọi z 1 ,   z 2 lần lượt có điểm biểu diễn là M và N trên mặt phẳng Oxy ở hình bên. Khi đó z 1 + z 2 bằng

A.  
2 29 .
B.  
20
C.  
2 5 .
D.  
116
Câu 13: 1 điểm

Cho số phức z = a + bi, với a, b là các số thực thỏa mãn a + bi + 2i(a - bi) + 4 = i, với i là đơn vị ảo. Môđun của ω = 1 + z + z 2

A.  
ω = 229 .
B.  
ω = 13 .
C.  
ω = 229.
D.  
ω = 13.
Câu 14: 1 điểm
Cho số phức z thỏa mãn z ¯ = 1 + 3 i 1 i . Môđun của số phức w = i . z ¯ + z
A.  
w = 4 2 .
B.  
w = 2 .
C.  
w = 3 2 .
D.  
w = 2 2 .
Câu 15: 1 điểm

Cho z 1 ,   z 2 là các số phức thỏa mãn z 1 = z 2 = 1 z 1 2 z 2 = 6 . Giá trị của biểu thức P = 2 z 1 + z 2

A.  
P = 2
B.  
P = 3 .
C.  
P = 3
D.  
P = 1
Câu 16: 1 điểm
Điểm biểu diễn của số phức z = 1 2 3 i
A.  
(3;-2)
B.  
2 13 ; 3 13 .
C.  
(-2;3)
D.  
(4;-1)
Câu 17: 1 điểm
Gọi z 1 ,   z 2 lần lượt có điểm biểu diễn là M, N trên mặt phẳng phức (hình bên). Khi đó phần ảo của số phức z 1 z 2
Hình ảnh
A.  
14 17 .
B.  
1 4 .
C.  
5 17 .
D.  
1 2 .
Câu 18: 1 điểm
Cho số phức z thỏa mãn (1 + i)z = 11 - 3i. Điểm M biểu diễn cho số phức z trong mặt phẳng tọa độ là
A.  
M(4;-7)
B.  
M(14;-14)
C.  
M(8;-14)
D.  
M(7;-7)
Câu 19: 1 điểm
Cho  lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 4 3 i ,   1 + 2 i i , 1 i . Số phức có điểm biểu diễn D sao cho ABCD là hình bình hành là
A.  
z = 6 4 i .
B.  
z = 6 + 3 i .
C.  
z = 6 5 i .
D.  
z = 4 2 i .
Câu 20: 1 điểm
Cho tam giác ABC có ba đỉnh A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức z 1 = 2 i ,   z 2 = 1 + 6 i ,   z 3 = 8 + i . Số phức z4 có điểm biểu diễn hình học là trọng tâm của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.  
z 4 = 3 2 i .
B.  
z 4 = 5.
C.  
z 4 2 = 13 + 12 i .
D.  
z 4 ¯ = 3 2 i .
Câu 21: 1 điểm

Cho các số phức z 1 , z 2 thoả mãn z 1 = 3 ,   z 2 = 4 ,   z 1 z 2 = 5 . Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z 1 , z 2 trên mặt phẳng toạ độ. Diện tích S của Δ O A B (với O là gốc toạ độ) là

A.  
S = 5 2 .
B.  
S = 6
C.  
S = 25 2 .
D.  
S = 12
Câu 22: 1 điểm
Có bao nhiêu số phức z  thỏa mãn  z i = z 1 z 2 i = z ?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 23: 1 điểm
Có bao nhiêu số phức z thỏa điều kiện z . z ¯ + z = 2 và  z = 2 ?
A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 24: 1 điểm
Có bao nhiêu số phức thỏa mãn  z z 6 i + 2 i = 7 i z ?
A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 25: 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để có đúng hai số phức z thỏa mãn z 2 m 1 i = 10 z 1 + i = z ¯ 2 + 3 i ?

A.  
40
B.  
41
C.  
165
D.  
164
Câu 26: 1 điểm
Cho hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z 1 = 3 , z 2 = 4 , z 1 z 2 = 37 . Hỏi có bao nhiêu số z mà  z = z 1 z 2 = a + b i ?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 27: 1 điểm
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa mãn z . z ¯ = 1 z 3 + i = m .  Số phần tử của S là
A.  
2
B.  
4
C.  
1
D.  
3
Câu 28: 1 điểm
Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z = 1 và  z z ¯ + z ¯ z = 1.
A.  
3
B.  
4
C.  
6
D.  
8
Câu 29: 1 điểm
Xét các số phức z thỏa mãn z 6 8 + z ¯ . i là số thực. Biết rằng  tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z  là một đường tròn, có tâm I(a;b)  và bán kính R. Giá trị a + b + R bằng
A.  
6
B.  
4
C.  
12
D.  
24
Câu 30: 1 điểm
Cho số phức z  thỏa mãn z 3 + z + 3 = 10 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z  là
A.  
Một parabol.
B.  
Một đường tròn.
C.  
Một elip.
D.  
Một hypebol.
Câu 31: 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z = 10 w = 6 + 8 i z ¯ + 1 2 i 2 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm là

A.  
I(-3;-4)
B.  
I(3;4)
C.  
I(1;-2)
D.  
I(6;8)
Câu 32: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu biễn các số phức z thỏa mãn z 1 + 2 i = z ¯ + 1 + 2 i là đường thẳng có phương trình

A.  
x - 2y + 1 = 0
B.  
x + 2y = 0
C.  
x - 2y = 0
D.  
x + 2y + 1 = 0
Câu 33: 1 điểm

Gọi M là điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 3 z + i = 2 z ¯ z + 3 i . Tập hợp tất cả các điểm M như vậy là

A.  
Một parabol.
B.  
Một đường thẳng.
C.  
Một đường tròn.
D.  
Một elip.
Câu 34: 1 điểm
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3 z 3 i + 1 5. Tập hợp các điểm biểu diễn của z tạo thành một hình phẳng. Diện tích của hình phẳng đó là
A.  
S = 25 π .
B.  
S = 8 π .
C.  
S = 4 π .
D.  
S = 16 π .
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

1.882 xem