Bộ đề Ôn tập Toán 9 thi vào 10 năm 2020 có đáp án

Tổng hợp đề thi vào lớp 10 môn Toán
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 210 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho biểu thức A = 16 25 + 4 .  So sánh A với  2

Câu 55: 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

B = 1 a 2 + a 1 a + 1 : 1 a a 2 + 2 a + 1 (với  a 0 ; a ± 1 )

Câu 56: 1 điểm
Rút gọn biểu thức:
P = x 3 + x + 2 x 9 x : x 1 x 3 x 2 x với  x > 0 , x 9 , x 25
Câu 57: 1 điểm

Cho hai biểu thức:  A = 20 45 + 3 5 : 5 ; B = x + 2 x x + x 9 x + 3  (với x > 0).

a) Rút gọn các biểu thức A, B

b) Tìm các giá trị của x sao cho giá trị biểu thức B bằng giá trị biểu thức A

Câu 58: 1 điểm

Cho biểu thức P = 4 x 9 x + 2 x x  với x > 0

a) Rút gọn Hình ảnh

b) Tính giá trị của P biết x = 6 + 2 5  (không dùng máy tính cầm tay).

Câu 59: 1 điểm
Tìm điều kiện của x để biểu thức x + 1 x 3  có nghĩa.
Câu 60: 1 điểm
Chứng minh đẳng thức
1 a + a a + 1 1 a a a 1 = 1 a   a 0 , a 1 .
Câu 61: 1 điểm

Cho biểu thức  M = 1 x 2 + 1 x + 2 x 4 x

a) Tìm các giá trị thực của x để biểu thức có nghĩa?

b) Rút gọn biểu thức.

c) Tính giá trị của M biết x = 16

Câu 62: 1 điểm

Cho biểu thức H = 2 x 2 + 2 x x 2 1 + 1 x + 1 1 x 1  với  x 0 ; x 1

a) Rút gọn biểu thức H

b) Tìm tất cả các giá trị của x để  x H < 0

Câu 63: 1 điểm
Rút gọn biểu thức
B = 6 7 + 2 + 2 8 + 3 7
Câu 64: 1 điểm

Cho biểu thức P = 1 a 1 1 a + 1 + 1  với  a 0 ,      a 1

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi a =3

Câu 65: 1 điểm
Rút gọn biểu thức
A = 3 2 2 3 + 2 2
Câu 66: 1 điểm
Chứng minh rằng
2 a + 3 1 a 3 + 6 a 9 . a + 3 = 1 với  a > 0 ,    a 9
Câu 2: 1 điểm
Thực hiện phép tính:  2 9       3 4
Câu 3: 1 điểm
Rút gọn biểu thức: 28 ( a 2 ) 2 7 , với a > 2
Câu 4: 1 điểm
Rút gọn biểu thức:
A = 20 45 + 3 80
Câu 5: 1 điểm
Tính giá trị biểu thức  T = 4 + 25 9
Câu 1: 1 điểm

Khi x = 7 biểu thức 4 x + 2 1  có giá trị là

A.  
1 2
B.  
4 8
C.  
4 3
D.  
2
Câu 6: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức

A = 2 48 + 3 75 2 108

Câu 7: 1 điểm
Tính giá trị biểu thức
B = 19 + 8 3 + 19 8 3
Câu 8: 1 điểm
Rút gọn biểu thức:
A = 2 3 + 7 + 28 2 2
Câu 9: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau:

A = 3 49 25

Câu 10: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau:

B = ( 3 2 5 ) 2 20

Câu 11: 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

A = 45 2 20

Câu 12: 1 điểm
Rút gọn biểu thức:
B = 3 5 27 3 5 3 12 2
Câu 13: 1 điểm
Rút gọn biểu thức:
A = 27 12
Câu 2: 1 điểm

Giá trị rút gọn của biểu thức  P = 2 27 + 300 3 75

A.  
31 3 .
B.  
3 .
C.  
8 3 .
D.  
- 3 3 .
Câu 3: 1 điểm

Điều kiện của x đề biểu thức 2 x 4  có nghĩa là

A.  
x 1 2 .
B.  
x 2.
C.  
x - 2.
D.  
x 1 2 .
Câu 14: 1 điểm
Rút gọn biểu thức:
A = 32 6 . 3 + 22 11
Câu 15: 1 điểm
Rút gọn:
A = 5 3 5 + 3 + 6
Câu 16: 1 điểm
Rút gọn biểu thức
P = 5 ( 5 + 2 ) 20
Câu 17: 1 điểm
Rút gọn biểu thức
A = 4 + 8 + 2 3 6 2 + 2 3
Câu 18: 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau:

3 4 + 2 25 4 9

Câu 19: 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau:

3 3 + 5 12 2 27

Câu 20: 1 điểm
Rút gọn biểu thức:
K = 9 + 45 3 5
Câu 21: 1 điểm
Rút gọn biểu thức:
Q = x 4 x + 2 + x + 2 x x (với x > 0)
Câu 22: 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức sau:
4 + 3
Câu 23: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau:

5 + 6 5 2

Câu 24: 1 điểm
Tính
27 + 4 12 3
Câu 25: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau

A = 16 4

Câu 26: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau

B = 5 5 3 + 3 5

Câu 27: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau

C = 2 5 2 + 2

Câu 28: 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau:

A = 12 2 5 3 + 60 .

Câu 29: 1 điểm
Rút gọn biểu thức sau:
B = 4 x x 3 . x 2 6 x + 9 x với 0 < x < 3
Câu 30: 1 điểm
Rút gọn biểu thức
P = x x + 3 3 x 3 + 6 x x 9 (với  x 0 ,   x 9 )
Câu 31: 1 điểm
Rút gọn biểu thức :
P = a 2 1 2 a a 1 a + 1 a + 1 a 1 với a > 0 và  a 1
Câu 32: 1 điểm
Rút gọn biểu thức
A = 12 + 2 1 2 1 3 2
Câu 33: 1 điểm

Chobiểu thức B = 1 x + x + 2 x x 1 1 x x  với x > 0  x 1 . Rút gọn biểu thức B và tìm x để B = 8.

Câu 34: 1 điểm
Rút gọn biểu thức
P = x x + 2 + 2 x 2 . x 4 (với  x 0 và  x 4 )
Câu 35: 1 điểm
Cho biểu thức:
A = x + 2 x + 3 5 x + x 6 1 x 2 với  x 0 ; x 4.
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị của của A khi  x = 6 + 4 2
Câu 36: 1 điểm

Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A = x - 1 có giá trị dương.

Câu 37: 1 điểm
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, tính giá trị biểu thức
B = 2 2 2 .5 3 3 2 .5 + 4 4 2 .5
Câu 38: 1 điểm
Rút gọn biểu thức
C = 1 a a 1 a + a 1 a 1 a 2 với  a 0 và  a 1
Câu 39: 1 điểm
Cho  A = x + x + 1 x + 1 với  x 0 x 1 .
Tính giá trị của biếu thức A khi x = 2.
Câu 40: 1 điểm

Cho B = 1 x 1 x + 2 x x 1 x + 1 x + x + 1 với x 0 ; x 1

Rút gọn biểu thức B.
Câu 41: 1 điểm

Chứng minh A = A = 2 5 + 6 ( 5 1 ) 2 + 2018  là một số nguyên

Câu 42: 1 điểm

Rút gọn biểu thức P = a 1 b 1 b 2 b + 1 a 2 2 a + 1  với a < 1 và b > 1

Câu 43: 1 điểm

Cho biểu thức A = x + 1 2 + x 1 2 x 1 x + 1 3 x + 1 x 1  với x 0 , x 1 .

a) Rút gọn A

b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.

Câu 44: 1 điểm

Cho biểu thức P = x x 1 + x x x : x + 1 3  với x > 0 ; x 1 .

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm giá trị của x để P = 1.

Câu 45: 1 điểm
Cho biểu thức:
A = x + 2 x 1 + x 2 x 1 với  x 1
Tính giá trị biểu thức A khi x = 5.
Câu 46: 1 điểm
Cho biểu thức:
A = x + 2 x 1 + x 2 x 1 với  x 1
Rút gọn biểu thức A khi 1 x 2 .
Câu 47: 1 điểm
Rút gọn biểu thức
A = 2 x 2 x + 1 x 4 2 x 1 x + 2 : x x 2 với  x > 0 ;    x 4
Câu 48: 1 điểm

Cho biểu thức A = x + 1 2 + x 1 2 x 1 x + 1 3 x + 1 x 1  với x 0 , x 1 .

a) Rút gọn biểu thức Hình ảnh

b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.

Câu 49: 1 điểm
Rút gọn biếu thức:
A = 4 5 1 3 45 + 5 1 2
Câu 50: 1 điểm

Cho biểu thức: B = 1 3 x 1 3 + x . 3 + x x , (với x > 0 ; x 9 ).

Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị nguyên của x để B > 1 2 .

Câu 51: 1 điểm

Cho hai biểu thức A = 4 x + 1 25 x   B = 15 x x 25 + 2 x + 5 : x + 1 x 5  với x 0 ; x 25 .

a) Tìm giá trị của biểu thức A khi x = 9.

b) Rút gọn biểu thức B.

c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nguyên lớn nhât.

Câu 52: 1 điểm
Rút gọn biểu thức sau:
A = 50 18 .
Câu 53: 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau:

B = 2 a 2 + a 2 a + 1 : 1 a a 2 + 2 a + 1 (với  a 0 và  a ± 1 )

Câu 54: 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

A = 72 8 .

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.530 xem