Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án

Đề thi Toán 12
Đề thi Toán 12 Học kì 1 có đáp án
Lớp 12;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 1235 câuSố mã đề: 25 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho các hàm số f(x),g(x) liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.  

A. f x . g x d x = f x d x . g x d x .

B.  
f x + g x d x = f x d x + g x d x .
C.  
k f x d x = k f x d x , k 0 .
D.  
f ' x d x = f x + C , C .
Câu 2: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 2 2 + y 2 + z + 1 2 = 4. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là:

A.  

A. I 2 ; 1 ; 1 .

B.  
I 2 ; 0 ; 1 .
C.  
I 2 ; 1 ; - 1 .
D.  
I 2 ; 0 ; - 1 .
Câu 3: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;-1) và có một vectơ pháp tuyến n 2 ; 0 ; 3 ?

A.  

A. 2 x 3 z 5 = 0.

B.  
2 x 3 z + 5 = 0.
C.  
x + 2 y z 5 = 0.
D.  
x + 2 y z 6 = 0.
Câu 4: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x 3 = y + 2 1 = z + 4 1 . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d) có tọa độ là:

A.  
(0;-2;-4)
B.  
(3;-1;0)
C.  
(0;2;4)
D.  
(3;-1;1)
Câu 5: 1 điểm

Cho số phức z = 2 + i. Số phức liên hợp z ¯ có phần thực, phần ảo lần lượt là

A.  
2 và 1.
B.  
-2 và -1.
C.  
-2 và 1.
D.  
2 và -1.
Câu 6: 1 điểm

Tính tích phân I = 0 1 3 x d x .

A.  
I = 9 5 .
B.  
I = 2ln3
C.  
I = 3 ln 3 .
D.  
I = 2 ln 3 .
Câu 7: 1 điểm

Tính môđun của số phức z biết z = 1 + 7 i 3 4 i .

A.  

A. z = 0.

B.  
z = 25 2 .
C.  
z = 2
D.  
z = 2
Câu 8: 1 điểm

Cho các hàm số f(x) và F(x) liên tục trên R thỏa F ' x = f x , x . Tính 0 1 f x d x biết F(0) = 2, F(1) = 5.

A.  

A. 0 1 f x d x = 7.

B.  
0 1 f x d x = 1 .
C.  
0 1 f x d x = 3 .
D.  
0 1 f x d x = - 3 .
Câu 9: 1 điểm
Cho số phức z = a + b i , a , b . Mệnh đề nào sau đây sai?
A.  
là phần thực của z.
B.  
z = a + b là môđun của z.
C.  
z ¯ = a b i là số phức liên hợp của z.
D.  
là phần ảo của z.
Câu 10: 1 điểm
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos 2x
A.  
cos 2 x d x = 1 2 sin 2 x + C .
B.  
cos 2 x d x = 2 sin 2 x + C .
C.  
cos 2 x d x = 2 sin 2 x + C .
D.  
cos 2 x d x = 1 2 sin 2 x + C .
Câu 11: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y + 3z - 2 = 0.Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

A.  
N(0;1;1)
B.  
M(1;0;1)
C.  
P(1;1;0)
D.  
Q(1;1;1)
Câu 12: 1 điểm
Tìm nguyên hàm của hàm số f x = 3 x 2 1.
A.  

A. f x d x = x 3 + x + C .

B.  
f x d x = x 3 x + C .
C.  
f x d x = 6 x + C .
D.  
f x d x = x 3 + C .
Câu 13: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 4 x + 3 z 5 = 0 . Tính khoảng cách d từ điểm M(1;-1;2) đến mặt phẳng (P).

A.  

A. d = 4 5 .

B.  
d = 1 5 .
C.  
d = 7 5 .
D.  
d = 1
Câu 14: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-2;3;1). Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox có tọa độ là:

A.  
(2,0,0)
B.  
(-2,0,0)
C.  
(0,3,1)
D.  
(0,-3,-1)
Câu 15: 1 điểm

Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a , x = b a < b , xung quanh trục Ox.

A.  

A. V = π a b f 2 x d x .

B.  
V = π a b f x d x .
C.  
V = a b f x d x .
D.  
V = a b f 2 x d x .
Câu 16: 1 điểm

Cho số phức z, biết số phức liên hợp z ¯ = 1 2 i 1 + i 3 . Điểm biểu diễn z trên mặt phẳng phức Oxy là điểm nào dưới đây?

A.  
N(2; -6)
B.  
M(2;6)
C.  
P(6;-2)
D.  
Q(6;2)
Câu 17: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x = 1 t y = 1 + 2 t ,    ( t ) z = 2 t . Đường thẳng đi qua điểm M(0;1;-1) và song song với đường thẳng d có phương trình là:

A.  

A. x 1 = y + 1 2 = z 1 1 .

B.  
x 1 = y 1 2 = z + 1 1 .
C.  
x + 1 1 = y 2 1 = z + 1 2 .
D.  
x 1 1 = y + 2 1 = z 1 2 .
Câu 18: 1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = 3 x 2 , y = 2 x + 5, x = 1 và x = 2

A.  
S = 9
B.  
S = 269 27 .
C.  
S = 256 27 .
D.  
S = 27
Câu 19: 1 điểm

Tính tích phân I = 0 1 2 x + 1 e x d x bằng cách đặt u = 2 x + 1, d v = e x d x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
I = 2 x + 1 e x 0 1 0 1 e 2 x d x .
B.  
I = 2 x + 1 e x 0 1 2 0 1 e x d x .
C.  
I = 2 x + 1 e x 0 1 + 2 0 1 e x d x .
D.  
I = 2 x + 1 e x 0 1 + 0 1 e 2 x d x .
Câu 20: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(3;-1;0) có bán kính R = 5 có phương trình là

A.  
x 3 2 + y + 1 2 + z 2 = 25.
B.  
x 3 2 + y + 1 2 + z 2 = 5.
C.  
x + 3 2 + y 1 2 + z 2 = 25.
D.  
x + 3 2 + y 1 2 + z 2 = 5.
Câu 21: 1 điểm

Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của f x = x 3 trên 0 ; + ?

A.  

A. F 3 x = 3 x x 3 4 + 3.

B.  
F 2 x = 3 x 3 4 4 + 2.
C.  
F 4 x = 3 4 x 4 3 + 4.
D.  
F 1 x = 3 x 4 3 4 + 1.
Câu 22: 1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y = sinx ,trục hoành và các đường thẳng x = 0, x = π 6 . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A.  

A. V = 1 4 π 3 3 2 .

B.  
V = 1 2 2 3 .
C.  
V = π 4 π 3 3 2 .
D.  
V = π 2 2 3 .
Câu 23: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt cầu?
A.  
x 2 + y 2 + z 2 2 x + 4 y + 3 z + 7 = 0.
B.  
x 2 + y 2 + z 2 2 x + 4 y + 3 z + 8 = 0.
C.  
x 2 + y 2 2 x + 4 y 1 = 0.
D.  
x 2 + z 2 2 x + 6 z 2 = 0.
Câu 24: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực x,y sao cho x 1 y i = y + 2 x 5 i .

A.  
x = 2, y =1
B.  
x = 3, y =2
C.  
x = -2, y = -1
D.  
x = -2, y = 9
Câu 25: 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f x = x x + 1 2016 .

A.  
f x d x = 2018 x + 1 2018 2017 x + 1 2017 + C .
B.  
f x d x = x + 1 2018 2018 x + 1 2017 2017 + C .
C.  
f x d x = 2018 x + 1 2018 + 2017 x + 1 2017 + C .
D.  
f x d x = x + 1 2018 2018 + x + 1 2017 2017 + C .
Câu 26: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a = 1 ; 1 ; 3 , b = 2 ; 0 ; 1 . Tìm tọa độ vectơ u = 2 a 3 b .

A.  

A. u = 1 ; 3 ; 11 .

B.  
u = 4 ; 2 ; 9 .
C.  
u = - 4 ; - 2 ; 9 .
D.  
u = - 4 ; - 5 ; 9 .
Câu 27: 1 điểm

Kí hiệu z 1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2 4 z + 9 = 0. Tính P = 1 z 1 + 1 z 2 .

A.  

A. P = 4 9 .

B.  
P = 9 4 .
C.  
P = 4 9 .
D.  
P = 9 4 .
Câu 28: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho u = 2 ; 1 ; 1 , v = 0 ; 3 ; m . Tìm số thực m sao cho tích vô hướng u . v = 1

A.  
m = 2
B.  
m =4
C.  
m = -2
D.  
m = 3
Câu 29: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 3 ; 2 ; 0 , B 1 ; 0 ; 4 . Mặt cầu nhận AB làm đường kính có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 + z 2 + 4 x + 2 y 4 z 15 = 0.
B.  
x 2 + y 2 + z 2 + 4 x + 2 y 4 z + 3 = 0.
C.  
x 2 + y 2 + z 2 4 x 2 y + 4 z + 3 = 0.
D.  
x 2 + y 2 + z 2 4 x 2 y + 4 z 15 = 0.
Câu 30: 1 điểm

Cho biết 1 3 f x d x = 8. Tính tích phân I = 4 12 f x 4 d x .

A.  
I = 12
B.  
I = 2
C.  
I = 32
D.  
I = 3
Câu 31: 1 điểm

Cho hàm số f x = 2 x + e x . Tìm một nguyên hàm f(x) thỏa mãn F(0) = 0

A.  

A. F x = x 2 + e x .

B.  
F x = x 2 + e x - 1
C.  
F x = x 2 + e x +   1 .
D.  
F x = e x 1.
Câu 32: 1 điểm

Cho biết 0 2 f x d x = 3 0 2 g x d x = 2. Tính tích phân I = 0 2 2 x + f x 2 g x d x .

A.  
I = 3
B.  
I = 18
C.  
5
D.  
I =11
Câu 33: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x = 3 t y = 1 + 2 t ,    ( t ) . z = 3 t Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng (d) ?

A.  

A. x 3 1 = y + 1 2 = z 3 .

B.  
x + 3 1 = y 1 2 = z 3 .
C.  
x + 1 3 = y 2 1 = z 3 3 .
D.  
x 3 1 = y + 1 2 = z 3 3 .
Câu 34: 1 điểm
Tìm tất cả các số phức z thỏa 2 z 3 1 + i = i z + 7 3 i .
A.  

A. z = 8 5 + 4 5 i .

B.  
z = 4 - 2i
C.  
z = 4 + 2i
D.  
z = 8 5 4 5 i .
Câu 35: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x + 2 1 = y 2 1 = z + 3 2 và điểm A(1;-2;3).Mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng (d) có phương trình là:

A.  

A. x y + 2 z 9 = 0.

B.  
x y + 2 z + 9 = 0.
C.  
x 2 y + 3 z 9 = 0.
D.  
x 2 y + 3 z 14 = 0.
Câu 36: 1 điểm

Cho số phức z = a + b i a , b thỏa mãn z + 1 + 3 i z i = 0. .Tính S = a - 3b.

A.  

A. S = 7 3 .

B.  
S = - 7 3 .
C.  
S = -3
D.  
S =3
Câu 37: 1 điểm

Cho 1 e 3 + ln x x d x = a b 3 3 với a , b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
ab = 24
B.  
a - b =10
C.  
a - 2b = 12
D.  
a + b = 10
Câu 38: 1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x = 2 x 2 2 x 1 x 1 thỏa mãn F(0) = -1.Tính F(-1).

A.  

A. F 1 = 2 + ln 2.

B.  
F 1 = 2 + ln 2.
C.  
F 1 = ln 2.
D.  
F 1 = ln 2.
Câu 39: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1,0,3), B(2,-1,1), C(-1,3,-4), D(2,6,0) tạo thành một hình tứ diện. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB, CD tìm tọa độ trung điểm G của đoạn thẳng MN.

A.  

A. G 4 3 ; 8 3 ; 0 .

B.  
G 1 ; 2 ; 0 .
C.  
G 2 ; 4 ; 0 .
D.  
G 4 ; 8 ; 0 .
Câu 40: 1 điểm

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z + 1 = 1 i 2 z là đường tròn (C). Tính bán kính R của đường tròn (C).

A.  
R = 10 3 .
B.  
R = 10 9 .
C.  
R = 2 3 .
D.  
R = 7 3 .
Câu 41: 1 điểm

Tính tích phân I = 0 π 4 sin 2 x cos 4 x d x bằng cách đặt u = tanx mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  

A. I = 0 1 1 u 2 d u .

B.  
I = 0 1 u 2 d u .
C.  
I = 0 π 4 u 2 d u .
D.  
I = 0 1 u 2 d u .
Câu 42: 1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 x 2, y = 0 và x = 2

A.  

A. S = 2 2 ln 2 ln 2 .

B.  
S = 3 4 ln 2 ln 2 .
C.  
S = 2 + 2 ln 2 ln 2 .
D.  
S = 3 +   4 ln 2 ln 2 .
Câu 43: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ : x + 1 1 = y + 4 2 = z 1 và điểm A(2;0;1). Hình chiếu vuông góc của A trên Δ là điểm nào dưới đây?

A.  
M(-1;4;-4)
B.  
Q(2,2,3)
C.  
N(0,-2,1)
D.  
P(1,0,2)
Câu 44: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : x m y + z 1 = 0 m , mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và qua điểm A(1;-3;1).Tìm số thực m để hai mặt phẳng (P), (Q) vuông góc

A.  
m = -3
B.  
m = 1 3 .
C.  
m = 1 3 .
D.  
m = 3
Câu 45: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 2 + y 2 + z 2 + 4 x 2 y 4 = 0 và điểm A(1;1;0) thuộc (S). Mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại A có phương trình là:

A.  
x +y +1 = 0
B.  
x + y - 2 = 0
C.  
x +1 = 0
D.  
x - 1 = 0
Câu 46: 1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x 2 2 , y = 2 x . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A.  

A. V = 4 π 3 .

B.  
V = 28 π 5 .
C.  
V = 36 π 35 .
D.  
V = 12 π 5 .
Câu 47: 1 điểm

Cho số phức z = a + b i a , b thảo mãn z 3 + 4 i + 1 3 z 3 + 4 i 3 = 1 2 và môđun z lớn nhất. Tính tổng S = a+b

A.  
S = 2
B.  
S = -2
C.  
S = -1
D.  
S = 1
Câu 48: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(3,2,1) .Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là:

A.  

A. x 3 + y 2 + z 1 = 1.

B.  
x 3 + y 2 + z 1 = 0 .
C.  
3 x + 2 y + z 14 = 0.
D.  
x + y + z 6 = 0.
Câu 49: 1 điểm

Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v(km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị là một phần của đường parabol với đỉnh I 1 2 ; 8 và trục đối xứng song song với trục tung như hình vẽ. Tính quãng đường S người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi bắt đầu chạy.

A.  
S=4 (km)
B.  
S= 2,3 (km)
C.  
S= 4,5 (km)
D.  
S=5,3 (km)
Câu 50: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 1 2 + y + 2 2 + z 2 = 4 có tâm I và mặt phẳng P : 2 x y + 2 z + 2 = 0. Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho đoạn thẳng IM ngắn nhất

A.  
(1;-2;2)
B.  
(1;-2;-3)
C.  
1 3 ; 4 3 ; 4 3 .
D.  
11 9 ; 8 9 ; 2 9 .
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

1.871 xem