Bài tập: Từ vuông góc đến song song có đáp án

Chương 1: Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song
Bài 6: Từ vuông góc đến song song
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b và c biết a // b và a ⊥ c. Kết luận nào đúng:

A.  
b // c
B.  
b ⊥ c
C.  
a ⊥ b
D.  
Tất cả các đáp án đều sai
Câu 2: 1 điểm

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c, biết a // b và b // c. Chọn kết luận đúng:

A.  
a // c
B.  
a ⊥ c
C.  
a cắt c
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 3: 1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Hình ảnh

Biết a ⊥ d, b ⊥ d, ∠ADF = 72°. Tính ∠DFB

A.  
80°
B.  
118°
C.  
75°
D.  
108°
Câu 4: 1 điểm

Cho hai đường thẳng a và b cùng vuông góc với đường thẳng c, c vuông góc với a tại M và vuông góc với b tại N. Một đường thẳng m cắt a, b tại A, B. Biết ∠ABN - ∠MAB = 40°. Số đo góc BAM là:

A.  
80°
B.  
70°
C.  
75°
D.  
108°
Câu 5: 1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Hình ảnh

Biết a // b, ∠BCD = 120° và a ⊥ AB. Kết luận nào sau đây là đúng:

A.  
A B   ∥   b ;   A D C ^   =   70 o
B.  
A B   ⊥   b ;   A D C ^   =   70 o
C.  
A B   ∥   b ;   A D C ^   =   60 o
D.  
A B   ⊥   b ;   A D C ^   =   60 o
Câu 6: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
B.  
Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau, nếu đường thẳng c cắt a thì đường thẳng c cũng cắt b.
C.  
Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
D.  
Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
Câu 7: 1 điểm

Chọn câu sai.

Cho bốn đường thẳng phân biệt m, n, p, q. Biết m vuông góc với n, n vuông góc với p và p vuông góc với q. Khi đó:

A.  
m // p
B.  
n // q
C.  
p // n
D.  
m ⊥ q
Câu 8: 1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Hình ảnh

Biết a ⊥ y, b ⊥ y và  A 1 ^   -   B 1 ^   =   50 ° . Số đo góc  A ^ 1  là:

A.  
50°
B.  
115°
C.  
65°
D.  
60°
Câu 9: 1 điểm

Cho hình vẽ như sau. Biết AB // DE. Số đo góc  A C D ^  là:

Hình ảnh

A.  
110°
B.  
140°
C.  
120°
D.  
130°
Câu 10: 1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Hình ảnh

Biết AB ⊥ a, AB ⊥ b,  B F H ^   =   50 o . Tính  A H F ^ .

A.  
60°
B.  
50°
C.  
131°
D.  
41°
Câu 11: 1 điểm

Cho hình vẽ biết AD ∥ BC. Tính  A G B ^

Hình ảnh

A.  
A. 110 °
B.  
B. 140 °
C.  
C. 120 °
D.  
D. 140 °
Câu 12: 1 điểm

Cho hình vẽ sau biết AB // DE. Tính  A C D ^

Hình ảnh

A.  
A. 100 °
B.  
B. 140 °
C.  
C. 120 °
D.  
D. 140 °
Câu 13: 1 điểm

Cho hình vẽ sau

Hình ảnh

Biết x A C ^ = 35 o , C B y ^ = 45 o , A C B ^ = 80 o . Khi đó chọn câu đúng

A.  
A. Ax cắt By
B.  
B. Ax//By
C.  
C. x A C ^  và C B y ^  là hai góc ở vị trí trong cùng phía
D.  
D.  x A C ^  và  A C B ^ là hai góc ở vị trí trong cùng phía
Câu 14: 1 điểm

Cho hình vẽ sau, biết AB//DE, tính  B C E ^

Hình ảnh

A.  
A. 40 °
B.  
B. 70 °
C.  
C. 30 °
D.  
D. 80 °
Câu 15: 1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Hình ảnh

Biết ME//ND, E M O ^ = 30 o , D N O ^ = 150 o . Tính  M O N ^

A.  
A. 30 °
B.  
B. 45 °
C.  
C. 60 °
D.  
D. 50 °
Câu 16: 1 điểm

Cho hình vẽ sau, biết  M N O ^ = α ,   O P Q ^ = β và N O P ^ = α + β ( 0 o < α ,   β < 90 o ) . Chọn câu đúng

Hình ảnh

A.  
A. MN//PQ
B.  
B. MN cắt PQ
C.  
C. MN  ⊥ PQ
D.  
D. Cả A,B,C đều sai
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm