Bài tập: Tổng ba góc của một tam giác có đáp án

Chương 2: Tam giác
Bài 1: Tổng ba góc của một tam giác
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tổng ba góc của một tam giác bằng?

A.  
90 0
B.  
180 0
C.  
100 0
D.  
120 0
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó

A.  
B ^ + C ^ = 90 0
B.  
B ^ + C ^ = 180 0
C.  
B ^ + C ^ = 100 0
D.  
B ^ + C ^ = 60 0
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A ^ = 96 0 , C ^ = 50 0 . Số đo góc B là?

A.  
34 0
B.  
35 0
C.  
60 0
D.  
90 0
Câu 4: 1 điểm

Cho hình vẽ sau. Tính số đo x

Hình ảnh

A.  
40 0
B.  
50 0
C.  
49 0
D.  
98 0
Câu 5: 1 điểm

Một tam giác có số đo các góc bằng nhau. Tính các góc đó

A.  
40 0
B.  
50 0
C.  
49 0
D.  
60 0
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC, biết rằng số đo các góc  A ^ ,    B ^ ,    C ^ tỉ lệ với 2, 3, 4. Số đo của góc A là:

A.  
20 °
B.  
40 °
C.  
60 °
D.  
80 °
Câu 7: 1 điểm

Cho hình sau. Tính số đo góc x

Hình ảnh

A.  
130 °
B.  
140 °
C.  
50 °
D.  
40 °
Câu 8: 1 điểm

Cho một tam giác có hai góc bằng nhau và bằng 45 ° . Số đo góc còn lại là:

A.  
45 °
B.  
85 °
C.  
90 °
D.  
180 °
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác DEF có D ^ − F ^ = 50 ° và E ^ = 80 ° . Số đo của góc D ^ và F ^ lần lượt là?

A.  
D ^ = 25 ° ;   F ^ = 75 °
B.  
D ^ = 25 ° ;   F ^ = 25 °
C.  
D ^ = 75 ° ;   F ^ = 75 °
D.  
D ^ = 75 ° ;   F ^ = 25 °
Câu 10: 1 điểm

Cho hình sau. Tính số đo góc x.

Hình ảnh

A.  
40 °
B.  
50 °
C.  
60 °
D.  
70 °
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác ABC có B ^ = 80 o , 3 A ^ = 2 C ^ . Tính A ^  và C ^ ?

A.  
A. A ^ = 60 ° ; C ^ = 40 °
B.  
B. A ^ = 30 ° ; C ^ = 50 °
C.  
C. A ^ = 40 ° ; C ^ = 60 °
D.  
D. A ^ = 40 ° ; C ^ = 30 °
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A ^ = 60 o , B ^ = 1 2 C ^ . Tính  B ^ và  C ^ ?

A.  
A. B ^ = 70 ° , C ^ = 50 °
B.  
B. B ^ = 30 ° , C ^ = 60 °
C.  
C. B ^ = 40 ° , C ^ = 80 °
D.  
D. B ^ = 80 ° , C ^ = 40 °
Câu 13: 1 điểm

Cho hình vẽ sau. Tính số đo góc x?

Hình ảnh

A.  
A. 40 °
B.  
B. 50 °
C.  
C. 60 °
D.  
D. 70 °
Câu 14: 1 điểm

Cho hình vẽ sau. Biết E I C ^ = 55 o , tính số đo góc A

Hình ảnh

A.  
A. 45 °
B.  
B. 55 °
C.  
C. 60 °
D.  
D. 30 °
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A. Tia phân giác của góc B cắt AC tại E

Chọn câu sai

A.  
A. B E C ^ > 90 °
B.  
B. B E C ^ < 90 °
C.  
C. B E C ^ > E B A ^
D.  
D. B E C ^ > E C B ^
Câu 16: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A. Tia phân giác của góc B cắt AC tại E

C ^ - B ^ = 26 o . Tính  A E B ^ và  B E C ^

A.  
A. A E B ^ = 70 ° ,  B E C ^ = 110 °
B.  
B. A E B ^ = 106 ° , B E C ^ = 74 °
C.  
C. A E B ^ = 74 ° , B E C ^ = 106 °
D.  
D. A E B ^ = 60 ° , B E C ^ = 120 °
Câu 17: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Tính số đo  A D C ^ biết  B ^ - C ^ = 20 o

A.  
A. 80 °
B.  
B. 110 °
C.  
C. 100 °
D.  
D. 105 °
Câu 18: 1 điểm

Cho tam giác ABC có: B ^ + C ^ = A ^ và C ^ = 2 B ^ . Tia phân giác của góc C cắt AB tại D. Tính  A D C ^ và  B D C ^

A.  
A. A D C ^ = 80 ° , B D C ^ = 100 °
B.  
B. A D C ^ = 70 ° , B D C ^ = 110 °
C.  
C. A D C ^ = 80 ° , B D C ^ = 120 °
D.  
D. A D C ^ = 60 ° , B D C ^ = 120 °
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm