Bài tập Toán 9 Chủ đề 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông có đáp án

Tổng hợp các dạng Toán 9
Dạng 9: Hệ thức lượng
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 33 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

 Danh sách mã đề

 Nội dung đề thi

Câu 1

Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 20cm. Biết tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền là 9 : 16. Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 2

Cho tam giác vuông với các cạnh góc vuông có độ dài là 3 cm và 4 cm , kẻ đường cao ứng với cạnh huyền. Hãy tính đường cao này và các đoạn thẳng mà nó chia ra trên cạnh huyền.

Câu 3

Cho tam giác ABC cân tại A. Các tia phân giác của góc A và góc B cắt nhau tại O. Biết OA = 2 3 cm, OB = 2cm, tính độ dài AB.

Câu 4

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết diện tích các tam giác ABH và ACH lần lượt là 54cm2 và 96cm2. Tính độ dài BC.

Câu 5

Cho hình thang ABCD, A ^ = D ^ = 90 0 .  Hai đường chéo vuông góc với nhau tại O. Biết OB = 5,4cm; OD = 15cm.

Tính diện tích hình thang

Câu 6

Cho hình thang ABCD, A ^ = D ^ = 90 0 .  Hai đường chéo vuông góc với nhau tại O. Biết OB = 5,4cm; OD = 15cm.

Qua O vẽ một đường thẳng song song với hai đáy, cắt AD và BC lần lượt tại M và N. Tính độ dài MN.

Câu 7

Cho hình vuông ABCD cạnh 1. Gọi M là một điểm nằm giữa B và C. Tia AM cắt đường thẳng CD tại N. Tính giá trị của biểu thức  P = 1 AM 2 + 1 AN 2

Câu 8

Cho tam giác ABC cân tại A có các đường cao AH và BK. Chứng minh rằng :  1 B K 2 = 1 B C 2 + 1 4 A H 2

Câu 9

Cho hình thang ABCD, A ^ = D ^ = 90 ° =  hai đường chéo vuông góc với nhau tại O. Cho biết AD = 12cm; CD = 16cm. Tính các độ dài OA, OB, OC, OD.

Câu 10

(Hãy giải bằng nhiều cách khác nhau)      

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Biết AB=8cm, AC=6cm. Tính độ dài AH.

Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.874 xem

Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm