Bài tập Toán 8 Chủ đề 14: Hệ thống kiểm tra chương 2 có đáp án

Tổng hợp các dạng ôn tập Toán 8
Chương 2: Phân thức đại số
Lớp 8;Toán

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 55 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong các cặp phân thức sau cặp phân thức nào bằng nhau?

A.  
A. x 2 2 5 x + 2 x 2 5 .
B.  

B. 7 y 2 5 và  3 x y 2 2 x

C.  
C. 2 x x 5 3 5 x 2 x 3   
D.  

D. x + 3 x + 1 và  x + 3 x 1 x 2 1

Câu 2: 1 điểm

Cho đẳng thức: A x 2 16 = x x 4 . Đa thức A là:

A.  
x 2 + 4 x
B.  
B. x 2 4 x
C.  
x 2 + 4
D.  

D. x 2 + 16 x .

Câu 3: 1 điểm

Phân thức: 2 x 5 2 x 5 x rút gọn thành:

A.  
A. 1 x 1 x    
B.  
1 x
C.  
  x
D.  

  x 5 x 5 x

Câu 1: 1 điểm

Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có khẳng định đúng.

A

B

a)  x 2 x y x 2 y 2 =

1) x x y

b)   x 2 y x y 2 x 2 y =

2) x x + y

c) x 2 x y y x 2 =

3) x x y

Câu 4: 1 điểm

Mẫu thức chung của hai phân thức: 1 x 2 x y   1 x 2  là:

A.  
x 2 x y
B.  
x 2 x 2 x y


C.  
x 2 x y
D.  

D. x 2 x + y

Câu 5: 1 điểm

Kết quả của phép tính 1 x + 1 x + 1  

A.  
1 x x + 1    
B.  
2 x + 1 x x + 1
C.  
2 x + 1 x x + 1
D.  

1 x x + 1  

Câu 6: 1 điểm

Kết quả của phép tính 4 x 1 3 x 2 y 7 x 1 3 x 2 y  

A.  
1 x y
B.  
  1 x y
C.  
3 x 2 3 x 2 y
D.  

1 x 2 y

Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính: x 2 x 1 : x 2 x 3 : x 1 x 3  là:

A.  
x 1 x + 1
B.  
x + 1 x 1
C.  
C. 1 x 1 + x
D.  
1
Câu 8: 1 điểm

Giá trị của phân thức 3 x 1 x 2 2  được xác định với:

A.  
x 2
B.  
  x ± 2
C.  
x ± 1 2
D.  

x ± 2

Câu 9: 1 điểm

Giá trị của phân thức x 5 2 x x 3  tại x = 4 là?

A.  
A. 9 8
B.  
9 8    
C.  
- 1 8
D.  
1 8
Câu 2: 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau:  A = 5 x 2 10 x y 2 2 y x 2

Câu 3: 1 điểm

Rút gọn các phân thức sau: B = 2 x 3 18 x x 4 81

Câu 4: 1 điểm
Rút gọn các phân thức sau: C = x 2 x 30 x 2 25
Câu 5: 1 điểm

Thực hiện các phép tính: x x y y y x + 1

Câu 6: 1 điểm

Thực hiện các phép tính: 4 x + 2 3 2 x + 5 x + 2 4 x 2

Câu 7: 1 điểm

Thực hiện các phép tính: x 2 + 4 4 x 3 16 x x 1 6 x 2 + 12 x + 3 x x + 4 24 x 12 x 2

Câu 8: 1 điểm

Cho biểu thức: M = 2 + x 2 x 4 x 2 x 2 4 2 x 2 + x : 3 x x 2 2 x 2 x 3  (với x 0 ; x 2 ; x 2 ). Rút gọn biểu thức M.

Câu 9: 1 điểm

Cho biểu thức: M = 2 + x 2 x 4 x 2 x 2 4 2 x 2 + x : 3 x x 2 2 x 2 x 3  (với x 0 ; x 2 ; x 2 ) .Tính giá trị của biểu thức M với x 5 = 2 .

Câu 10: 1 điểm

Cho biểu thức: M = 2 + x 2 x 4 x 2 x 2 4 2 x 2 + x : 3 x x 2 2 x 2 x 3  (với x 0 ; x 2 ; x 2  ).

Tìm x để M=2
Câu 11: 1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của x  để các biểu thức sau có giá trị nguyên: A = x 4 2 x 3 + 5 x 2

Câu 12: 1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của x  để các biểu thức sau có giá trị nguyên: B = 4 x 2 2 x + 7 2 x 1

Câu 13: 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của   M = 2 x 2 + 6 x + 7 x 2 + 3 x + 3

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm