Bài tập: Số đo góc chọn lọc, có đáp án

Chương 2: Góc
Bài 3: Số đo góc
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Chọn câu sai:

A.  

 Góc vuông là góc có số đo bằng 90 0

B.  

 Góc có số đo lớn hơn  0 0  và nhỏ hơn  90 0  là góc nhọn

C.  

 Góc tù là góc có số đo lớn hơn  90 0  và nhỏ hơn  180 0

D.  
 Góc có số đo nhỏ hơn  180 0  là góc tù
Câu 2: 1 điểm

Chọn phát biểu đúng:

A.  

 Góc có số đo 120 0 là góc vuông 

B.  

 Góc có số đo  80 0  là góc tù

C.  
 Góc có số đo  100 0  là góc nhọn 
D.  
 Góc có số đo  150 0  là góc tù
Câu 3: 1 điểm

Cho 9 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là:

A.  
16
B.  
72
C.  
36
D.  
42
Câu 4: 1 điểm

Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ:

Hình ảnh

A.  
  50 0     
B.  
40 0
C.  
60 0
D.  
130 0
Câu 5: 1 điểm

Cho ∠xOm = 45 0 và góc xOm bằng góc yAn. Khi đó góc yAn bằng:

A.  
  50 0      
B.  
  40 0     
C.  
  45 0    
D.  
  30 0
Câu 6: 1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.  
15 , 25 0 = 15 0 25 '
B.  
15 , 25 0 = 1525 '
C.  
15 , 25 0 = 15 0 15 '
D.  
15 , 25 0 = 15 5 0 12
Câu 7: 1 điểm

Cho số đo các góc sau: 15 0 ; 35 0 ; 45 0 ; 80 0 ; 90 0 ; 115 0 ; 120 0 ; 150 0 ; 180 0 . Trong đó, có bao nhiêu góc tù:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 8: 1 điểm

Đổi 915’ ra độ ta được:

A.  

15 °

B.  

15 , 15 0

C.  

15 , 25 0

D.  
15 0 25 '
Câu 9: 1 điểm

Cho số đo các góc sau:

15 0 ; 35 0 ; 45 0 ; 80 0 ; 90 0 ; 115 0 ; 120 0 ; 150 0 ; 180 0 . Trong đó, có bao nhiêu góc nhọn:

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 10: 1 điểm

Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Khi đó, hình tạo thành có bao nhiêu góc bẹt

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm