Bài tập: Phép cộng phân số chọn lọc, có đáp án

Chương 3: Phân số
Bài 7: Phép cộng phân số
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tổng  4 6 + 27 81  có kết quả là

A.  
1/3     
B.  
4/3
C.  
3/4
D.  
1
Câu 2: 1 điểm

Tính tổng hai phân số 35/36 và -125/36

A.  
-5/2
B.  
-29/5
C.  
-40/9
D.  
40/9
Câu 3: 1 điểm

Thực hiện phép tính  65 91 + - 44 55  ta được kết quả là

A.  
-53/35
B.  
51/35
C.  
-3/35
D.  
3/35
Câu 4: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
- 4 11 + 7 - 11 > 1
B.  
- 4 11 + 7 - 11 < 0
C.  
8 11 + 7 - 11 > 1
D.  
- 4 11 + 7 - 11 > - 1
Câu 5: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
3 2 + 2 3 > 1
B.  
3 2 + 2 3 = 13 6
C.  
3 4 + - 4 17 = 35 68
D.  
4 12 + 21 36 = 1
Câu 6: 1 điểm

Tổng các phân số lớn hơn - 1 7 , nhỏ hơn - 1 8 và có tử là – 3 là:

A.  
- 3 22
B.  
- 3 23
C.  
- 135 506
D.  
135 506
Câu 7: 1 điểm

Cho x = 2 3 + 3 5 . Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau:

A.  
5 5
B.  
17 15
C.  
18 15
D.  
19 15
Câu 8: 1 điểm

Tính tổng của ba phân số 2 3 ; 5 7 ; - 4 21 :

A.  
21 25
B.  
20 25
C.  
25 21
D.  
26 21
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết x 3 = 1 3 + - 1 7

A.  
1 7
B.  
2 7
C.  
3 7
D.  
4 7
Câu 10: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
- 1 5 + 3 4 > 1
B.  
1 4 + 7 3 = 31 12
C.  
2 7 + 8 7 < 1
D.  
1 16 + 3 8 = 6 16
Câu 11: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số a;b ∈ Z thỏa mãn a 5 + 1 10 = − 1 b

A.  
0
B.  
Không tồn tại (a;b)
C.  
4
D.  
10
Câu 12: 1 điểm

Cho S = 1 21 + 1 22 + 1 23 + ... + 1 35 . Chọn câu đúng

A.  
S > 1 2
B.  
S < 0
C.  
S = 1 2
D.  
S = 2
Câu 13: 1 điểm

Tính tổng B = 2 3.5 + 3 5.8 + 11 8.19 + 13 19.32 + ... + 25 32.57 + 30 57.87 ta được

A.  
S = 28 87
B.  
S = 4 5
C.  
S=2
D.  
Cả A, C đều sai
Câu 14: 1 điểm

Tính tổng A = 1 2 + 1 6 + 1 12 + … + 1 99.100 ta được

A.  
S > 3 5
B.  
S < 4 5
C.  
S > 4 5
D.  
Cả A, C đều đúng
Câu 15: 1 điểm

Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất mất 4 giờ thì xong công việc, người thứ hai mất 6 giờ thì xong công việc, người thứ ba mất 6 giờ thì xong công việc. Hỏi nếu làm chung thì cả ba người làm trong bao lâu thì xong công việc?

A.  
4
B.  
3 5
C.  
12 7
D.  
2
Câu 16: 1 điểm

Cho ba vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi A chảy một mình thì sau 6 giờ sẽ đầy bể, vòi B chảy một mình thì mất 3 giờ đầy bể, vòi C thì mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng chảy một lúc thì trong bao lâu sẽ đầy bể?

A.  
4 giờ
B.  
3 giờ
C.  
1 giờ
D.  
2 giờ
Câu 17: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 53 23 + − 30 23 ≤ x ≤ 1 5 + 1 6 + 79 30

A.  
6
B.  
3
C.  
5
D.  
4
Câu 18: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 15 41 + − 138 41 ≤ x < 1 2 + 1 3 + 1 6

A.  
6
B.  
3
C.  
5
D.  
4
Câu 19: 1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên n để n n − 1 + 2 n + 4 n − 1 là một số nguyên

A.  
n∈{1;−1;8;−8}
B.  
n∈{2;0;−6;8}
C.  
n∈{0;1;6;8}
D.  
n∈{2;6;−8}
Câu 20: 1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên n để n − 8 n + 1 + n + 3 n + 1 là một số nguyên

A.  
n∈{1;−1;7;−7}
B.  
n∈{0;6}
C.  
n∈{0;−2;6;−8}
D.  
n∈{−2;6;−8}
Câu 21: 1 điểm

Tìm x ∈ Z biết 7 9 + 1 3 < x 9 < 121 90 + 1 10

A.  
x∈{11;12;13}
B.  
x∈{11;12}
C.  
x∈{10;11}
D.  
Không tồn tại x
Câu 22: 1 điểm

Tìm x ∈ Z biết 5 6 + − 7 8 ≤ x 24 ≤ − 5 12 + 5 8

A.  
x∈{0;1;2;3;4}
B.  
x∈{−1;0;1;2;3;4;5}
C.  
x∈{−1;0;1;2;3;4}
D.  
x∈{0;1;2;3;4;5}
Câu 23: 1 điểm

Cho C = − 1 6 + 5 12 + 7 12 + 11 24 + − 5 6 và D = − 5 7 + − 2 7 + 3 4 + 1 4 + − 1 5 + 7 15 . Chọn câu đúng.

A.  
C = − 11 24 ; D = 4 15
B.  
C = 11 24 ; D = − 4 15
C.  
C = 13 24 ; D = 4 15
D.  
C = 11 24 ; D = 4 15
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm