Bài tập ôn hè Toán 4 lên lớp 5 Dạng 4: Cộng, trừ, nhân, chia phân số có đáp án

Một số dạng bài toán lớp 4
Dạng 4: Cộng, trừ, nhân, chia phân số
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 52 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 46: 1 điểm

Tính:

6 5 4 5 × 3 2

Câu 47: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

2 5 × 25 29 + 3 5 × 25 29

Câu 48: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

5 2 × 3 7 3 14 : 6 7

Câu 49: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

15 4 : 5 12 6 5 : 11 15

Câu 50: 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức:
2 3 × 20 21 × 3 2 × 7 5
Câu 51: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

5 17 × 21 32 × 47 24 × 0

Câu 52: 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức:
11 3 × 26 7 26 7 × 8 3
Câu 1: 1 điểm

Tính:

2 7 + 4 7 = ...........................

Câu 2: 1 điểm
Tính:
1 4 + 5 4 = ....................
Câu 3: 1 điểm

Tính:

2 9 + 3 9 = ...................

Câu 4: 1 điểm

Tính:

2 3 + 1 5 = ............................

Câu 5: 1 điểm

Tính:

3 7 + 9 14 = ........................

Câu 6: 1 điểm
Tính:
3 5 + 5 6 = .....................
Câu 7: 1 điểm
Tính:
5 12 + 3 4 = .................
Câu 8: 1 điểm
Tính:
5 8 + 7 24 = ......................
Câu 9: 1 điểm
Tính:
6 5 + 9 30 = .....................
Câu 10: 1 điểm
Tính:
7 12 + 5 2 = ......................
Câu 11: 1 điểm

Tính:

9 21 + 6 49 = ..........................

Câu 12: 1 điểm
Tính tổng:
1 8 + 3 8 + 9 8 = ............................
Câu 13: 1 điểm

Tính tổng:

1 20 + 3 4 + 6 5 = .....................

Câu 14: 1 điểm

Tính tổng:

3 4 + 1 25 + 3 100 = .........................

Câu 15: 1 điểm

Tính tổng:

2 75 + 3 25 + 7 5 = ...................

Câu 16: 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4 7 + 11 9 + 10 7 + 7 9
Câu 17: 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

1 6 + 7 12 + 5 6 + 5 12

Câu 18: 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1 26 + 7 30 + 12 26 + 8 30
Câu 19: 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
6 25 + 7 48 + 9 25 + 17 48
Câu 20: 1 điểm
Tính:
1 2 3 8
Câu 21: 1 điểm

Tính:

3 4 5 12

Câu 22: 1 điểm

Tính:

11 24 3 8

Câu 23: 1 điểm
Tính:
29 36 9 24
Câu 24: 1 điểm

Tính:

6 12 1 15

Câu 25: 1 điểm

Tính:

4 20 1 6

Câu 26: 1 điểm

Tính:

6 24 6 36

Câu 27: 1 điểm

Tính:

8 32 9 81

Câu 28: 1 điểm

Tính:

18 35 2 5 + 3 7

Câu 29: 1 điểm

Tính:

11 12 1 3 1 4

Câu 30: 1 điểm

Tính:

9 20 1 4 1 5

Câu 31: 1 điểm
Tính:
2 5 × 7 9
Câu 32: 1 điểm

Tính:

3 8 × 11 12

Câu 33: 1 điểm

Tính:

6 11 × 11 6

Câu 34: 1 điểm

Tính:

8 9 × 3 4

Câu 35: 1 điểm

Tính:

2 3 × 3 4 × 4 5

Câu 36: 1 điểm

Tính:

8 9 × 9 10 × 10 11

Câu 37: 1 điểm

Tính:

5 24 × 12 15 × 48 12

Câu 38: 1 điểm

Tính:

21 8 × 16 14 × 7 2 × 8 7

Câu 39: 1 điểm

Tính:

4 9 : 2 3

Câu 40: 1 điểm

Tính:

32 7 : 8 21

Câu 41: 1 điểm

Tính:

16 21 : 32 28

Câu 42: 1 điểm

Tính:

18 64 : 9 8

Câu 43: 1 điểm

Tính:

2 3 × 5 2 : 9 5

Câu 44: 1 điểm

Tính:

1 3 × 1 4 + 5 6

Câu 45: 1 điểm

Tính:

1 2 7 8 : 7 4

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm