Bài tập: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo) có đáp án

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho 20 n   :   5 n   =   4 thì

A.  
n = 0
B.  
n = 3
C.  
n = 2
D.  
n = 1
Câu 2: 1 điểm

Cho biểu thức A   =   2 7 . 9 3 6 5 . 8 2  Chọn khẳng định đúng

A.  
A > 1
B.  
A < 1
C.  
A > 2
D.  
A = 1
Câu 3: 1 điểm

Giá trị của biểu thức  4 6 . 9 5   +   6 9 . 120 8 4 . 3 12   -   6 11

A.  
4/5
B.  
5/4
C.  
22/30
D.  
12/11
Câu 4: 1 điểm

Tìm x, biết 5 x   -   1 6   =   729

A.  
x = 4/5 hoặc x = 2/5
B.  
x = -4/5 và x = -2/5
C.  
x = 4/5 và x = -2/5
D.  
x = -4/5 và x = 2/5
Câu 5: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2 x   +   1 3   =   - 0 , 001

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 6: 1 điểm

Cho A   =   2 13 . 9 5 6 8 . 8 3 . Tính giá trị của biểu thức A?

A.  
3 4 2 2
B.  
3 2 4
C.  
3 2 2
D.  
3 2 2 4
Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính 10 3 . 10 - 7  bằng:

A.  
10 4
B.  
1 10 4
C.  
1 10 - 4
D.  
- 1 10 4
Câu 8: 1 điểm

Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị của biểu thức  M   =   8 15   +   4 20 4 25   +   32 9

A.  
M > 1
B.  
M < 1
C.  
M = 1
D.  
M > 2
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết x 8   =   36 . x 6

A.  
x ∈ {0; 6}
B.  
x ∈ {-6; 6}
C.  
x ∈ {0; -6; 6}
D.  
x ∈ {0; -6}
Câu 10: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  

  99 20   <   9999 10

B.  
  3 12   <   9 5
C.  
  3 4000   <   9 2000
D.  
  2 16   <   8 . 4 5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm