Bài tập Diện tích tam giác (có lời giải chi tiết)

Chương 2: Đa giác. Diện tích đa giác
Bài 3: Diện tích tam giác
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho Δ ABC, có đường cao A H   =   2 3 B C thì diện tích tam giác là ?

A.  
A. 2 5 B C 2 .   
B.  
2 3 B C 2 . 
C.  
1 3 B C 2 .   
D.  
1 3 B C . 
Câu 2: 1 điểm

Δ ABC có đáy BC = 6cm, đường cao AH = 4cm. Diện tích Δ ABC là ?

A.  
A. 24 c m 2    
B.  
B. 12 c m 2  
C.  
24cm.
D.  
D. 14 c m 2
Câu 3: 1 điểm

Cho Δ ABC vuông tại A, có đáy BC = 5cm và AB = 4cm. Diện tích Δ ABC là ?

A.  
A. 24 c m 2    
B.  
B. 12 c m 2  
C.  
C. 6 c m 2  
D.  
D. 14 c m 2
Câu 4: 1 điểm

Cho Δ ABC, đường cao AH. Biết AB = 15cm, AC = 41cm, HB = 12cm. Diện tích của Δ ABC là ?

A.  
A. 234 c m 2
B.  
B. 214 c m 2
C.  
C. 200 c m 2
D.  
D. 154 c m 2
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=12 cm, AC=16cm. Hai đường cao xuất phát từ đỉnh B và C là BH và CK . Biết BH=9cm. Tính CK.

A.  
12cm
B.  
15cm
C.  
9cm
D.  
8cm
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8 cm. Tính độ dài đường cao xuất phát từ A?

A.  
4cm
B.  
4,5cm
C.  
4,8cm
D.  
5cm
Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác ABC có đường cao AH = 6cm, diện tích tam giác ABC là 30 c m 2 . Gọi M là trung điểm của BC. Tính diện tích tam giác ABM

A.  
A. 10 c m 2      
B.  
B. 12 c m 2
C.  
C. 20 c m 2  
D.  
D. 15 c m 2
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC có diện tích bằng 40 c m 2 . Gọi M là trung điểm của AC . Tính diện tích tam giác ABM?

A.  
A. 10 c m 2  
B.  
B. 20 c m 2  
C.  
C. 25 c m 2  
D.  
D. Chưa thể kết luận
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4cm và AC = 7cm. Gọi BH và CK theo thứ tự là đường vuông góc từ đỉnh B và C của tam giác. Tính BH/CK ?

A.  
4/7
B.  
7/4
C.  
4/3
D.  
Đáp án khác
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 6cm và AC = 8cm . Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AC và AB. Tính tỉ số S M B C S N A C

A.  
1/2
B.  
2
C.  
1
D.  
Chưa thể kết luận
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm