Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 15 có đáp án

Bài tập Cuối tuần Toán lớp 5
Bài tập cuối tuần Học kì 1 có đáp án (Phần 2)
Lớp 5;Toán

Số câu hỏi: 29 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

A.  
A. 24 : 3,5 = 6,85 ( dư 25)  
B.  
24 : 3,5 = 6,85 ( dư 2,5)
C.  
C. 24 : 3,5 = 6,85 ( dư 0,25) 
D.  
24 : 3,5 = 6,85 ( dư 0,025)
Câu 2: 1 điểm

Số dư trong phép chia 27, 697 : 6,8 ( thương chỉ lấy đến hai chữ số phần thập phân)         

A.  
21
B.  
2,1
C.  
0,21
D.  
0,021
Câu 3: 1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi 180cm. Chiều dài hơn chiều rộng 8,4cm. Diện tích tấm bìa đó là :

A.  
200,736cm
B.  
B. 207,36cm2 
C.  
2073,6cm2
D.  
2007,36cm2
Câu 4: 1 điểm

Theo kế hoạch trong dịp Tết trồng cây xã A phải trồng 1520 cây. Nhưng xã A đã trồng được 2052 cây. Hỏi xã A đã vượt mức bao nhiêu phần trăm kế hoạch?

A.  
A. 0,35% 
B.  
B. 3,5%              
C.  
C. 35%                      
D.  
D. 135%  
Câu 5: 1 điểm

Viết số thập phân 0,857 thành tỉ số phần trăm là :

A.  
8,57%
B.  
B. 857%  
C.  
C. 85,7% 
D.  
0,857%
Câu 6: 1 điểm

Một xí nghiệp có 2000 công nhân, trong đó có 800 công nhân là nữ. Hỏi số công nhân nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số công nhân trong xi nghiệp?

A.  
A. 80% 
B.  
60%
C.  
4%
D.  
40%
Câu 7: 1 điểm

Tỉ số phần trăm của 73,5 và 42 là :

A.  
1,75%
B.  
17,5%
C.  
175%
D.  
17,05%
Câu 1: 1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S:

a )       0 , 8 = 8 %                 

Câu 2: 1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S

b )       0 , 8 = 80 %                 

Câu 3: 1 điểm
Đúng ghi Đ, Sai ghi S: 
c )       0 , 012 = 12 %        
Câu 4: 1 điểm

Đúng ghi Đ, Sai ghi S:

d )       0 , 012 = 1 , 2 %         

Câu 5: 1 điểm
Khi nhân một số thập phân với 39, một học sinh đã đặt nhầm các tích riêng thẳng cột nên tìm ra kết quả là 259,2. Tích đúng là : 
Câu 6: 1 điểm

Nối các phép tính với kết quả của phép tính đó

Hình ảnh
 
Câu 7: 1 điểm
Tính
a )       24 , 5 % + 75 , 5 % = ....................
Câu 8: 1 điểm

Tính b )       100 % 35 , 7 % = .....................

Câu 9: 1 điểm

Tính c )       23 , 4 % × 5 = ..............................

Câu 10: 1 điểm

Tính d )       12 , 3 % : 4 = ..............................

Câu 11: 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 12,5 x 35,4 x 0,8 : 0,1
Câu 12: 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

b) 102,3 : 0,25 : 40 + 98,3 : 1,25 : 8

Câu 13: 1 điểm

Tìm y

   a) 0,4 : y = 1,6 - 0,5 : y   
Câu 14: 1 điểm

Tìm y

   b) y : 3,1 = 1,47 ( dư 0,013)

Câu 15: 1 điểm

Tính bằng hai cách

a) 0,96 : 0,15 - 0,36 : 0,15
Câu 16: 1 điểm

Tính bằng hai cách

b) 14,76 : 3,6 + 21,24 : 3,6

Câu 17: 1 điểm

Biết 10,4 l dầu cân nặng 7,904kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu lượng dầu đó cân nặng 10,64kg ?

Câu 18: 1 điểm
Tổng của một số thập phân và một số tự nhiên là 82,34. Khi thực hiện phép tính này, một bạn đã quên viết dấu phẩy của số thập phân nên đã cộng hai số tự nhiên và có kết quả là 1106. Hãy tìm số thập phân và số tự nhiên đã cho.
Câu 19: 1 điểm

Một cửa hàng có 21,95kg mì chính đem đóng vào hai loại túi. Loại túi to, mỗi túi có 0,5kg; loại túi bé, mỗi túi có 0,35kg. Hỏi mỗi loại túi có bao nhiêu túi, biết rằng số túi bé nhiều hơn số túi to là 2 túi?

Câu 20: 1 điểm

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh nữ còn lại là học sinh nam. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh lớp 5A?

Câu 21: 1 điểm

Bể thứ nhất chứa 1800 l  nước, bể thứ hai chứa 1050 l nước. Cùng một lúc người ta rút nước ở hai bể ra, mỗi phút bể thứ nhất rút được 37,5 l nước, bể thứ hai rút được 25 l nước. Hỏi sau bao lâu thì lượng nước ở hai bể bằng nhau?

Câu 22: 1 điểm

Bốn số có tổng là 67,5. Biết rằng nếu :

- Đem số thứ nhất nhân với 0,5

- Đem số thứ hai trừ đi 0,5

- Đem số thứ ba cộng với 0,5

- Đem số thứ tư chia cho 0,5

 Thì sẽ được bốn kết quả bằng nhau. Hãy tìm bốn số đó.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm