Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 12 có đáp án

Bài tập Cuối tuần Toán lớp 5
Bài tập cuối tuần Học kì 1 có đáp án (Phần 2)
Lớp 5;Toán

Số câu hỏi: 36 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số 25,6789 sẽ tăng lên bao nhiêu lần nếu dịch chuyển dấu phẩy sang phải 3 chữ số?

A.  
10 lần
B.  
B. 100 lần 
C.  
1000 lần
D.  
10000 lần
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép nhân 45,63 x 500 là

A.  
4563
B.  
22815
C.  
C. 228,15   
D.  
22,815
Câu 3: 1 điểm

Tìm một số, biết nếu giảm số đó đi 3 lần rồi cộng thêm 4,5 thì được kết quả là 10.

A.  
165
B.  
B. 43,5  
C.  
C. 16,5    
D.  
4,8
Câu 4: 1 điểm

Số 8543,6 sẽ nhân với số nào nếu dịch chuyển dấu phẩy sang bên trái 4 chữ số.

A.  
A. 0,1 
B.  
0,01
C.  
0,001
D.  
0,0001
Câu 1: 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 2,34 × 5 = 1,17Hình ảnh
Câu 2: 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

b) 2,34 × 5 = 11,7Hình ảnh
Câu 3: 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

c) 20,08 × 25 = 50,20Hình ảnh
Câu 4: 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

d) 20,08 × 25 = 502Hình ảnh
Câu 5: 1 điểm
Nối phép tính với kết quả đúng
Hình ảnh
Câu 6: 1 điểm

Nối câu trả lời với phép tính đúng.

Một người đi bộ trung bình mỗi phút đi được 73,5m. Hỏi người đó đi được bao nhiêu mét trong thời gian :
Hình ảnh
Câu 7: 1 điểm

Tính nhẩm

3,45×10 = …………         23,48 × 100 =………...         9,1234 × 1000 = ……….

Câu 8: 1 điểm

Tính nhẩm

4,067 × 10 = …………       0,238×100 =………...          0,078 ×1000 = ……….

Câu 9: 1 điểm

Tính nhẩm

0,45 × 10 = …………          4,8 × 100 =………...             9,4×1000 = ……….   

Câu 10: 1 điểm

Tính nhẩm

 441,5 × 0,1 = …………          607,18×0,01 =………...      522,4 × 0,001 = ……….

Câu 11: 1 điểm

Tính nhẩm

14,5 × 0,1 = …………            67,24 × 0,01 =………...      98,01 × 0,001 = ……….

Câu 12: 1 điểm

Tính nhẩm

5,5 × 0,1 = …………              2,4 × 0,01 =………...           1,1 × 0,001 = ……….

Câu 13: 1 điểm

Đặt tính rồi tính

 a) 2,35 × 7  
Câu 14: 1 điểm

Đặt tính rồi tính

b) 32,8 × 16             
Câu 15: 1 điểm

Đặt tính rồi tính

c) 12,7 × 4,5                    
Câu 16: 1 điểm

Đặt tính rồi tính

d) 0,49 × 2,6

Câu 17: 1 điểm
Tính bằng hai cách

a) ( 19,8 + 3,9 ) × 2,5 =

Câu 18: 1 điểm
Tính bằng hai cách

b) (30,6 - 14,9) ×3,6 =

Câu 19: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 25,6 + 27,5×2,6 =

Câu 20: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức  

b) (25,6 + 27,5) x 2,6

Câu 21: 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện

c) 49,6 x 0,5 x 4 =

Câu 22: 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

d) 0,25 x 0,2 x 4 x 50

Câu 23: 1 điểm

Viết theo mẫu

Mẫu: 4,25 × 30 = 4,25 × 3 × 10 = 12,75 × 10 = 127,5

a) 6,34×40 = ………………

Câu 24: 1 điểm

Viết theo mẫu 

b) 0,67 × 50 = ……
Câu 25: 1 điểm

Viết theo mẫu 

c) 0,09 ×500 = ……

Câu 26: 1 điểm

Viết theo mẫu

d) 12,45 × 400 = ……

Câu 27: 1 điểm
Điền số thích hợp :
Hình ảnh
Câu 28: 1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12,5,chiều rộng kém chiều dài 2,3 m. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó.

Câu 29: 1 điểm

Một người trung bình mỗi phút hít thở 15 lần, mỗi lần hít thở 0,55 lít không khí, biết 1 lít không khí nặng 1,3g. Hãy tính khối lượng không khí 6 người hít thở trong 1 giờ?

Câu 30: 1 điểm

Mỗi hộp kẹo cân nặng 0,25kg ; mỗi hộp bánh cân nặng 0,125kg. Hỏi 15 hộp kẹo và 18 họp bánh cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

Câu 31: 1 điểm
Một can dầu chứa 15l dầu. Biết 1l nặng 0,8kg. Hỏi can dầu đó cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam, biết rằng can rỗng cân nặng 1,5kg?
Câu 32: 1 điểm

Trung bình cộng của hai số là 24,35.Tìm hai số đó biết hiệu của hai số đó  là 5,3.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm