Bài tập chuyên đề Toán lớp 4 Dạng 4 : Biểu thức và phép tính liên quan đến tính giá trị biểu thức có đáp án

Chuyên đề Toán lớp 4
Dạng 4. Biểu thức và phép tính liên quan đến tính giá trị biểu thức
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hai biểu thức :

A = (700 × 4 + 800) : 1,6

B = (350 × 8 + 800) : 3,2

Không tính toán cụ thể, hãy giải thích ×em giá trị biểu thức nào lớn hơn và lớn hơn mấy lần?

Câu 2: 1 điểm

Tìm x:

(x + 1) + (x + 4) + (x + 7) + (x + 10) + . . . + (x + 28) = 155

Câu 3: 1 điểm

Viết các tổng sau thành tích của hai thừa số:

a, 132 + 77 + 198

Câu 4: 1 điểm

b, 5555 + 6767 + 7878

Câu 5: 1 điểm

c, 1997,1997 + 1998,1998 + 1999,1999

Câu 6: 1 điểm

Tìm giá trị số tự nhiên của a để biểu thức sau có giá trị lớn nhất, giá trị lớn nhất đó là bao nhiêu?

B = 1990 + 720 : (a – 6)

Câu 7: 1 điểm

Thêm dấu phép tính và dấu ngoặc đơn vào 5 chữ số 3 để được kết quả lần lượt là: 1, 2, 3, 4, 5.

Câu 8: 1 điểm

Tìm x:

a, x × 1999 = 1999 × 199,8

Câu 9: 1 điểm

b, (x × 0,25 + 1 999) × 2 000 = (53 + 1 999) × 2 000

Câu 10: 1 điểm

Tìm giá trị số của biểu thức sau :

A = a + a + a + a + . . . + a – 99 (có 99 số a) với a = 1001.

Câu 11: 1 điểm

Tìm giá trị số tự nhiên a để biểu thức sau có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

C = (a – 30) × (a – 29) × . . . × (a – 1)

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm