Bài tập chuyên đề Toán 6 Dạng 6: Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án

Chuyên đề Toán 6
Chuyên đề 6
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 86 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Thực hiện phép tính:  a ) 5.2 2 18 : 3

Câu 2: 1 điểm

Thực hiện phép tính:  b ) 17.85 + 15.17 120

Câu 3: 1 điểm

Thực hiện phép tính:  c ) 2 3 .17 2 3 .14

Câu 4: 1 điểm

Thực hiện phép tính:  d ) 20 30 5 1 2

Câu 5: 1 điểm

Thực hiện phép tính:  e ) 75 3.5 2 4.2 3

Câu 6: 1 điểm

Thực hiện phép tính:  f ) 2.5 2 + 3 : 71 0 54 : 3 3

Câu 7: 1 điểm

Thực hiện phép tính:  g ) 150 + 50 : 5 2.3 2

Câu 8: 1 điểm

Thực hiện phép tính:  h ) 5.3 2 32 : 4 2

Câu 9: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  a ) 27.75 + 25.27 150

Câu 10: 1 điểm
Thực hiện phép tính  b ) 12 : 400 : 500 125 + 25.7
Câu 11: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  c ) 13.17 256 : 16 + 14 : 7 1

Câu 12: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  d ) 18 : 3 + 182 + 3. 51 : 17

Câu 13: 1 điểm
Thực hiện phép tính. 15-25.8:(100.2)
Câu 14: 1 điểm
Thực hiện phép tính. 25.8-12.5+170:17-8
Câu 15: 1 điểm
Thực hiện phép tính.  a ) 2 3 5 3 : 5 2 + 12.2 2
Câu 16: 1 điểm
Thực hiện phép tính. 5[(85-35:7):8+90]-50
Câu 17: 1 điểm
Thực hiện phép tính.  c ) 2. 7 3 3 : 3 2 : 2 2 + 99 100
Câu 18: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  d ) 2 7 : 2 2 + 5 4 : 5 3 .2 4 3.2 5

Câu 19: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  e ) 3 5 .   3 7   :   3 10 +   5.2 4   7 3 :   7

Câu 20: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  f ) 3 2 . 5 2   3   :   11     2 4 +   2.10 3

Câu 21: 1 điểm
Thực hiện phép tính.  g ) 6 2007   6 2006   :   6 2006
Câu 22: 1 điểm
Thực hiện phép tính.  h ) 5 2001   5 2000   :   5 2000
Câu 23: 1 điểm
Thực hiện phép tính  i ) 7 2005 +   7 2004   :   7 2004
Câu 24: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  j ) 5 7 +   7 5 . 6 8 +   8 6 . 2 4   4 2

Câu 25: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  k ) 7 5 +   7 9 . 5 4 +   5 6 . 3 3 .3     9 2

Câu 26: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  l ) 5 2 .2 3     7 2 .2   :   2 ] .6     7.2 5

Câu 27: 1 điểm
Thực hiện phép tính. 27.75+25.27-150
Câu 28: 1 điểm
Thực hiện phép tính.  b ) 142 50 2 3 .10 2 3 .5
Câu 29: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  c ) 375 : 32 4 + 5.3 2 42 14

Câu 30: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  d ) 210 : 16 + 3. 6 + 3.2 2 3

Câu 31: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  e )   500 5 409 2 ³ .3 21 ² 1724

Câu 32: 1 điểm
Thực hiện phép tính.  a ) 80 4.5 2 3.2 3
Câu 33: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  b ) 5 6 : 5 4 + 2 3 .2 2 1 2017

Câu 34: 1 điểm
Thực hiện phép tính. 125-2[56-48:(15-7)]
Câu 35: 1 điểm
Thực hiện phép tính. 23.75+25.10+15.13+180
Câu 36: 1 điểm
Thực hiện phép tính. 2448:[119-(23-6)]
Câu 37: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  f ) 36.4 4. 82 7.11 2 : 4 2016 0

Câu 38: 1 điểm

Thực hiện phép tính.  g ) 303 3. 655 18 : 2 + 1 .4 3 + 5 : 10 0

Câu 39: 1 điểm
Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: A=27.36+73.99+27.14-49.73
Câu 40: 1 điểm
Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: B=21.(271+29)+79.(271+29)
Câu 41: 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất:  C = 4 5 .10.5 6 + 25 5 .2 8 : 2 8 .5 4 + 5 7 .2 5

Câu 42: 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất:  D = 10 2 + 11 2 + 12 2 : 13 2 + 14 2

Câu 43: 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất:  3.4.2 16 2 11.2 13 .4 11 16 9

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.755 xem