Bài tập chuyên đề Toán 6 Dạng 2: Tập hợp có đáp án

Chuyên đề Toán 6
Chuyên đề 1
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 82 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Cho các cách viết sau: A={a,b,c,d}; B={9,13,45} ; C={1,2,3} Có bao nhiêu tập hợp được viết đúng?
A.  
A.  1
B.  
B.   2
C.  
3
D.  
0
Câu 2: 1 điểm

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng ?

A.  
A.  A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 .
B.  
B.  A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 .
C.  
C.  A = 1 ; 2 ; 3.
D.  

D.  A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 .

Câu 3: 1 điểm
Cho M={a,5,b,c}. Khẳng định sai là
A.  
  5 M .      
B.  
  a M .      
C.  
   d M .     
D.  
D.  c M .
Câu 4: 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10
A.  
     A = 6 ; 7 ; 8 ; 9 .    
B.  
B.  A = 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 .
C.  
C.  A = 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 .
D.  

D.  A = 6 ; 7 ; 8 .

Câu 5: 1 điểm
Cho tập hợp A={6;7;8;9;10} Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn câu đúng
A.  
    A = x | 6 x 10 .
B.  
   A = x | 6 < x 10 .   
C.  
     A = x | 6 x < 10 .
D.  
  A = x | 6 x 10 .
Câu 6: 1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:  A = x | 9 < x < 13

A.  
      A = 10 ; 11 ; 12 .
B.  
A = 9 ; 10 ; 11 .
C.  
      A = 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 .     
D.  
D.  A = 9 ; 10 ; 11 ; 12 .
Câu 7: 1 điểm
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} và B={2;4;6;8} Các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là
A.  
 1,2
B.  
B.  2,4            
C.  
C. 6,8            
D.  
D. 4,5
Câu 8: 1 điểm
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} và B={2;4;6;8} .Các phần tử chỉ thuộc tập mà không thuộc tập là
A.  
 6,8
B.  
   3,4         
C.  
C.  1 ; 3 ; 5.
D.  
D.  2 ; 4.
Câu 9: 1 điểm
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5} và B={2;4;6;8}. Các phần tử chỉ thuộc tập B mà không thuộc tập A là
A.  
 6,8
B.  
   3,4         
C.  
C. 1,3,5
D.  
D. 2,4
Câu 10: 1 điểm

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A.  
 0 không thuộc  * .
B.  
B. Tồn tại số a  thuộc N  nhưng không thuộc  * .
C.  
C. Tồn tại số b  thuộc *  nhưng không thuộc N
D.  
D.  8 .
Câu 1: 1 điểm

Viết tập hợp  các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”.

Câu 2: 1 điểm

Viết tập hợp  các chữ cái trong từ “HỌC SINH”.

Câu 3: 1 điểm
Viết tập hợp C các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”.
Câu 4: 1 điểm

Viết tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”.

Câu 5: 1 điểm
Một năm có bốn quý. Viết tập hợp A các tháng của quý ba trong năm.
Câu 6: 1 điểm
Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm.
Câu 7: 1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử 

A = x | 10 < x < 16

Câu 8: 1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

B = x | 10 x 20

Câu 9: 1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử  C = x | 5 < x 10

Câu 10: 1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử  D = x | 1 x < 11

Câu 11: 1 điểm
Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng A={2;4;6;8;10}
Câu 12: 1 điểm
Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng B={1;3;5;7;9;11}
Câu 13: 1 điểm
Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng C={0;5;10;15;20;25;30}
Câu 14: 1 điểm
Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng D={1;4;7;10;13;16;19}
Câu 15: 1 điểm
Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách.
Câu 16: 1 điểm
Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.
Câu 17: 1 điểm
Viết tập hợp N các số tự nhiên lớn hơn 9 và không vượt quá 16 bằng hai cách.
Câu 18: 1 điểm
Viết tập hợp P các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.
Câu 19: 1 điểm
Viết tập hợp Q các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
Câu 20: 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 7 và nhỏ hơn hoặc bằng 17 bằng hai cách.
Câu 21: 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 13 và nhỏ hơn 21 bằng hai cách.
Câu 22: 1 điểm
Viết tập hợp các chữ số của các số: 97542, 29643, 900000
Câu 23: 1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.

Câu 24: 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng cuả các chữ số là 6.
Câu 25: 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là 2
Câu 26: 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là 4
Câu 27: 1 điểm
Viết tập hợp các số tự nhiên có bốn chữ số mà tổng của các chữ số là 3
Câu 28: 1 điểm
Viết tập hợp D các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.
Câu 29: 1 điểm
Viết tập hợp E các số tự nhiên có hai chữ số và tích hai chữ số ấy bằng 12
Câu 30: 1 điểm
Cho tập hợp A={5;7} và B={2,9} . Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B. Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Câu 31: 1 điểm
Viết tập hợp gồm một phần tử thuộc A  và hai phần tử thuộc B.  Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Câu 32: 1 điểm
Cho tập hợp A={1;2;3} và B={4;5} . Viết tập hợp C một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B. Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Câu 33: 1 điểm
Viết tập hợp D gồm một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B Có bao nhiêu tập hợp như vậy?
Câu 34: 1 điểm
Cho tập hợp A={0;3;6;9;12;15;18} và B={0;2;4;6;8;10;12;14;16;18}. Viết tập hợp M gồm tất cả các phần tử vừa thuộc A , vừa thuộc B
Câu 35: 1 điểm
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6;8;10} và B={1;3;5;7;9;11} .

Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.702 xem