Đề thi THPT QG môn Địa lý năm 2019

Đề thi thử môn Địa lí năm 2019 dành cho kỳ thi THPT Quốc gia. Nội dung kiểm tra kiến thức địa lý tự nhiên, kinh tế, xã hội và kỹ năng làm bài trắc nghiệm. Đáp án chi tiết hỗ trợ học sinh tự ôn tập và nâng cao kỹ năng làm bài.

Từ khoá: đề thi thử 2019 ôn thi tốt nghiệp địa lý tự nhiên địa lý kinh tế kỹ năng Atlat câu hỏi trắc nghiệm đáp án chi tiết tài liệu luyện tập luyện đề địa lý tự học địa lý

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Thời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

A.  
Phú Yên
B.  
Sóc Trăng
C.  
Hậu Giang
D.  
Bến Tre
Câu 2: 1 điểm

Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

A.  
hạn hán
B.  
ngập lụt
C.  
sương muối
D.  
động đất
Câu 3: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A.  
Pu Tha Ca
B.  
Kiều Liêu Ti
C.  
Phanxipăng
D.  
Tây Côn Lĩnh
Câu 4: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

A.  
Bảo Lộc
B.  
Đà Nẵng
C.  
Nha Trang
D.  
Buôn Mê Thuột
Câu 5: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa Pa có lượng mưa lớn nhất?

A.  
Tháng VIII
B.  
Tháng IX
C.  
Tháng X
D.  
Tháng XI
Câu 6: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có ngành đóng tàu?

A.  
Bắc Ninh
B.  
Phúc Yên
C.  
Hưng Yên
D.  
Hạ Long
Câu 7: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?

A.  
Sông Chu
B.  
Sông Đà
C.  
Sông Cầu
D.  
Sông Thương
Câu 8: 1 điểm

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

A.  
tiến hàng tăng vụ
B.  
bón phân thích hợp
C.  
làm ruộng bậc thang
D.  
đẩy mạnh thâm canh
Câu 9: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

A.  
Vũng Áng
B.  
Chu Lai
C.  
Hòn La
D.  
Nghi Sơn
Câu 10: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cửa khẩu quốc tế Na Mèo thuộc tỉnh nào sau đây?

A.  
Quảng Bình
B.  
Nghệ An
C.  
Thanh Hóa
D.  
Hà Tĩnh
Câu 11: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?

A.  
Lào Cai
B.  
Yên Bái
C.  
Hòa Bình
D.  
Phú Thọ
Câu 12: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A.  
Phú Yên
B.  
Bình Định
C.  
Bình Thuận
D.  
Ninh Thuận
Câu 13: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 28 nối Gia Nghĩa với nơi nào sau đây?

A.  
Đà Lạt
B.  
Buôn Mê Thuột.
C.  
Phan Thiết
D.  
Đồng Xoài
Câu 14: 1 điểm

Nước ta có vị trí ở

A.  
bán cầu Tây
B.  
vùng nội chí tuyến
C.  
vùng ngoại chí tuyến
D.  
bán cầu Nam
Câu 15: 1 điểm

Cho biểu đồ:

Hình ảnh

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2017 so với năm 2010?

A.  
Tôm nuôi giảm, cá nuôi giảm
B.  
Tôm nuôi tăng, thủy sản khác giảm
C.  
Cá nuôi giảm, tôm nuôi tăng
D.  
Thủy sản khái thác giảm, cá nuôi giảm
Câu 16: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng về du lịch biển đảo nước ta hiện nay?

A.  
Phát triển nhất ở Bắc Bộ
B.  
Chỉ đầu tư du lịch sinh thái
C.  
Du khách ngày càng đông
D.  
Phân bố đều khắp cả nước
Câu 17: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Trướng Sơn Nam nước ta?

A.  
Có các cao nguyên badan xếp tầng
B.  
Gồm nhiều dãy núi chạy song song
C.  
Hướng chủ yếu tây bắc-đông nam
D.  
Có nhiều núi cao hàng đầu cả nước
Câu 18: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng về các vùng kinh tế trọng điểm của nước ta?

A.  
Ranh giới có sự điều chỉnh
B.  
Hội tụ các thế mạnh phát triển
C.  
Tập trung các tiềm lực kinh tế
D.  
Được hình thành từ lâu đời
Câu 19: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi nước ta hiện nay?

A.  
Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ
B.  
Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu
C.  
Sản xuất theo hướng hàng hóa
D.  
Cơ sở thức ăn đã đảm bảo hơn
Câu 20: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số nước ta hiện nay?

A.  
Quy mô lớn
B.  
Số lượng luôn cố định
C.  
Cơ cấu tuổi thay đổi
D.  
Nhiều dân tộc
Câu 21: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng về Đông Nam Á lục địa?

A.  
Mưa lớn thường xuyên quanh năm
B.  
Có khí hậu chủ yếu là cận xích đạo
C.  
Nền nhiệt độ cao đề, không phân hóa
D.  
Nhiệt đới ẩm gió mùa chiếm ưu thế
Câu 22: 1 điểm

Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là

A.  
trình độ rất cao
B.  
phân bố rất đều
C.  
chất lượng nâng lên
D.  
số lượng không lớn
Câu 23: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải nước ta hiện nay?

A.  
Có nhiều tuyến đường huyết mạch
B.  
Các loại hình vận tải rất đa dạng
C.  
Có nhiều đầu mối giao thông lớn
D.  
Các ngành đều phát triển rất nhanh
Câu 24: 1 điểm

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Cam-pu-chia

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

Diện tích (nghìn km2)

1910,9

181,0

105,0

66,1

Dân số (triệu người)

264,0

15,9

31,6

105,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017của một số quốc gia?

A.  
Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a
B.  
Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a
C.  
In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin
D.  
Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia
Câu 25: 1 điểm

Việc đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

A.  
đáp ứng nhu cầu thị trường
B.  
khai thác thế mạnh về tự nhiên
C.  
tận dụng thế mạnh lao động
D.  
góp phần phát triển xuất khẩu. khai thác thế mạnh về tự nhiên
Câu 26: 1 điểm

Cho biểu đồ về GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm:

Hình ảnh

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A.  
Qui mô GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm
B.  
Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm
C.  
Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm
D.  
Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm
Câu 27: 1 điểm

Biện pháp chủ yếu để công nghiệp nước ta thích nghi tốt với cơ chế thị trường là

A.  
hình thành các vùng công nghiệp
B.  
đầu tư chiều sâu, đổi mới thiết bị
C.  
xây dựng có cấu ngành linh hoạt
D.  
phát triển các ngành trọng điểm
Câu 28: 1 điểm

Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây dược liệu chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

A.  
Nguồn nước mặt dồi dào phân bố nhiều nơi
B.  
Khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi; giống tốt
C.  
Đất feralit đỏ vàng chiếm diện tích rất rộng
D.  
Địa hình đa dạng; có cả núi, đồi, cao nguyên
Câu 29: 1 điểm

Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

A.  
thời tiết đầu hạ khô nóng
B.  
mưa nhiều vào thu đông
C.  
lượng bức xạ Mặt Trời lớn
D.  
hai mùa khác nhau rõ rệt
Câu 30: 1 điểm

Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A.  
đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu nông sản
B.  
mở rộng diện tích hợp lý đi đôi với bảo vệ rừng
C.  
đảm bảo nguồn nước tưới, sử dụng giống mới
D.  
ứng dụng công nghệ trồng mới, giảm sâu bệnh
Câu 31: 1 điểm

Giải pháp chủ yếu để các nước Đông Nam Á tích lũy vốn cho công nghiệp hóa là

A.  
hoàn thiện cơ sở hạ tầng, phát triển hàng hóa
B.  
đầu tư trang bị máy móc, đổi mới công nghệ
C.  
liên kết với nước ngoài, đẩy mạnh xuất khẩu
D.  
tăng khai thác tài nguyên, mở rộng dịch vụ
Câu 32: 1 điểm

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

A.  
đổi mới cơ sở vật chất kỹ thuật, hội nhập quốc tế
B.  
nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông
C.  
đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ
D.  
đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư
Câu 33: 1 điểm

Giải pháp chủ yếu phát huy thế mạnh tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long là

A.  
khai hoang, trồng cây ăn quả và phát triển kinh tế biển
B.  
chuyển đổi cơ cấu kinh tế, cải tạo đất và bảo vệ rừng
C.  
đẩy mạnh trồng cây hoa màu và trồng rừng ngập mặn
D.  
phát triển công nghiệp chế biến và thúc đẩy xuất khẩu
Câu 34: 1 điểm

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

A.  
giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
B.  
sử dụng hợp lý tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường
C.  
chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư
D.  
khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa
Câu 35: 1 điểm

Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

A.  
tạo thêm nhiều mặt hàng và giải quyết được việc làm
B.  
phát huy thế mạnh và đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế
C.  
góp phần hiện đại hóa sản xuất và bảo vệ môi trường
D.  
hình thành ngành trọng điểm và ngành dịch vụ mới
Câu 36: 1 điểm

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHÈ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

Năm

2010

2014

2015

2017

Diện tích (nghìn ha)

129,9

132,6

133,6

129,3

Sản lượng (nghìn tấn)

834,6

981,9

1012,9

1040,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.  
Kết hợp
B.  
Miền
C.  
Đường
D.  
Tròn
Câu 37: 1 điểm

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A.  
chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh
B.  
hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kỹ thuật, giao thông
C.  
đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động
D.  
tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường
Câu 38: 1 điểm

Giải pháp chủ yếu khai thác có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là

A.  
mở rộng trao đổi sản phẩm, chú trọng công tác bảo quản
B.  
tăng cường thâm canh, áp dụng rộng rãi tiến bộ kỹ thuật
C.  
áp dụng nhiều hệ thống canh tác, phòng chống thiên tai
D.  
phân bố cây, con phù hợp, phát triển nông sản xuất khẩu
Câu 39: 1 điểm

Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

A.  
đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lý của Nhà nước
B.  
tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế
C.  
khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm
D.  
nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh
Câu 40: 1 điểm

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là

A.  
tạo sản phẩm có giá trị, đẩy nhanh phát triển kinh tế
B.  
tăng cường các quan hệ quốc tế, tăng vị thế của vùng
C.  
góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc làm
D.  
làm sâu sắc sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm