Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí

Đề thi thử môn Địa lí năm 2021 được biên soạn dành cho học sinh lớp 12. Nội dung kiểm tra toàn diện kiến thức địa lý tự nhiên, kinh tế, xã hội và kỹ năng làm bài trắc nghiệm. Đáp án chi tiết giúp học sinh tự ôn tập và nâng cao kỹ năng làm bài.

Từ khoá: đề thi thử 2021 ôn thi tốt nghiệp địa lý tự nhiên địa lý kinh tế kỹ năng Atlat câu hỏi trắc nghiệm đáp án chi tiết tài liệu ôn tập luyện đề địa lý tự học địa lý

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Thời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là?

A.  
khai thác củi gỗ
B.  
đẩy mạnh chế biến
C.  
lập khu bảo tồn
D.  
làm ruộng bậc thang
Câu 2: 0.25 điểm

Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là?

A.  
xây hồ thủy điện.
B.  
phát triển vốn rừng
C.  
củng cố đê biển
D.  
trồng cây ven biển
Câu 3: 0.25 điểm

Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay?

A.  
tăng trưởng rất chậm.
B.  
phân bố không đều.
C.  
sản phẩm ít đa dạng.
D.  
chưa có chế biến dầu.
Câu 4: 0.25 điểm

Tiềm năng than đá nước ta tập trung chủ yếu ở vùng?

A.  
Tây Bắc
B.  
Đồng bằng sông Hồng
C.  
Đông Nam Bộ
D.  
Đông Bắc.
Câu 5: 0.25 điểm

Vùng ven biển ở Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để?

A.  
phát triển du lịch
B.  
thâm canh lúa nước
C.  
trồng cây cao su.
D.  
khai thác bô xít.
Câu 6: 0.25 điểm

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất trong các tỉnh?

A.  
Nam Định.
B.  
Hà Nam
C.  
Hòa Bình
D.  
Phú Thọ.
Câu 7: 0.25 điểm

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình lớn nhất tháng 1?

A.  
Huế
B.  
Lũng Cú.
C.  
T.P Hồ Chí Minh
D.  
Hà Nội.
Câu 8: 0.25 điểm

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

A.  
Ba Bể
B.  
Kẻ Gỗ
C.  
Trị An.
D.  
Cấm Sơn
Câu 9: 0.25 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm Viên?

A.  
Braian
B.  
Chư Pha.
C.  
Nam Decbri
D.  
Lang Bian.
Câu 10: 0.25 điểm

Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

A.  
Lai Châu.
B.  
Lào Cai.
C.  
Yên Bái.
D.  
Phú Thọ.
Câu 11: 0.25 điểm

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

A.  
Tuyên Quang
B.  
Cao Bằng
C.  
Bắc Kạn
D.  
Thái Nguyên.
Câu 12: 0.25 điểm

Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu lớn hơn bò?

A.  
Phú Thọ
B.  
Vĩnh Phúc
C.  
Bắc Giang
D.  
Hà Giang.
Câu 13: 0.25 điểm

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Rạch Giá?

A.  
Chế biến nông sản
B.  
Hóa chất, phân bón
C.  
Luyện kim màu
D.  
Luyện kim đen.
Câu 14: 0.25 điểm

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau đây?

A.  
Hà Tu
B.  
Tiền Hải
C.  
Rạng Đông
D.  
Hồng Ngọc.
Câu 15: 0.25 điểm

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đảo nào sau đây có sân bay?

A.  
Phú Quý
B.  
Cồn Cỏ
C.  
Phú Quốc
D.  
Lý Sơn
Câu 16: 0.25 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có nước khoáng?

A.  
Vĩnh Hảo.
B.  
Mũi Né.
C.  
Quy Nhơn.
D.  
Mỹ Khê.
Câu 17: 0.25 điểm

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh nào sau đây?

A.  
Lai Châu
B.  
Tuyên Quang
C.  
Yên Bái
D.  
Hòa Bình.
Câu 18: 0.25 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có nhiều cà phê và chè?

A.  
Thanh Hóa
B.  
Nghệ An
C.  
Quảng Trị.
D.  
Quảng Bình.
Câu 19: 0.25 điểm

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây Bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ?

A.  
Bình Thuận
B.  
Ninh Thuận
C.  
Khánh Hòa
D.  
Bình Định.
Câu 20: 0.25 điểm

Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Tiền chảy qua tỉnh nào sau đây?

A.  
Cà Mau.
B.  
Đồng Tháp
C.  
Kiên Giang
D.  
Sóc Trăng
Câu 21: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ SINH, TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

(Đơn vị: 0/00)

Quốc gia

Bru-nây

Mi-an-ma

Cam-pu-chia

Phi-lip-pin

Tỉ lệ sinh

15

18

23

21

Tỉ lệ tử

4

8

6

6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?

A.  
Bru-nây
B.  
Mi-an-ma
C.  
Cam-pu-chia
D.  
Phi-lip-pin
Câu 22: 0.25 điểm

Cho biểu đồ sau:

Hình ảnh

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A.  
Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
B.  
Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng
C.  
Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng
D.  
Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 23: 0.25 điểm

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên?

A.  
thường xuyên có gió Tín Phong
B.  
có gió mùa hoạt động liên tục
C.  
lượng mưa cao đều quanh năm
D.  
Mặt Trời luôn ở thiên đỉnh.
Câu 24: 0.25 điểm

Dân cư nước ta hiện nay?

A.  
tập trung chủ yếu ở các đô thị lớn
B.  
có mật độ rất cao ở vùng đồi núi
C.  
phân bố không đều và chưa hợp lí
D.  
phân bố đồng đều giữa các đô thị
Câu 25: 0.25 điểm

Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay?

A.  
tỉ lệ dân thành thị ổn định
B.  
chuyển biến khá tích cực.
C.  
phân bố đô thị đồng đều.
D.  
trình độ đô thị hóa rất cao.
Câu 26: 0.25 điểm

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay?

A.  
có nhiều thành phần khác nhau
B.  
chưa chuyển dịch ở các khu vực
C.  
có tốc độ chuyển dịch rất nhanh
D.  
chưa phân hóa theo không gian
Câu 27: 0.25 điểm

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay?

A.  
chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt
B.  
phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.
C.  
chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
D.  
không có sự thay đổi về diện tích
Câu 28: 0.25 điểm

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay?

A.  
chịu sự chi phối của nhân tố thị trường
B.  
chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng
C.  
sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.
D.  
các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.
Câu 29: 0.25 điểm

Giao thông vận tải đường biển nước ta?

A.  
tập trung cho vận chuyển hành khách
B.  
gắn liền với hoạt động ngoại thương.
C.  
có khối lượng hàng hóa luân chuyển ít
D.  
chưa có các cảng nước sâu qui mô lớn.
Câu 30: 0.25 điểm

Một vùng biển bị ô nhiễm sẽ gây thiệt hại cho cả vùng bờ biển, cho các vùng nước và đảo xung quanh vì?

A.  
chưa có giải pháp xử lí ô nhiễm môi trường.
B.  
môi trường biển là không thể chia cắt được
C.  
thiếu lực lượng nhân công để xử lí ô nhiễm
D.  
môi trường biển có sự biệt lập nhất định.
Câu 31: 0.25 điểm

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta hiện nay tăng lên khá nhanh chủ yếu do?

A.  
nhu cầu tiêu dùng của người dân cao
B.  
quá trình đô thị hóa được đẩy mạnh
C.  
sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
D.  
có nhiều thành phần kinh tế tham gia
Câu 32: 0.25 điểm

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là?

A.  
phát huy thế mạnh, nâng cao hiệu quả kinh tế
B.  
tạo ra việc làm, tăng cường chuyên môn hóa
C.  
cung cấp các sản phẩm giá trị cho xuất khẩu
D.  
giảm tác hại của thiên tai và biến đổi khí hậu.
Câu 33: 0.25 điểm

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là?

A.  
phát huy thế mạnh, thúc đẩy ngành du lịch
B.  
tăng vai trò trung chuyển, đẩy mạnh xuất khẩu.
C.  
thúc đẩy phát triển kinh tế, phục vụ đi lại.
D.  
góp phần phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 34: 0.25 điểm

Thế mạnh chủ yếu để hình thành vùng chuyên canh qui mô lớn ở Tây Nguyên là có?

A.  
đất ba dan màu mỡ, tầng phong hóa sâu
B.  
nhiều cao nguyên cao, khí hậu mát mẻ
C.  
các mặt bằng rộng, đất phân bố tập trung.
D.  
khí hậu cận xích đạo, phân hóa đa dạng.
Câu 35: 0.25 điểm

Mục đích chủ yểu của việc sử dụng hợp lí, cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là?

A.  
gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững.
B.  
tăng nhanh sản lượng lương thực, thực phẩm.
C.  
khai thác thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên
D.  
bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường
Câu 36: 0.25 điểm

Cho biểu đồ sau:

Hình ảnh

Biểu đổ thể hiện nội dung nào sau đây?

A.  
Thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp.
B.  
Tình hình hình phát triển cây công nghiệp.
C.  
Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp.
D.  
Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp.
Câu 37: 0.25 điểm

Mùa mưa ở Duyên hải miền Trung đến muộn là do tác động chủ yếu của?

A.  
gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh và lãnh thổ hẹp ngang.
B.  
hoàn lưu khí quyển và hướng địa hình của dãy Trường Sơn.
C.  
gió tây nam vượt núi gây thời tiết khô nóng vào đầu mùa hạ.
D.  
Tín phong Bắc bán cầu qua biển gây mưa lớn vào thu đông.
Câu 38: 0.25 điểm

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là?

A.  
thay đổi cơ cấu cây trồng, hình thành các vùng chuyên canh.
B.  
đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư.
C.  
tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.
D.  
tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 39: 0.25 điểm

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là?

A.  
giàu tài nguyên khoáng sản, giao thông vận tải khá phát triển.
B.  
có các cảng biển, nguyên liệu khá dồi dào, thu hút vốn đầu tư.
C.  
nguồn lao động đông và rẻ, thị trường tiêu thụ được mở rộng.
D.  
dân số đông, có nhiều khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp.
Câu 40: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015.

Năm

Tổng sản lượng

(nghìn tẩn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khâu

(triệu đô la Mỹ)

2010

5 143

2 728

5 017

2013

6 020

3 216

6 693

2014

6 333

3 413

7 825

2015

6 582

3 532

6 569

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 -2015 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.  
Đường.
B.  
Miền.
C.  
Kết hợp.
D.  
Cột.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm