Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí

Đề thi thử môn Địa lí năm 2021 dành cho học sinh ôn tập kỳ thi THPT Quốc gia. Nội dung đề thi bám sát chương trình học, kiểm tra kiến thức địa lý tự nhiên, kinh tế, xã hội và kỹ năng phân tích Atlat. Đề có đáp án chi tiết hỗ trợ học sinh tự ôn luyện hiệu quả.

Từ khoá: đề thi thử 2021 ôn thi tốt nghiệp địa lý tự nhiên địa lý kinh tế kỹ năng Atlat câu hỏi trắc nghiệm tài liệu ôn tập đáp án chi tiết luyện đề địa lý tự học địa lý

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Thời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.26 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây chưa chính xác?

A.  
So với năm 1960, qui mô dân số nước ta năm 2007 lớn gấp 2,8 lần.
B.  
Dân số nông thôn nước ta năm 2000 là 75,8%.
C.  
Tốc độ tăng dân số thành thị giai đoạn 1976 - 1999 nhanh hơn giai đoạn 1999 – 2007.
D.  
Tỉ lệ dân thành thị và dân nông thôn năm 2007 lần lượt là 72,6 và 27,4%.
Câu 2: 0.26 điểm

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?

A.  
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
B.  
Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
C.  
Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
D.  
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
Câu 3: 0.26 điểm

Ý nào dưới đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

A.  
Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B.  
Hình thành các vùng chuyên canh.
C.  
Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung khu chế xuất có quy mô lớn.
D.  
Phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.
Câu 4: 0.26 điểm

Trong những năm qua ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do?

A.  
nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.
B.  
nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.
C.  
ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.
D.  
ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.
Câu 5: 0.26 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, vùng khí hậu chịu ảnh hưởng của bão với tần suất cao nhất nước ta là.

A.  
Bắc Trung Bộ.
B.  
Nam Bộ.
C.  
Nam Trung Bộ.
D.  
Đông Bắc Bộ.
Câu 6: 0.26 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối cửa khẩu Hữu Nghị với Hà Nội?

A.  
Quốc lộ 5.
B.  
Quốc lộ 1.
C.  
Quốc lộ 18.
D.  
Quốc lộ 2.
Câu 7: 0.26 điểm

Để khắc phục tình trạng đất nhiễm mặn, phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long, trong nông nghiệp cần có giải pháp?

A.  
đắp đê để hạn chế tình trạng ngập nước vào mùa lũ.
B.  
mở rộng diện tích trồng trọt, chuyển đổi cơ cấu.
C.  
chọn các vùng đất không bị nhiễm phèn, mặn để đưa vào sản xuất.
D.  
phát triển thuỷ lợi kết hợp với việc lựa chọn cơ cấu cây trồng thích hợp nhau
Câu 8: 0.26 điểm

Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng?

A.  
tiếp giáp lãnh hải
B.  
nội thủy.
C.  
đặc quyền kinh tế
D.  
lãnh hải.
Câu 9: 0.26 điểm

Cho biểu đồ:

Hình ảnh

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 so với năm 2005?

A.  
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế Nhà nước tăng.
B.  
Kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
C.  
Kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
D.  
Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, kinh tế Nhà nước tăng.
Câu 10: 0.26 điểm

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Đông Nam Bộ trong nền kinh tế cả nước?

A.  
Vùng dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp.
B.  
Đông Nam Bộ là vùng đứng đầu cả nước về tổng sản phẩm xã hội.
C.  
Đông Nam Bộ là vùng đứng đầu cả nước về diện tích, dân số.
D.  
Giá trị xuất khẩu của vùng cao nhất cả nước
Câu 11: 0.26 điểm

Tác động của khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương tới khí hậu nước ta vào mùa hạ là?

A.  
gây nên mùa khô cho Nam Bộ và Tây Nguyên.
B.  
gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên.
C.  
gây mưa lớn cho đồng bằng ven biển Trung Bộ.
D.  
gây khô nóng cho đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 12: 0.26 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?

A.  
Kiều Liêu Ti.
B.  
Tây Côn Lĩnh
C.  
Phu Luông.
D.  
Pu Tha Ca
Câu 13: 0.26 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết dừa được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

A.  
Cà Mau
B.  
Nam Định
C.  
Thái Bình.
D.  
Hà Tĩnh
Câu 14: 0.26 điểm

Xu hướng chuyển dịch trong khu vực I của đồng bằng sông Hồng là?

A.  
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.
B.  
giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản.
C.  
giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và ngành thuỷ sản, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
D.  
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
Câu 15: 0.26 điểm

Ý nào dưới đây không đúng với tài nguyên khoáng sản vùng biển nước ta?

A.  
Vùng biển nước ta có các mỏ sa khoáng ô xít titan có giá trị xuất khẩu.
B.  
Dọc bờ biển Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng, vịnh thuận lợi cho sản xuất muối.
C.  
Cát trắng ở Quảng Ninh, Khánh Hoà là nguyên liệu quý để sản xuất thuỷ tinh, pha lê.
D.  
Vùng thềm lục địa có các bể trầm tích lớn với nhiều mỏ đang được thăm dò, khai thác
Câu 16: 0.26 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có ngành chế biến đường, sữa, bánh kẹo?

A.  
Thủ Dầu Một
B.  
Thái Nguyên.
C.  
Buôn Ma Thuột
D.  
Phan Thiết.
Câu 17: 0.26 điểm

Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ HUẾ

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Hà Nội

16,4

17,0

20,2

23,7

27,3

28,8

28,9

28,2

27,2

24,6

21,4

18,2

Huế

19,7

20,9

23,2

26,0

28,0

29,2

29,4

28,8

27,0

25,1

23,2

20,8

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 - Nâng cao, NXB Giáo dục, 2007)

Hãy suy nghĩ và trả lời câu hỏi trước khi xem đáp án

ADSENSE / 1
??script?? (adsbygoogle=window.adsbygoogle[]).push(); (adsbygoogle = window.adsbygoogle || []).push({});
Chủ đề: Đề thi THPT QG
Môn: Địa Lý
A.  
Hà Nội và Huế đều có 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 20°C.
B.  
Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,5°C và 25,1°C.
C.  
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lần lượt là 9,7°C và 12,5°C.
D.  
Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội gấp 2,8 lần Huế.
Câu 18: 0.26 điểm

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HẠT TIÊU VÀ CÀ PHÊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2016

(triệu USD)

Năm

2010

2013

2014

2016

Hạt tiêu

421,5

889,8

1201,9

1428,6

Cà phê

1851,4

2717,3

3557,4

3334,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị xuất khẩu hạt tiêu và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.  
Cột
B.  
Tròn
C.  
Kết hợp
D.  
Miền.
Câu 19: 0.26 điểm

Một trong những thành phố trực thuộc trung ương của nước ta là?

A.  
Vũng Tàu
B.  
Lạng Sơn.
C.  
Cần Thơ.
D.  
Hạ Long.
Câu 20: 0.26 điểm

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

A.  
Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C.
B.  
Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
C.  
Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
D.  
Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18°C.
Câu 21: 0.26 điểm

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là?

A.  
xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hòa bình, ổn định có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
B.  
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển
C.  
giải quyết khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ giữa ASEAN với các nước
D.  
thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội ở các nước thành viên.
Câu 22: 0.26 điểm

Ý nào dưới đây không phải là hướng phát triển công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A.  
Phát triển các ngành công nghiệp cơ bản.
B.  
Hạn chế việc hình thành các khu công nghiệp tập trung để bảo vệ môi trường.
C.  
Đẩy mạnh sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
D.  
Đầu tư vào các ngành công nghệ cao.
Câu 23: 0.26 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào sau đây không phải đô thị loại hai?

A.  
Đà Lạt.
B.  
Mỹ Tho.
C.  
Buôn Ma Thuột.
D.  
Bảo Lộc
Câu 24: 0.26 điểm

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017

Vùng

Diện tích (km2) |

Dân số trung bình (nghìn người)

Đồng bằng sông Hồng

15082,0

20099,0

Tây Nguyên

54508,3

5778,5

Đông Nam Bộ

23552,6

16739,6

Đồng bằng sông Cửu Long

40816,3

17738,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng, năm 2017?

A.  
Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
B.  
Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
C.  
Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
D.  
Tây Nguyên cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
Câu 25: 0.26 điểm

Tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là?

A.  
đường Hồ Chí Minh
B.  
quốc lộ 1.
C.  
quốc lộ 14
D.  
Đường số 9
Câu 26: 0.26 điểm

Kinh tế Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng tích cực biểu hiện ở?

A.  
kinh tế nông nghiệp ngày càng đóng vai trò quan trọng.
B.  
từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp, lâm nghiệp.
C.  
từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp và dịch vụ.
D.  
đóng góp lớn cho GDP chủ yếu là dịch vụ.
Câu 27: 0.26 điểm

Nhân tố quyết định tính chất phong phú về thành phần loài của giới thực vật ở Việt Nam?

A.  
địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp
B.  
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C.  
sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.
D.  
nằm ở nơi giao lưu của các luồng sinh vật.
Câu 28: 0.26 điểm

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po năm 2010 – 2016:

Hình ảnh

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A.  
Giá trị xuất nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po.
B.  
Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po.
C.  
Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po.
D.  
Cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po.
Câu 29: 0.26 điểm

Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là

A.  
công nghiệp điện lực
B.  
sản xuất hàng tiêu dùng.
C.  
khai thác và chế biến dầu khí.
D.  
chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
Câu 30: 0.26 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Ba Bể thuộc lưu vực hệ thống sông nào?

A.  
Thái Bình.
B.  
Kì Cùng - Bằng Giang
C.  
D.  
Hồng
Câu 31: 0.26 điểm

Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cà phê số 1 của nước ta là nhờ?

A.  
khí hậu nhiệt đới với sự phân hoá đa dạng theo độ cao.
B.  
có nhiều vùng núi cao phù hợp với trồng cà phê.
C.  
có nhiều đồn điền cà phê từ thời Pháp để lại.
D.  
có nhiều đất bazan và khí hậu cận xích đạo.
Câu 32: 0.26 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với biển Đông?

A.  
Hải Dương
B.  
Phú Yên.
C.  
Thanh Hoá.
D.  
Quảng Ngãi.
Câu 33: 0.26 điểm

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung, Bộ là?

A.  
địa hình phân hoá sâu sắc, nhiều núi cao, hẻm vực
B.  
cát bay lấn sâu vào làng mạc, ruộng đồng.
C.  
thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió phơn và bão.
D.  
lượng mưa ít dẫn đến thiếu nước, nhất là vào mùa khô.
Câu 34: 0.26 điểm

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác trong khai thác thế mạnh vùng Tây Nguyên?

A.  
Mùa khô sâu sắc hoàn toàn mang đến những trở ngại to lớn đối với việc phát triển nông nghiệp Tây Nguyên.
B.  
Đất bazan là tài nguyên quan trọng hàng đầu về tự nhiên đối với phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên.
C.  
Mùa mưa tăng nguy cơ xói mòn đất ở Tây Nguyên nếu thiếu lớp phủ thực vật.
D.  
Sự phân hoá khí hậu theo độ cao tạo điều kiện để Tây Nguyên phát triển các loại cây công nghiệp nhiệt đới và cận nhiệt.
Câu 35: 0.26 điểm

Các điểm cực Bắc, Nam, Đông Tây của lãnh thổ đất liền nước ta lần lượt thuộc các tỉnh?

A.  
Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hoà, Điện Biên.
B.  
Hà Giang, Cà Mau, Phú Yên, Điện Biên.
C.  
Lạng Sơn, Cà Mau, Phú Yên, Điện Biên.
D.  
Lạng Sơn, Bạc Liêu, Phú Yên, Điện Biên.
Câu 36: 0.26 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

A.  
Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số.
B.  
Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.
C.  
Các dân tộc sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
D.  
Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.
Câu 37: 0.26 điểm

Loại cây công nghiệp nào sau đây thích hợp trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A.  
Hồ tiêu.
B.  
Cà phê
C.  
Chè
D.  
Cao su
Câu 38: 0.26 điểm

Nhân tố chính tạo ra sự khác biệt về cơ cấu mùa vụ giữa các vùng miền ở nước ta là

A.  
đất đai.
B.  
nguồn nước
C.  
địa hình.
D.  
khí hậu.
Câu 39: 0.26 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ?

A.  
Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía đông.
B.  
Ở phía tây của vùng có đồi núi thấp.
C.  
Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.
D.  
Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm