[2021] Trường THPT Gành Hào - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2021 của Trường THPT Gành Hào. Nội dung chi tiết, phù hợp với học sinh lớp 12 ôn thi tốt nghiệp.

Từ khoá: Thi THPTQG Vật Lý Đề thi thử Trường Gành Hào 2021 Tốt nghiệp Luyện thi Học sinh Đề ôn tập Kiểm tra

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Vật Lý Các Tỉnh (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Thời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Vectơ lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn

A.  
hướng về vị trí cân bằng.
B.  
cùng hướng chuyển động.
C.  
ngược hướng chuyển động.
D.  
hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 2: 1 điểm

Tốc độ truyền âm trong một môi trường sẽ

A.  
có giá trị cực đại khi truyền trong chân không.
B.  
giảm khi khối lượng của môi trường tăng.
C.  
có giá trị như nhau với một môi trường.
D.  
tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
Câu 3: 1 điểm

Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là

A.  
hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn đồng thời tạo ra các lỗ trống cùng tham gia vào quá trình dẫn điện.
B.  
hiện tượng quang điện xảy ra trên mặt ngoài một chất bán dẫn.
C.  
hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.
D.  
nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.
Câu 4: 1 điểm

Khi quan sát các váng dầu, mỡ, bong bóng xà phòng ta thấy có những vấn màu sặc sỡ là do có sự

A.  
khúc xạ ánh sáng.
B.  
nhiễu xạ ánh sáng.
C.  
tán sắc ánh sáng.
D.  
giao thoa ánh sáng.
Câu 5: 1 điểm

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A.  
của tất cả các nơtron trong hạt nhân.
B.  
tính trung bình cho một nuclôn.
C.  
của hạt nhân ấy.
D.  
của tất cả các prôtôn trong hạt nhân.
Câu 6: 1 điểm

Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng:

A.  
Trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng.
B.  
Các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.
C.  
Trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.
D.  
Ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ.
Câu 7: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai về dòng điện?

A.  
Dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
B.  
Điện áp biến thiên điều hòa theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
C.  
Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hòa cùng pha với nhau.
D.  
Suất điện động biến thiên điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
Câu 8: 1 điểm

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A.  
biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
B.  
dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
C.  
biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
D.  
dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 9: 1 điểm

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

A.  
chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.
B.  
chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.
C.  
chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.
D.  
chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.
Câu 10: 1 điểm

Một mạch dao động điện từ tự do. Để giảm tần số dao động riêng của mạch, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây:

A.  
Giảm C và giảm L.
B.  
Giữ nguyên C và giảm L.
C.  
Giữ nguyên L và giảm C.
D.  
Tăng L và tăng C.
Câu 11: 1 điểm

Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang:

A.  
Tại vị trí biên, vận tốc của vật triệt tiêu và gia tốc của vật triệt tiêu.
B.  
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
C.  
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm dần, thế năng tăng dần.
D.  
Quỹ đạo của vật là đường hình sin.
Câu 12: 1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình của phóng xạ anpha?

A.  
24He + 1327Al  1530P + 01n_{2}^{4}He\text{ }+\text{ }_{13}^{27}Al\text{ }\to \text{ }_{15}^{30}P\text{ }+\text{ }_{0}^{1}n .
B.  
611C 01e + 511B_{6}^{11}C\to \text{ }_{0}^{1}e\text{ }+\text{ }_{5}^{11}B .
C.  
614C 10e + 714N_{6}^{14}C\to \text{ }_{-1}^{0}e\text{ }+\text{ }_{7}^{14}N .
D.  
84210PO 24He + 82206Pb_{84}^{210}PO\to \text{ }_{2}^{4}He\text{ }+\text{ }_{82}^{206}Pb .
Câu 13: 1 điểm

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng dài nhất bằng

A.  
Hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
B.  
Khoảng cách giữa hai bụng.
C.  
Hai lần độ dài của dây.
D.  
Độ dài của dây.
Câu 14: 1 điểm

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

Hình ảnh

A.  
Hình 1.
B.  
Hình 2.
C.  
Hình 3.
D.  
Hình 4.
Câu 15: 1 điểm

Cho một dòng điện chạy trong một mạch kín (C) có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian Dt, độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch và của từ thông qua (C) lần lượt là Di và DF. Suất điện động tự cảm trong mạch là

A.  
LΔiΔt-L\frac{\Delta i}{\Delta t} .
B.  
LΔΦΔt-L\frac{\Delta \Phi }{\Delta t} .
C.  
LΔtΔi-L\frac{\Delta t}{\Delta i} .
D.  
LΔBΔt-L\frac{\Delta B}{\Delta t} .
Câu 16: 1 điểm

Đặt điện áp u=U0cos(100πt)Vu={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t \right)V (t đo bằng giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=2.1043πFC=\frac{{{2.10}^{-4}}}{3\pi }F . Dung kháng của tụ điện là:

A.  
150W.
B.  
200W.
C.  
300W.
D.  
67W.
Câu 17: 1 điểm

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x=5cos(2πt+π3)cmx=5\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{3} \right)cm . Lấy π2=10{{\pi }^{2}}=10 . Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là

A.  
-120 cm/s2.
B.  
-60 cm/s2.
C.  
-12 cm/s2.
D.  
12 cm/s2.
Câu 18: 1 điểm

Trên mặt nước phẳng lặng có hai nguồn điểm dao động S1 và S2 có tần số là f = 120 Hz. Khi đó trên mặt nước, tại vùng giao thoa S1, S2 người ta quan sát thấy 5 gợn lồi và những gợn này chia đoạn S1S2 thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. Cho S1S2 = 5 cm. Bước sóng l là:

A.  
4 cm.
B.  
8 cm.
C.  
2 cm.
D.  
Kết quả khác.
Câu 19: 1 điểm

Cho phản ứng hạt nhân 01n + 92235U 3894Sr + X + 201n_{0}^{1}n\text{ }+\text{ }_{92}^{235}U\to \text{ }_{38}^{94}Sr\text{ }+\text{ }X\text{ }+\text{ }2_{0}^{1}n . Hạt nhân X có

A.  
86 nuclôn.
B.  
54 prôtôn.
C.  
54 nơtron.
D.  
86 prôtôn.
Câu 20: 1 điểm

Một máy biến áp với cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều. Cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Bỏ qua mọi hao phí ở máy biến áp. Cuộn thứ cấp nối với điện trở thuần thì dòng điện chạy qua qua cuộn thứ cấp là 1 A. Hãy xác định dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp.

A.  
0,06A.
B.  
0,08A.
C.  
0,05A.
D.  
0,07A.
Câu 21: 1 điểm

Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cách thấu kính 20cm cho ảnh AB{A}'{B}' cùng chiều, cao gấp hai lần AB. Tiêu cự của thấu kính là

A.  
40 cm.
B.  
45 cm.
C.  
60 cm.
D.  
20 cm.
Câu 22: 1 điểm

Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Y-âng có bước sóng là 0,5mm. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1 m. Khoảng cách giữa hai nguồn là 2 mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 ở hai bên vân sáng trung tâm là:

A.  
0,375 mm.
B.  
1,875 mm.
C.  
18,75 mm.
D.  
3,75 mm.
Câu 23: 1 điểm

Biết h = 6,625.1034 J.s; c = 3.108m/s; 1eV = 1,6.10-19. Một kim loại có giới hạn quang điện là 248 nm thì có công thoát êlectron ra khỏi bề mặt là

A.  
0,5 eV.
B.  
5 eV.
C.  
50 eV.
D.  
5,5 eV.
Câu 24: 1 điểm

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Dt, con lắc thực hiện 40 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 36 cm thì cũng trong khoảng thời gian Dt nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

A.  
64 cm.
B.  
36 cm.
C.  
100 cm.
D.  
144 cm.
Câu 25: 1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu mạch nối tiếp gồm điện trở thuần 10W và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng:

A.  
120 W.
B.  
240 W.
C.  
320 W.
D.  
160 W.
Câu 26: 1 điểm

Hai điện tích Q1 = 10-9 C, Q2 = 2.10-9 C đặt tại A và B trong không khí. Xác định điểm C mà tại đó vectơ cường độ điện trường bằng không? Cho AB = 20 cm.

A.  
AC = 8,3 cm; BC = 11,7 cm.
B.  
AC = 48,3 cm; BC = 68,3 cm.
C.  
AC = 11,7 cm; BC = 8,3 cm.
D.  
AC = 7,3 cm; BC = 17,3 cm.
Câu 27: 1 điểm

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện đang hoạt động, người ta đo được I0 = 5 A và Q0=4.105C{{Q}_{0}}={{4.10}^{-5}}C . Mạch đang dao động bắt được sóng có bước sóng

A.  
188,5 m.
B.  
15,085 m.
C.  
15080 km.
D.  
15080 m.
Câu 28: 1 điểm

Cho phản ứng hạt nhân: 13T + 12D 24He + X_{1}^{3}T\text{ }+\text{ }_{1}^{2}D\to \text{ }_{2}^{4}He\text{ }+\text{ }X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng:

A.  
15,017 MeV.
B.  
200,025 MeV.
C.  
17,498 MeV.
D.  
21,076 MeV.
Câu 29: 1 điểm

Cho bức xạ có bước sóng l = 0,5mm, biết h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108m/s. Khối lượng của một phôtôn của bức xạ trên là:

A.  
1,3.10-40 kg.
B.  
4,4.10-32 kg.
C.  
4,4.10-36 kg.
D.  
1,3.10-28 kg.
Câu 30: 1 điểm

Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng S1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1=3cos(25πt)(mm){{u}_{1}}=3\cos \left( 25\pi t \right)\left( mm \right)u2=4sin(25πt)(mm){{u}_{2}}=4\sin \left( 25\pi t \right)\left( mm \right) . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Những điểm M thuộc mặt nước có hiệu đường đi S1MS2M=2k(cm)\left| {{S}_{1}}M-{{S}_{2}}M \right|=2k\left( cm \right) (với k=0,1,2,3,...k=0,1,2,3,... ) sẽ dao động với biên độ bằng

A.  
7 mm.
B.  
5 mm.
C.  
1 mm.
D.  
6 mm.
Câu 31: 1 điểm

Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần r=1002Ωr=100\sqrt{2}\Omega độ tự cảm L = 0,191 H với một tụ điện có điện dung C=14πmFC=\frac{1}{4\pi }mF và một biến trở R có giá trị thay đổi được. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u=2002cos(100πt)(V)u=200\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right) . Thay đổi giá trị của R để công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại. Giá trị cực đại của công suất trong mạch khi đó gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.  
100 W.
B.  
200 W.
C.  
275 W.
D.  
50 W.
Câu 32: 1 điểm

Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang dao động với điện tích cực đại trên một bản cực của tụ điện là Q0. Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 10-6 s thì năng lượng từ trường lại bằng Q024C\frac{Q_{0}^{2}}{4C} . Tần số của mạch dao động là

A.  
2,5.105 Hz.
B.  
105 Hz.
C.  
106 Hz.
D.  
2,5.107 Hz.
Câu 33: 1 điểm

Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài là biến trở R. Nếu thay đổi giá trị R thì khi R = r

A.  
công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.
B.  
công suất tiêu thụ trên nguồn là cực tiểu.
C.  
dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.
D.  
công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.
Câu 34: 1 điểm

Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là

A.  
F16\frac{F}{16} .
B.  
F25\frac{F}{25} .
C.  
F9\frac{F}{9} .
D.  
F4\frac{F}{4} .
Câu 35: 1 điểm

Các đoạn AM, MN, NB lần lượt chứa các phần tử: cuộn cảm thuần, điện trở, tụ điện. Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch có tần số ổn định và có giá trị cực đại là 1A.

Hình ảnh

Hình vẽ trên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và hai đầu đoạn mạch MB theo thời gian t. Giá trị hệ số tự cảm của cuộn dây và điện dung của tụ điện lần lượt là

A.  
360mH; 50mF.
B.  
510mH; 35,35mF.
C.  
255mH; 50mF.
D.  
255mH; 70,7mF.
Câu 36: 1 điểm

Một vật thực hiện cùng lúc hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt+π3)(cm){{x}_{1}}={{A}_{1}}\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{3} \right)\left( cm \right) , x2=A2cos(ωtπ4)(cm){{x}_{2}}={{A}_{2}}\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{4} \right)\left( cm \right) . Biết phương trình dao động tổng hợp là x=5cos(ωt+φ)(cm)x=5\cos \left( \omega t+\varphi \right)\left( cm \right) . Để tổng (A1+A2)\left( {{A}_{1}}+{{A}_{2}} \right) có giá trị cực đại thì j có giá trị là

A.  
π12\frac{\pi }{12} .
B.  
5π12\frac{5\pi }{12} .
C.  
π24\frac{\pi }{24} .
D.  
π6\frac{\pi }{6} .
Câu 37: 1 điểm

Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng bằng nhau và bằng 50 g. Hai vật được nối với nhau bằng một sợi dây dài 12 cm, nhẹ và không dẫn điện; vật B tích điện q = 2.10-6 C còn vật A không tích điện. Vật A được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m. Hệ được treo thẳng đứng trong điện trường đều có cường độ điện trường E = 105 V/m hướng thẳng đứng từ dưới lên. Ban đầu giữ vật A để hệ nằm yên, lò xo không biến dạng. Thả nhẹ vật A, khi vật B dừng lại lần đầu thì dây đứt. Khi vật A đi qua vị trí cân bằng mới lần thứ nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng

A.  
29,25 cm.
B.  
26,75 cm.
C.  
24,12 cm.
D.  
25,42 cm.
Câu 38: 1 điểm

Người ta định đầu tư một phòng hát ka-ra-ô-kê hình hộp chữ nhật có diện tích sàn khoảng 18 m2, cao 3 m. Dàn âm thanh gồm 4 loa có công suất như nhau đặt tại các góc dưới A, B và các góc A{A}' , B{B}' ngay trên A, B; màn hình gắn trên tường ABABAB{A}'{B}' . Bỏ qua kích thước của người và loa, coi rằng loa phát âm đẳng hướng và tường hấp thụ âm tốt. Phòng có thiết kế để công suất đến tai người ngồi hát tại trung điểm M của CD đối diện cạnh AB là lớn nhất. Tai người chịu được cường độ âm tối đa bằng 8 W/m2. Công suất lớn nhất của mỗi loa mà tai người còn chịu đựng được gần giá trị nào sau đây?

A.  
535 W.
B.  
814 W.
C.  
543 W.
D.  
678 W.
Câu 39: 1 điểm

Thực hiện giao thoa khe Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng S phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng l1 = 500nm và l2 = 750nm. Kích thước vùng giao thoa trên màn là L = 30 mm đối xứng hai bên vân trung tâm O. số vạch màu quan sát được trên vùng giao thoa là:

A.  
41.
B.  
42.
C.  
52.
D.  
31.
Câu 40: 1 điểm

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện C có điện dung thay đổi được.

Hình ảnh

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωtu={{U}_{0}}\cos \omega t ( U0,ω{{U}_{0}},\omega có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn AN, mắc các vôn kế lí tưởng V1, V2, vào AM và MN, mắc oát kế để đo công suất toàn mạch. Thay đổi R từ 0 đến rất lớn, khi đó tổng số chỉ hai vôn kế cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là U1, số chỉ lớn nhất của oát kế là P1. Tháo toàn bộ nguồn và dụng cụ đo khỏi mạch rồi đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạch MB, mắc các vôn kế lí tưởng V1, V2 vào MN và NB, mắc oát kế để đo công suất toàn mạch. Thay đổi C từ 0 đến rất lớn, khi đó tổng số chỉ hai vôn kế cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là U2, số chỉ lớn nhất của oát kế là P2. Biết U1U2=0,299\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}=0,299 và giá trị P1=100W{{P}_{1}}=100W . Giá trị P2 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.  
1003W\frac{100}{\sqrt{3}}\text{W} .
B.  
503W\frac{50}{\sqrt{3}}\text{W} .
C.  
2003W200\sqrt{3}\text{W} .
D.  
1003W100\sqrt{3}\text{W} .
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm