80. Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 - Sở Hà Tĩnh - Lần 3

/Môn Toán/Đề thi thử Toán 2024 các trường, sở

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ 30 phút


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x+1())2+(y−2())2+(z−1())2=25\left( S \right) : \left( x + 1 \left(\right)\right)^{2} + \left( y - 2 \left(\right)\right)^{2} + \left( z - 1 \left(\right)\right)^{2} = 25có toạ độ tâm là

A.  

(1;−2;1)\left( 1 ; - 2 ; 1 \right).

B.  

(1;−2;−1)\left( 1 ; - 2 ; - 1 \right)

C.  

(−1;−2;1)\left( - 1 ; - 2 ; 1 \right)

D.  

(−1;2;1)\left( - 1 ; 2 ; 1 \right)

Câu 2: 0.2 điểm

Cho àm số y=f(x)y = f \left( x \right)có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình ảnh

A.  

Hàm số đạt cực tiểu tại x=−2x = - 2.

B.  

Hàm số đạt cực đại tại x=−1x = - 1.

C.  

Hàm số đạt cực đại tại x=4x = 4.

D.  

Hàm số đạt cực tiểu tại.x=0x = 0

Câu 8: 0.2 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=12B = 12 và chiều cao h=6h = 6. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.  

72.

B.  

36.

C.  

18.

D.  

24.

Câu 9: 0.2 điểm

Số phức z=2−3iz = 2 - 3 i có số phức liên hợp là

A.  

3+2i3 + 2 i.

B.  

−2−3i- 2 - 3 i.

C.  

−2+3i- 2 + 3 i.

D.  

2+3i2 + 3 i.

Câu 10: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình 3x+1=93^{x + 1} = 9 là

A.  

x=1x = 1.

B.  

x=−1x = - 1.

C.  

x=2x = 2.

D.  

x=5x = 5.

Câu 11: 0.2 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây biểu diễn số phức z=−1+2iz = - 1 + 2 i

A.  

M(1;−2)M \left( 1 ; - 2 \right).

B.  

P(−1;−2)P \left( - 1 ; - 2 \right).

C.  

N(1;2)N \left( 1 ; 2 \right).

D.  

Q(−1;2)Q \left( - 1 ; 2 \right).

Câu 12: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)=0f \left( x \right) = 0 là

Hình ảnh

A.  

3.

B.  

0.

C.  

1.

D.  

2.

Câu 13: 0.2 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ.

Hình ảnh

A.  

y=−x4+2x2y = - x^{4} + 2 x^{2}.

B.  

y=x3−2x2y = x^{3} - 2 x^{2}.

C.  

y=−x3+2x2y = - x^{3} + 2 x^{2}

D.  

y=x4−2x2y = x^{4} - 2 x^{2}.

Câu 14: 0.2 điểm

Giá trị của I=∫12xdxI = \int_{1}^{2} x \text{d} x là

A.  

1.

B.  

23\dfrac{2}{3}.

C.  

−1.

D.  

32\dfrac{3}{2}.

Câu 15: 0.2 điểm

Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−2x+1y = \dfrac{2 x - 2}{x + 1}?

A.  

x=1x = 1.

B.  

y=−1y = - 1.

C.  

x=−1x = - 1.

D.  

y=2y = 2.

Câu 16: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)=2ex−3f \left( x \right) = 2 e^{x} - 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  

∫f(x)dx=2ex−3x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = 2 e^{x} - 3 x + C.

B.  

∫f(x)dx=2ex−1+C\int f \left( x \right) \text{d} x = 2 e^{x - 1} + C.

C.  

∫f(x)dx=2ex+3x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = 2 e^{x} + 3 x + C.

D.  

∫f(x)dx=2ex+C\int f \left( x \right) \text{d} x = 2 e^{x} + C.

Câu 17: 0.2 điểm

Thể tích khối nón tròn xoay có đường kính đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3 là

A.  

4π.4 \pi .

B.  

48π.48 \pi .

C.  

16π.\text{16}\pi .

D.  

12π.\text{12}\pi .

Câu 18: 0.2 điểm

Số điểm cực trị của hàm số y=x4+3x2−4y = x^{4} + 3 x^{2} - 4

A.  

3.

B.  

2.

C.  

0.

D.  

1.

Câu 19: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz,O x y z , vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng(P): 2x−y+z−3=0?\left( P \right) : \textrm{ } 2 x - y + z - 3 = 0 ?

A.  

n2→=(2;1;1).\overset{\rightarrow}{n_{2}} = \left( 2 ; 1 ; 1 \right) .

B.  

n3→=(2;−1;1).\overset{\rightarrow}{n_{3}} = \left( 2 ; - 1 ; 1 \right) .

C.  

n4→=(2;0;−3).\overset{\rightarrow}{n_{4}} = \left( 2 ; 0 ; - 3 \right) .

D.  

n1→=(2;1;−1).\overset{\rightarrow}{n_{1}} = \left( 2 ; 1 ; - 1 \right) .

Câu 20: 0.2 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=(log)3(x−2).y = \left(log\right)_{3} \left( x - 2 \right) .

A.  

D=(2;+∞).D = \left( 2 ; + \infty \right) .

B.  

D=[2;+∞).D = \left[ 2 ; + \infty \right) .

C.  

D.  

D=(3;+∞).D = \left( 3 ; + \infty \right) .

Câu 21: 0.2 điểm

Một tổ có 7 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ tổ đó. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nam là

A.  

151165\dfrac{151}{165}.

B.  

14165\dfrac{14}{165}.

C.  

329330\dfrac{329}{330}.

D.  

1330\dfrac{1}{330}.

Câu 22: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy là hình vuông cạnh bằng 2\sqrt{2}, cạnh bên SAS A vuông góc với mặt đáy và SA=1S A = 1. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBS B và ACA C bằng

A.  

2\sqrt{2}.

B.  

12\dfrac{1}{2}.

C.  

22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.

D.  

1.

Câu 23: 0.2 điểm

Cho số phức zz thỏa mãn điều kiện z+2zˉ=6−4iz + 2 \bar{z} = 6 - 4 i. Tìm phần ảo của số phức zz

A.  

6.

B.  

2.

C.  

−4.

D.  

4.

Câu 24: 0.2 điểm

Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh bằng 4a4 a. Diện tích xung quanh của hình trụ là

A.  

S=24πa2S = 24 \pi a^{2}.

B.  

S=16πa2S = 16 \pi a^{2}.

C.  

S=8πa2S = 8 \pi a^{2}.

D.  

S=4πa2S = 4 \pi a^{2}.

Câu 25: 0.2 điểm

Hàm số y=x3−3xy = x^{3} - 3 x có giá trị nhỏ nhất trên [−1;3]\left[\right. - 1 ; 3 \left]\right. bằng

A.  

18.

B.  

2.

C.  

-2.

D.  

0.

Câu 26: 0.2 điểm

Hàm số f(x)=−x3+3x2+9x+5f \left( x \right) = - x^{3} + 3 x^{2} + 9 x + 5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  

(−1;3)\left( - 1 ; 3 \right).

B.  

(3;+∞)\left( 3 ; + \infty \right).

C.  

(−∞;−1)\left( - \infty ; - 1 \right).

D.  

(−∞;3)\left( - \infty ; 3 \right).

Câu 27: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCS . A B C có đáy là tam giác vuông cân tại C,SA=AC=aC , S A = A C = a và SA⊥(ABC)S A \bot \left( A B C \right). Tính khoảng cách từ CC đến (SAB)\left( S A B \right).

A.  

a2a \sqrt{2}.

B.  

a22\dfrac{a \sqrt{2}}{2}.

C.  

a32\dfrac{a \sqrt{3}}{2}.

D.  

aa.

Câu 28: 0.2 điểm

Cho ∫04f(x)dx=6\int_{0}^{4} f \left( x \right) \text{d} x = 6. Tính tích phân K=∫02f(2x)dxK = \int_{0}^{2} f \left( 2 x \right) \text{d} x.

A.  

K=6K = 6.

B.  

K=18K = 18.

C.  

K=3K = 3.

D.  

K=12K = 12.

Câu 29: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có tất cả các cạnh đều bằng aa. Gọi MM và NN lần lượt là trung điểm của SBS B và SA.S A . Số đo của góc giữa hai đường thẳng MNM N và CBC B bằng

A.  

60∘60 \circ.

B.  

90∘90 \circ.

C.  

45∘45 \circ.

D.  

30∘30 \circ.

Câu 30: 0.2 điểm

Với mọi số thực aa dương, a.aa . \sqrt{a} bằng

A.  

a12a^{\dfrac{1}{2}}.

B.  

a52a^{\dfrac{5}{2}}.

C.  

a23a^{\dfrac{2}{3}}.

D.  

a32a^{\dfrac{3}{2}}.

Câu 31: 0.2 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình (log)13x>2\left(log\right)_{\dfrac{1}{3}} x > 2 là

A.  

(−∞ ; 19)\left( - \infty \textrm{ } ; \textrm{ } \dfrac{1}{9} \right).

B.  

(0 ; 19)\left( 0 \textrm{ } ; \textrm{ } \dfrac{1}{9} \right).

C.  

(9 ; +∞)\left( 9 \textrm{ } ; \textrm{ } + \infty \right).

D.  

(19 ; +∞)\left( \dfrac{1}{9} \textrm{ } ; \textrm{ } + \infty \right).

Câu 32: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng diện tích các miền gạch chéo như hình vẽ là S1=2,S2=3S_{1} = 2 , S_{2} = 3 và S3=5S_{3} = 5. Tích phân ∫06f(x).dx\int_{0}^{6} f \left( x \right) . \text{d} x bằng

Hình ảnh

A.  

−4.

B.  

−3.

C.  

5.

D.  

3.

Câu 33: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho điểm A(1;1;0)A \left( 1 ; 1 ; 0 \right) và mặt phẳng (P):2x+2y+z−1=0\left( P \right) : 2 x + 2 y + z - 1 = 0. Mặt phẳng (Q)\left( Q \right) đi qua AA và song song với mặt phẳng (P)\left( P \right) có phương trình là

A.  

(Q):2x+2y+z−4=0\left( Q \right) : 2 x + 2 y + z - 4 = 0.

B.  

(Q):2x−2y+z=0\left( Q \right) : 2 x - 2 y + z = 0.

C.  

(Q):2x+2y−z+1=0\left( Q \right) : 2 x + 2 y - z + 1 = 0.

D.  

(Q):2x+2y+z=0\left( Q \right) : 2 x + 2 y + z = 0.

Câu 34: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) là hàm số đa thức, có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Hình ảnh



Hàm số y=f(x−1)y = f \left( x - 1 \right) đạt cực tiểu tại điểm

A.  

x=−1x = - 1.

B.  

x=0x = 0.

C.  

x=−2x = - 2.

D.  

x=1x = 1.

Câu 35: 0.2 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x.f \left( x \right) = sin2 x .

A.  

∫f(x)dx=−12cos2x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = - \dfrac{1}{2} cos2 x + C.

B.  

∫f(x)dx=cos2x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = cos2 x + C.

C.  

∫f(x)dx=12cos2x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = \dfrac{1}{2} cos2 x + C.

D.  

∫f(x)dx=−cos2x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = - cos2 x + C.

Câu 36: 0.2 điểm

Tập xác định của hàm số f(x)=(−x2+10x−1)3f \left( x \right) = \left( - x^{2} + 10 x - 1 \right)^{\sqrt{3}} chứa bao nhiêu số nguyên?

A.  

9.

B.  

5.

C.  

6.

D.  

11.

Câu 37: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đạo hàm f′(x)=(x−2)3(x+3),  ∀x∈R.f^{'} \left( x \right) = \left( x - 2 \right)^{3} \left( x + 3 \right) , \textrm{ }\textrm{ } \forall x \in \mathbb{R} . Hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  

(2;+∞)\left( 2 ; + \infty \right).

B.  

(−∞;−3)\left( - \infty ; - 3 \right).

C.  

(−∞;2)\left( - \infty ; 2 \right).

D.  

(−3;2)\left( - 3 ; 2 \right).

Câu 38: 0.2 điểm

Một nhóm học sinh gồm 7 bạn nam và 4 bạn nữ đứng ngẫu nhiên thành một hàng. Xác suất để có đúng 2 trong 4 bạn nữ đứng cạnh nhau là

A.  

611\dfrac{6}{11}.

B.  

2755\dfrac{27}{55}.

C.  

2855\dfrac{28}{55}.

D.  

211\dfrac{2}{11}.

Câu 39: 0.2 điểm

Một bông hoa tai bằng vàng có dạng xích nối như hình vẽ. Biết phía trên là hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh 1  cm1 \textrm{ }\textrm{ } c m. Phía dưới là 3 quả cầu nối tiếp nhau sao cho đường kính của chúng và chiều cao hình trụ tạo thành cấp số nhân với công bội q=2q = 2. (Giả sử phần dây nối có thể tích không đáng kể). Tính thể tích bông hoa tai?

Hình ảnh

A.  

117112π    ((cm)3)\dfrac{1171}{12} \pi \textrm{ }\textrm{ }\textrm{ }\textrm{ } \left( \left(\text{cm}\right)^{\text{3}} \right).

B.  

116912π    ((cm)3)\dfrac{1169}{12} \pi \textrm{ }\textrm{ }\textrm{ }\textrm{ } \left( \left(\text{cm}\right)^{\text{3}} \right).

C.  

116812π    ((cm)3)\dfrac{1168}{12} \pi \textrm{ }\textrm{ }\textrm{ }\textrm{ } \left( \left(\text{cm}\right)^{\text{3}} \right).

D.  

121312π    ((cm)3)\dfrac{1213}{12} \pi \textrm{ }\textrm{ }\textrm{ }\textrm{ } \left( \left(\text{cm}\right)^{\text{3}} \right).

Câu 40: 0.2 điểm

Cho các số phức z1z_{1}; z2z_{2} (z2≠1z_{2} \neq 1) thỏa mãn \left| z_{1} \left|\right. = 1; z2+1z2−1\dfrac{z_{2} + 1}{z_{2} - 1} là số thuần ảo và (z1)2z2−z1(z2)2=2\left(z_{1}\right)^{2} z_{2} - z_{1} \left(z_{2}\right)^{2} = \sqrt{2}. Gọi AA, BB, CC lần lượt là điểm biểu diễn hình học của z1z_{1}; z2z_{2}; 3z1+2z23 z_{1} + 2 z_{2} trên mặt phẳng tọa độ. Tính diện tích của tam giác ABCA B C.

A.  

2.

B.  

6.

C.  

32\dfrac{3}{2}.

D.  

12\dfrac{1}{2}.

Câu 41: 0.2 điểm

Cho phương trình [(log)3(x2−x−2)+(log)134](4x−m)=0  (1)\left[ \left(log\right)_{3} \left(\right. x^{2} - x - 2 \right) + \left(log\right)_{\dfrac{1}{3}} 4 \left] \left(\right. 4^{x} - m \right) = 0 \textrm{ }\textrm{ } \left( 1 \right). Tìm số các giá trị nguyên của m∈[1;100]m \in \left[\right. 1 ; 100 \left]\right. để phương trình (1)\left( 1 \right) có đúng ba nghiệm phân biệt.

A.  

84.

B.  

81.

C.  

83.

D.  

82.

Câu 42: 0.2 điểm

Cho hàm số y = x^{4} + 2 \left(\right. m - 1 \right) x^{2} + 3. Khi đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều thì giá trị của tham số mm thuộc khoảng nào sau đây.

A.  

(−1;0)\left( - 1 ; 0 \right).

B.  

(1;2)\left( 1 ; 2 \right).

C.  

(0;1)\left( 0 ; 1 \right).

D.  

(−2;−1)\left( - 2 ; - 1 \right).

Câu 43: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=9\left( S \right) : \left( x - 1 \right)^{2} + \left( y - 2 \right)^{2} + \left( z - 3 \right)^{2} = 9 và điểm A(0;1;−2)A \left( 0 ; 1 ; - 2 \right). Từ AA kẻ các tiếp tuyến đến (S)\left( S \right) với các tiếp điểm thuộc đường tròn (C1)\left( C_{1} \right). Từ điểm MM nằm ngoài (S)\left( S \right) và nằm trong mặt phẳng chứa đường tròn (C1)\left( C_{1} \right), kẻ các tiếp tuyến đến (S)\left( S \right) với các tiếp điểm thuộc đường tròn (C2)\left( C_{2} \right). Biết rằng nếu (C1)\left( C_{1} \right) và (C2)\left( C_{2} \right) có cùng bán kính thì MM luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính rr của đường tròn đó bằng?

A.  

r=36r = 3 \sqrt{6}.

B.  

r=26r = 2 \sqrt{6}.

C.  

r=32r = 3 \sqrt{2}.

D.  

r=10r = \sqrt{10}.

Câu 44: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đạo hàm, liên tục trên \left[ 0 ; 2 \left]\right. và thỏa mãn 2 f \left(\right. 2 \right) = \int_{0}^{2} x \left(\right. f^{'} \left( x \right) - 1 \left.\right) d x. Tích phân I=∫02f(x)dxI = \int_{0}^{2} f \left( x \right) d x bằng

A.  

−4.

B.  

−2.

C.  

2.

D.  

4.

Câu 45: 0.2 điểm

Cho hàm số đa thức y=f(x)y = f \left( x \right) có f′(x)=x3+ax2+bx+1f^{'} \left( x \right) = x^{3} + a x^{2} + b x + 1, với ∀x∈R\forall x \in \mathbb{R}. Biết rằng hàm số g(x)=f(x)−23x3−12x2+x+1g \left( x \right) = f \left( x \right) - \dfrac{2}{3} x^{3} - \dfrac{1}{2} x^{2} + x + 1 đồng biến trên khoảng (0; +∞)\left( 0 ; \textrm{ } + \infty \right) và hàm số h(x)=6f(x)−3x4−2x3+9x2−12x+1h \left( x \right) = 6 f \left( x \right) - 3 x^{4} - 2 x^{3} + 9 x^{2} - 12 x + 1 nghịch biến trên khoảng (0; +∞)\left( 0 ; \textrm{ } + \infty \right). Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) tại điểm có hoành độ x=−2x = - 2, biết tiếp tuyến đi qua điểm M(0; −1)M \left( 0 ; \textrm{ } - 1 \right)?

A.  

y=−3x−1y = - 3 x - 1.

B.  

y=3x−1y = 3 x - 1.

C.  

y=−5x−1y = - 5 x - 1.

D.  

y=5x−1y = 5 x - 1.

Câu 46: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′A B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'} có đáy ABCDA B C D là hình chữ nhật với AB=2a, AC=4aA B = 2 a , \textrm{ } A C = 4 a và A′A=A′B=A′CA^{'} A = A^{'} B = A^{'} C. Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (A′AC)\left( A^{'} A C \right) và (DA′C′)\left( D A^{'} C^{'} \right) bằng 45∘45 \circ, tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′A B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'}.

A.  

6a336 a^{3} \sqrt{3}.

B.  

4a334 a^{3} \sqrt{3}.

C.  

8a338 a^{3} \sqrt{3}.

D.  

12a312 a^{3}.

Câu 47: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có A(0 ; 0 ; 0)A \left( 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right), B(2 ; 0 ; 0)B \left( 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right), C(2 ; 2 ; 0)C \left( 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right), D(0 ; 2 ; 0)D \left( 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right), S(0 ; 0 ; 2)S \left( 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \right). Gọi GG là trọng tâm tam giác SBDS B D, MM là điểm thuộc miền trong tứ giác ABCDA B C D sao cho tia MGM G cắt mặt bên SABS A B của hình chóp tại NN. Khi biểu thức Q=MGNG+NGMGQ = \dfrac{M G}{N G} + \dfrac{N G}{M G} đạt giá trị nhỏ nhất thì điểm MM chạy trên một đoạn thẳng, đường thẳng chứa đoạn thẳng đó đi qua điểm nào sau đây?

A.  

(1 ; 23 ; 0)\left( 1 \textrm{ } ; \textrm{ } \dfrac{2}{3} \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right).

B.  

(2 ; 1 ; 0)\left( 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 1 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right).

C.  

(3 ; 43 ; 0)\left( 3 \textrm{ } ; \textrm{ } \dfrac{4}{3} \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right).

D.  

(1 ; 53 ; 0)\left( 1 \textrm{ } ; \textrm{ } \dfrac{5}{3} \textrm{ } ; \text{ } 0 \right).

Câu 48: 0.2 điểm

Cho các số thực xx; yy thỏa mãn:
(log)5[x2+(y+1)2]+(log)3(x2+y2)≤(log)3[x2−56+(y+8)2]+(log)5(2y+1)\left(log\right)_{5} \left[ x^{2} + \left(\right. y + 1 \right)^{2} \left] + \left(log\right)_{3} \left(\right. x^{2} + y^{2} \right) \leq \left(log\right)_{3} \left[ x^{2} - 56 + \left(\right. y + 8 \right)^{2} \left] + \left(log\right)_{5} \left(\right. 2 y + 1 \right).
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+yP = x + y.

A.  

4+2104 + 2 \sqrt{10}.

B.  

4.

C.  

2+2102 + 2 \sqrt{10}.

D.  

4+54 + \sqrt{5}.

Câu 49: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên khoảng (0;+∞)\left( 0 ; + \infty \right) thỏa mãn f′(x)=f(x)xlnx+3x2lnxf^{'} \left( x \right) = \dfrac{f \left( x \right)}{x ln x} + 3 x^{2} ln x và f(e)=e3f \left( e \right) = e^{3}. Tích phân ∫ee2f(x)x4dx\int_{e}^{e^{2}} \dfrac{f \left( x \right)}{x^{4}} \text{d} x bằng

A.  

32\dfrac{3}{2}.

B.  

2.

C.  

12\dfrac{1}{2}.

D.  

52\dfrac{5}{2}.

Câu 50: 0.2 điểm

Cho các số phức z1, z2z_{1} , \textrm{ } z_{2} thỏa mãn \left| z_{1} - 2 - 4 i \left|\right. = 1; ∣z2+2∣=∣z2+2i∣\left|\right. z_{2} + 2 \left|\right. = \left|\right. z_{2} + 2 i \left|\right., biết rằng z1−z21+2i\dfrac{z_{1} - z_{2}}{1 + 2 i} là số thực. Gọi M, mM , \textrm{ } m là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ∣z1−z2∣\left|\right. z_{1} - z_{2} \left|\right.. Khi đó M+mM + m thuộc khoảng nào sau đây?

A.  

(9;10)\left( 9 ; 10 \right).

B.  

(10;11)\left( 10 ; 11 \right).

C.  

(7;8)\left( 7 ; 8 \right).

D.  

(8;9)\left( 8 ; 9 \right).

Câu 3: 0.2 điểm

Từ tập hợp A = \left{ 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 \right} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 4 chữ số đôi một khác nhau?

A.  

A54A_{5}^{4}.

B.  

3A433 A_{4}^{3}.

C.  

3C433 C_{4}^{3}.

D.  

C54C_{5}^{4}.

Câu 4: 0.2 điểm

Cho ∫14f(x)dx=−2.\int_{1}^{4} f \left( x \right) d x = - 2 . Tính ∫142f(x)dx\int_{1}^{4} 2 f \left( x \right) d x

A.  

4.

B.  

6.

C.  

−4.

D.  

−6.

Câu 5: 0.2 điểm

Cho aa là số thực dương tùy ý và khác 1. Giá trị của log⁡aa3\log_{a} \sqrt[3]{a} bằng

A.  

−13- \dfrac{1}{3}.

B.  

13\dfrac{1}{3}.

C.  

−3.

D.  

3.

Câu 6: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) xác định và liên tục trên R\mathbb{R} có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hình ảnh



Hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) đồng biến trên khoảng

A.  

(−1; 1)\left( - 1 ; \textrm{ } 1 \right).

B.  

(−∞; 1)\left( - \infty ; \textrm{ } 1 \right).

C.  

(−∞; −2)\left( - \infty ; \textrm{ } - 2 \right).

D.  

(−1; +∞)\left( - 1 ; \textrm{ } + \infty \right).

Câu 7: 0.2 điểm

Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) có u1=−2u_{1} = - 2, u2=4u_{2} = 4. Công bội của cấp số nhân đó là'

A.  

2.

B.  

−6.

C.  

−2.

D.  

6.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm