500 Câu Trắc nghiệm Dung sai Kỹ thuật đo - ĐH Điện lực EPU

Trắc nghiệm Dung sai Kỹ thuật đo EPU kèm đáp án. Tài liệu bám sát chuẩn Đại học Điện lực, giúp bạn ôn luyện hiệu quả và đạt điểm cao. Thử sức làm bài ngay!

Từ khoá: Dung sai kỹ thuật đo Trắc nghiệm Dung sai EPU Đại học Điện lực Đề thi EPU Kỹ thuật đo online Đáp án Dung sai kỹ thuật đo

Số câu hỏi: 497 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Cho sai lệch kích thước của lỗ, trục là: ES=+25μmES = +25 \mu m, EI=0EI = 0, es=15μmes = -15 \mu m, ei=50μmei = -50 \mu m. Độ hở lớn nhất SmaxS_{max} bằng:
A.  
15μm15 \mu m
B.  
35μm35 \mu m
C.  
75μm75 \mu m
D.  
40μm40 \mu m
Câu 2: 0.2 điểm
Công thức tổng quát để tính sai lệch trên của khâu kép kín là công thức nào dưới đây?
A.  
ESΣ=i=1mESii=m+1neiiES_\Sigma = \sum_{i=1}^{m} ES_i - \sum_{i=m+1}^{n} ei_i
B.  
ESΣ=i=m+1nESii=1meiiES_\Sigma = \sum_{i=m+1}^{n} ES_i - \sum_{i=1}^{m} ei_i
C.  
EIΣ=i=m+1nEIii=1mesiEI_\Sigma = \sum_{i=m+1}^{n} EI_i - \sum_{i=1}^{m} es_i
D.  
EIΣ=i=1mEIii=m+1nesiEI_\Sigma = \sum_{i=1}^{m} EI_i - \sum_{i=m+1}^{n} es_i
Câu 3: 0.2 điểm
Mục đích của đo lường là?
A.  
là lượng chưa biết mà ta cần xác định.
B.  
là cách thức, thủ thuật để xác định thông số cần đo.
C.  
là lượng trực tiếp bị đo dùng để tính toán tìm lượng chưa biết.
D.  
là việc định lượng độ lớn của đối tượng đo.
Câu 4: 0.2 điểm
Cách ghi kí hiệu sai lệch trên và dưới nào sai?
A.  
Φ500,10+0,20\Phi50^{+0,20}_{-0,10}
B.  
Φ500+0,20\Phi50^{+0,20}_{0}
C.  
Φ50+0,10+0,20\Phi50^{+0,20}_{+0,10}
D.  
Φ500,10\Phi50_{-0,10}
Câu 5: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép ren: M45 x 1,5 – 7G/8h. Hỏi đường kính trung bình d2D?
A.  
d2D = 43,863mm
B.  
d2D = 44,188mm
C.  
d2D = 44,26mm
D.  
d2D = 44,026mm
Câu 6: 0.2 điểm
Cho các công thức sau để kiểm tra đầu “QUA” của ca líp nút. Công thức nào để kiểm tra lỗ?
A. Qmax = dmax – Z1 + H1/2
B. Qmax = Dmin + Z + H/2
C. Qmin = dmax – Z1 - H1/2
D. Qmin = Dmin + Z - H/2
A.  
A và B
B.  
A và C
C.  
B và C
D.  
B và D
Câu 7: 0.2 điểm

Cho chuỗi kích thước sau. A1=30A_1 = 30am=40a_m = 40. Hỏi tra kích thước lắp ghép của khâu thành phần A1A_1?

Hình ảnh
A.  
A1=30+0,052A_1 = 30^{+0,052}
B.  
A1=30+0,062A_1 = 30^{+0,062}
C.  
A1=300,052A_1 = 30_{-0,052}
D.  
A1=300,062A_1 = 30_{-0,062}
Câu 8: 0.2 điểm
Đường không là gì?
A.  
Đường thẳng biểu thị kích thước danh nghĩa.
B.  
Đường thẳng biểu thị kích thước danh nghĩa lớn nhất.
C.  
Đường thẳng biểu thị kích thước danh nghĩa nhỏ nhất.
D.  
Đường thẳng biểu thị kích thước thực.
Câu 9: 0.2 điểm
cho kích thước danh nghĩa là: 120mm, với điều kiện Nmax=18μmN_{\text{max}} = 18 \mu m; Nmin=19μmN_{\text{min}} = -19 \mu m, lắp theo hệ thống trục. Hỏi dung sai ITD,ITdIT_D, IT_d?
A.  
ITD=25μm;ITd=15μmIT_D = 25 \mu m ; IT_d = 15 \mu m
B.  
ITD=15μm;ITd=15μmIT_D = 15 \mu m ; IT_d = 15 \mu m
C.  
ITD=22μm;ITd=15μmIT_D = 22 \mu m ; IT_d = 15 \mu m
D.  
ITD=22μm;ITd=18μmIT_D = 22 \mu m ; IT_d = 18 \mu m
Câu 10: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép ren: M10 x 1,25 – 7G/8h. Các số liệu đo được trên ren Bu lông. d2D = 9,195mm; Δα/2\Delta\alpha/2 phải = 11’; Δα/2\Delta\alpha/2 trái = 19’; ΔP=16μm\Delta P = 16 \mu m. Hỏi lượng bồi thường đường kính của sai số bước ren fp?
A.  
fp = 0,029mm
B.  
fp = 0,026mm
C.  
fp = 0,028mm
D.  
fp = 0,027mm
Câu 11: 0.2 điểm

Cho chuỗi kích thước sau. A1=45,A3=80,A4=54,AΣ=16A_1 = 45, A_3 = 80, A_4 = 54, A_\Sigma = 16. Hỏi kích thước của khâu thành phần A2A_2?

Hình ảnh
A.  
A2=105A_2 = 105
B.  
A2=95A_2 = 95
C.  
A2=125A_2 = 125
D.  
A2=85A_2 = 85
Câu 12: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép sau: Lỗ: Φ700,12+0,04\Phi 70^{+0,04}_{-0,12} Trục: Φ70+0,08+0,18\Phi 70^{+0,18}_{+0,08} Hỏi đây là mối lắp ghép gì?
A.  
Lắp ghép trung gian.
B.  
Lắp ghép có độ hở.
C.  
Lắp ghép có độ dôi.
D.  
Lắp ghép trung bình.
Câu 13: 0.2 điểm

Cho mối lắp ghép then hoa. Hỏi đây là lắp ghép theo định tâm gì? Hình ảnh

Hình ảnh
A.  
Định tâm theo đường kính D
B.  
Định tâm theo đường kính d
C.  
Định tâm theo bề rộng b
D.  
Tất cả đáp án.
Câu 14: 0.2 điểm
Phương tiện đo được phân loại theo đặc tính sử dụng?
A.  
Máy đo, gá đo và các phương tiện phụ trợ cho quá trình đo.
B.  
Loại một, hai, ba hay nhiều tọa độ.
C.  
Quang, cơ, khí, điện và điện tử.
D.  
Loại vạn năng và loại chuyên dùng.
Câu 15: 0.2 điểm
cho mối lắp ghép có kích thước là: Φ120K7h6\Phi120 \frac{K7}{h6}, lắp theo hệ thống trục. Hỏi các giá trị: Z,Z1,H,H1Z, Z_1, H, H_1?
A.  
Z=3μm;Z1=3μm;H=4μm;H1=6μmZ = 3 \mu m; Z_1 = 3 \mu m; H = 4 \mu m; H_1 = 6 \mu m
B.  
Z=5μm;Z1=5μm;H=4μm;H1=6μmZ = 5 \mu m; Z_1 = 5 \mu m; H = 4 \mu m; H_1 = 6 \mu m
C.  
Z=3μm;Z1=5μm;H=4μm;H1=6μmZ = 3 \mu m; Z_1 = 5 \mu m; H = 4 \mu m; H_1 = 6 \mu m
D.  
Z=3μm;Z1=5μm;H=5μm;H1=6μmZ = 3 \mu m; Z_1 = 5 \mu m; H = 5 \mu m; H_1 = 6 \mu m
Câu 16: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép ren: M10 x 1 – 7H/6e. Các số liệu đo được trên ren Đai ốc. D2d = 9,365mm; f$\alpha$ = 0,007mm; fp = 0,016mm. Hỏi đường kính trung bình biểu kiến của ren đai ốc là?
A.  
D2bk = 9,135mm
B.  
D2bk = 9,279mm
C.  
D2bk = 9,388mm
D.  
D2bk = 9,342mm
Câu 17: 0.2 điểm
Cho chuỗi kích thước sau. A4=30,A2=50,am=81,8A_4 = 30, A_2 = 50, a_m = 81,8. Hỏi kích thước lắp ghép của khâu thành phần A2A_2?
A.  
A2=50+0,16A_2 = 50^{+0,16}
B.  
A2=50+0,10A_2 = 50^{+0,10}
C.  
A2=500,10A_2 = 50_{-0,10}
D.  
A2=500,16A_2 = 50_{-0,16}
Câu 18: 0.2 điểm

Đây là phương pháp đo thông số sai số vị trí nào? (giữa 2 mặt A và B)

Hình ảnh
A.  
Đo độ song song
B.  
Đo độ vuông góc
C.  
Đo độ đồng tâm
D.  
Đo độ xuyên tâm
Câu 19: 0.2 điểm
Trong bánh răng truyền động công suất lớn, thường được dùng ở?
A.  
các xích động học chính xác trong các dụng cụ đo
B.  
động cơ máy bay, ôtô
C.  
máy cán thép
D.  
xích phân độ của máy gia công
Câu 20: 0.2 điểm
Đâu là công thức tính độ hở nhỏ nhất (SminS_{min})?
A.  
Smin=ESeiS_{min} = ES - ei
B.  
Smin=EIesS_{min} = EI - es
C.  
Smin=esEIS_{min} = es - EI
D.  
Smin=eiESS_{min} = ei - ES
Câu 21: 0.2 điểm
cho mối lắp ghép có kích thước là: Φ30H8e7\Phi30 \frac{H8}{e7}, lắp theo hệ thống lỗ. Hỏi các giá trị: Z,Z1,H,H1Z, Z_1, H, H_1?
A.  
Z=3μm;Z1=3μm;H=4μm;H1=4μmZ = 3 \mu m; Z_1 = 3 \mu m; H = 4 \mu m; H_1 = 4 \mu m
B.  
Z=3,5μm;Z1=3,5μm;H=4μm;H1=4μmZ = 3,5 \mu m; Z_1 = 3,5 \mu m; H = 4 \mu m; H_1 = 4 \mu m
C.  
Z=5μm;Z1=5μm;H=4μm;H1=6μmZ = 5 \mu m; Z_1 = 5 \mu m; H = 4 \mu m; H_1 = 6 \mu m
D.  
Z=6μm;Z1=6μm;H=4μm;H1=7μmZ = 6 \mu m; Z_1 = 6 \mu m; H = 4 \mu m; H_1 = 7 \mu m
Câu 22: 0.2 điểm

Cho sai lệch kích thước của lỗ, trục là:

LỗES:20μm\mu m
EI:9μm\mu m
Trụces:-4μm\mu m
ei:-15μm\mu m

 

Hỏi: Độ hở lớn nhất SminS_{min} bằng:

A.  
13μm13 \mu m
B.  
24μm-24 \mu m
C.  
24μm24 \mu m
D.  
35μm35 \mu m
Câu 23: 0.2 điểm
Cho sai lệch kích thước của lỗ, trục là:
LỗES:-6μm\mu m
EI:-22μm\mu m
Trụces:7μm\mu m
ei:-11μm\mu m
Hỏi: Dung sai kích thước của lỗ (ITD) và trục (ITd)? Đơn vị tính: (micromet)
A.  
ITD = 18; Itd = 16
B.  
ITD = 16; Itd = 19
C.  
ITD = 18; Itd = 12
D.  
ITD = 16; Itd = 18
Câu 24: 0.2 điểm
Trong sai lệch cơ bản của trục. Sai lệch trên (es) và dưới (ei) của trục đều âm (-). Hỏi đáp án nào đúng?
A.  
a, e
B.  
b, c, s
C.  
B, D
D.  
k, z
Câu 25: 0.2 điểm

Cho hình vẽ. Hỏi có các ký hiệu dung sai hình dạng và vị trí bề mặt nào?

Hình ảnh
A.  
Dung sai độ phẳng, độ song song và độ thẳng.
B.  
Dung sai độ trụ và độ đảo.
C.  
Dung sai độ đối xứng và độ giao nhau.
D.  
Dung sai về độ vuông góc và độ đồng tâm.
Câu 26: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép ren: M20 x 1,25– 5H/6e. D2bk = 19,235mm. Hỏi chọn biểu thức đúng của ren đai ốc?
A.  
D2min = 19,188 < D2bk = 19,235 < D2max = 19,313 (mm)
B.  
D2min = 19,188 < D2bk = 19,235 < D2max = 19,328 (mm)
C.  
D2min = 19,026 < D2bk = 19,235 < D2max = 19,368 (mm)
D.  
D2min = 19,026 < D2bk = 19,235 < D2max = 19,348 (mm)
Câu 27: 0.2 điểm
cho mối lắp ghép có kích thước là: Φ50M8h7\Phi50 \frac{M8}{h7}, Z1=Z=3,5μm,H1=H=4μmZ_1 = Z = 3,5 \mu m, H_1 = H = 4 \mu m. Hỏi KQmaxKQ_{\text{max}} của ca líp nút là?
A.  
KQmax=50,005mmKQ_{\text{max}} = 50,005mm
B.  
KQmax=50,007mmKQ_{\text{max}} = 50,007mm
C.  
KQmax=49,972mmKQ_{\text{max}} = 49,972mm
D.  
KQmax=49,966mmKQ_{\text{max}} = 49,966mm
Câu 28: 0.2 điểm
Then hoa có những dạng răng nào?
A.  
Hình chữ nhật, hình thang, hình thân khai.
B.  
Hình chữ nhật, hình thân khai.
C.  
Hình thang, hình thân khai.
D.  
Hình chữ nhật.
Câu 29: 0.2 điểm
Nguyên tắc đo kinh tế là gì?
A.  
Khi kích thước đo và kích thước mẫu nằm trên một đường thẳng.
B.  
Kích thước trong khi đo hình thành bởi một số các khâu của trang bị đo và kích thước đo.
C.  
Chuẩn kiểm tra trùng với chuẩn thiết kế và chuẩn công nghệ.
D.  
Nhằm đảm bảo độ chính xác đo trong điều kiện giá thành khâu đo thấp nhất.
Câu 30: 0.2 điểm

Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?

Hình ảnh
A.  
Dung sai độ đối xứng của bề mặt B so với đường tâm lỗ A là 0,04mm.
B.  
Dung sai độ đối xứng của bề mặt A so với đường tâm lỗ B là 0,04mm.
C.  
Dung sai độ đối xứng của bề mặt B và A so với đường tâm lỗ A là 0,04mm.
D.  
Dung sai độ đối xứng của bề mặt B so với đường tâm lỗ A và B là 0,04mm.
Câu 31: 0.2 điểm
Phương tiện đo là tập hợp các dụng cụ đo?
A.  
Máy đo, gá đo và các phương tiện phụ trợ cho quá trình đo.
B.  
Máy đo và các phương tiện phụ trợ cho quá trình đo.
C.  
Gá đo và các phương tiện phụ trợ cho quá trình đo.
D.  
Máy đo và gá đo.
Câu 32: 0.2 điểm
Công thức tổng quát để tính sai lệch trên của khâu tăng Ak là công thức nào dưới đây?
A.  
ESk=ESΣi=1m1ESi+i=m+1neiiES_k = ES_\Sigma - \sum_{i=1}^{m-1} ES_i + \sum_{i=m+1}^n ei_i
B.  
EIk=EIΣi=1m1EIi+i=m+1nesiEI_k = EI_\Sigma - \sum_{i=1}^{m-1} EI_i + \sum_{i=m+1}^n es_i
C.  
esk=i=1mEIii=m+1n1esiEIΣes_k = \sum_{i=1}^m EI_i - \sum_{i=m+1}^{n-1} es_i - EI_\Sigma
D.  
eik=i=1mESii=m+1n1eiiESΣei_k = \sum_{i=1}^m ES_i - \sum_{i=m+1}^{n-1} ei_i - ES_\Sigma
Câu 33: 0.2 điểm
Nguyên tắc đo Abbe trong khi đo là gì?
A.  
Khi kích thước đo và kích thước mẫu nằm trên một đường thẳng.
B.  
Kích thước trong khi đo hình thành bởi một số các khâu của trang bị đo và kích thước đo.
C.  
Chuẩn kiểm tra trùng với chuẩn thiết kế và chuẩn công nghệ.
D.  
Nhằm đảm bảo độ chính xác đo trong điều kiện giá thành khâu đo thấp nhất.
Câu 34: 0.2 điểm

Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt. Phát biểu nào đúng?

Hình ảnh
A.  
Dung sai độ vuông góc của bề mặt A so với mặt B là 0,1mm
B.  
Dung sai độ vuông góc của bề mặt B so với mặt A là 0,01mm
C.  
Dung sai độ vuông góc của bề mặt A so với mặt B là 0,01mm
D.  
Dung sai độ vuông góc của bề mặt B so với mặt A là 0,1mm
Câu 35: 0.2 điểm
Trong sai lệch cơ bản của lỗ. Sai lệch trên (ES) và dưới (EI) của lỗ đều dương (+). Hỏi đáp án nào đúng?
A.  
A, B, c, D
B.  
A, B, D, N
C.  
A, B
D.  
A, B, JS
Câu 36: 0.2 điểm
Sai số gia công xuất hiện do:
1. Thay đổi chiều sâu lớp cắt
2. Dụng cụ cắt
3. Do thước đo.
4. Rung động của máy do dao động.
A.  
2, 3 và 4
B.  
1, 2 và 3
C.  
1, 2 và 4
D.  
1, 3 và 4
Câu 37: 0.2 điểm
Trong bảng Laplace giá trị của hàm Φ(z)\Phi(z) bằng bao nhiêu khi z=3,01z = 3,01?
A.  
0,9869
B.  
0,49869
C.  
9869
D.  
0,56986
Câu 38: 0.2 điểm
Bước ren được ký hiệu là?
A.  
S
B.  
N
C.  
P
D.  
H
Câu 39: 0.2 điểm
Độ dôi là gì? 1. Hiệu âm giữa kích thước của lỗ và trục trước khi lắp. 2. Khi đường kính của trục lớn hơn đường kính của lỗ. 3. Hiệu dương giữa kích thước của lỗ và trục trước khi lắp.
A.  
1 và 2.
B.  
2 và 3.
C.  
1, 2 và 3.
D.  
1 và 3.
Câu 40: 0.2 điểm

Cho hình vẽ. Hỏi có các ký hiệu dung sai hình dạng và vị trí bề mặt nào?

Hình ảnh
A.  
Dung sai độ đảo mặt mút AB.
B.  
Dung sai độ đảo hướng kính.
C.  
Dung sai độ đảo mặt mút B.
D.  
Dung sai độ đảo mặt mút A.
Câu 41: 0.2 điểm
Đối tượng của đo lường là?
A.  
là lượng chưa biết mà ta cần xác định.
B.  
là cách thức, thủ thuật để xác định thông số cần đo.
C.  
là lượng trực tiếp bị đo dùng để tính toán tìm lượng chưa biết.
D.  
là việc định lượng độ lớn của đối tượng đo.
Câu 42: 0.2 điểm
Đâu là công thức tính độ dôi nhỏ nhất (NminN_{min})?
A.  
Nmin=ESeiN_{min} = ES - ei
B.  
Nmin=EIesN_{min} = EI - es
C.  
Nmin=esEIN_{min} = es - EI
D.  
Nmin=eiESN_{min} = ei - ES
Câu 43: 0.2 điểm
Đường kính trung bình của ren ngoài (bulông) được ký hiệu là?
A.  
d
B.  
D
C.  
d2
D.  
D2
Câu 44: 0.2 điểm
Đối với chuỗi đường thẳng. Khâu khép kín có giá trị nhỏ nhất được tính theo công thức?
A.  
AΣmax=i=1mAimaxi=m+1nAiminA_{\Sigma \max} = \sum_{i=1}^{m} A_{i \max} - \sum_{i=m+1}^{n} A_{i \min}
B.  
AΣmax=i=1mAimax+i=m+1nAiminA_{\Sigma \max} = \sum_{i=1}^{m} A_{i \max} + \sum_{i=m+1}^{n} A_{i \min}
C.  
AΣmin=i=1mAimini=m+1nAimaxA_{\Sigma \min} = \sum_{i=1}^{m} A_{i \min} - \sum_{i=m+1}^{n} A_{i \max}
D.  
AΣmin=i=1mAimin+i=m+1nAimaxA_{\Sigma \min} = \sum_{i=1}^{m} A_{i \min} + \sum_{i=m+1}^{n} A_{i \max}
Câu 45: 0.2 điểm
Trong bảng Laplace giá trị của hàm Φ(z)\Phi(z) bằng bao nhiêu khi z=0,72z = 0,72?
A.  
2611
B.  
0,2611
C.  
0,2676
D.  
0,2642
Câu 46: 0.2 điểm
Cho chuỗi kích thước sau. A3A_3 là khâu khép kín, A1=70,A2=50,am=80A_1 = 70, A_2 = 50, a_m = 80. Hỏi phát biểu nào dưới đây đúng?
A.  
A1=70H9,A2=50h9A_1 = 70H9, A_2 = 50h9
B.  
A1=70h10,A2=50H10A_1 = 70h10, A_2 = 50H10
C.  
A1=70H11,A2=50h11A_1 = 70H11, A_2 = 50h11
D.  
A1=70H10,A2=50h10A_1 = 70H10, A_2 = 50h10
Câu 47: 0.2 điểm
Ren hình thang có những loại nào?
A.  
Ren hình thang một đầu mối.
B.  
Ren hình thang nhiều đầu mối.
C.  
Ren hình thang một đầu mối và ren hình thang nhiều đầu mối.
D.  
Ren hình thang một đầu mối, ren hình thang nhiều đầu mối và ren dùng để truyền động.
Câu 48: 0.2 điểm

Cho hình vẽ. Kích thước bánh răng được ký hiệu bằng chữ cái nào? 

Hình ảnh
A.  
T
B.  
C
C.  
B
D.  
Đ
Câu 49: 0.2 điểm

Cho chuỗi kích thước sau. A3A_3 là khâu khép kín, A1=50A_1 = 50am=45a_m = 45. Hỏi phát biểu nào dưới đây đúng?

Hình ảnh
A.  
A1=50h9A_1 = 50h9
B.  
A1=50h10A_1 = 50h10
C.  
A1=50H10A_1 = 50H10
D.  
A1=50H9A_1 = 50H9
Câu 50: 0.2 điểm
Cho các kí hiệu ren sau: 6g 7g; 5H 6H; 6g 6g, 6H. Hỏi kí hiệu ren nào ghi sai?
A.  
6g 7g
B.  
5H 6H
C.  
6g 6g
D.  
6H