Tổng hợp 500 câu trắc nghiệm Cơ sở văn hóa Việt Nam
Đề thi trắc nghiệm tổng hợp môn Cơ sở văn hóa Việt Nam thuộc khối Xã hội nhân văn tại Đại học, bộ câu hỏi có đáp án chi tiết giúp bạn ôn thi hiệu quả.
Từ khoá: Trắc nghiệm Cơ sở văn hóa Việt Nam Xã hội nhân văn Đề thi có đáp án Đại học Ôn thi trắc nghiệm
Số câu hỏi: 500 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
A.
Giai đoạn văn hoá tiền sử
B.
Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
C.
Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc
D.
Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 2: 0.2 điểm
Văn học viết bằng chữ Quốc ngữ đã ra đời và đi những bước đầu tiên ở:
A.
Bắc Bộ
B.
Việt Bắc
C.
Trung Bộ
D.
Nam Bộ
Câu 3: 0.2 điểm
Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng:
A.
Phép vua thua lệ làng
B.
Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm
C.
Thánh làng nào làng nấy thờ
D.
Cha chung không ai khóc
Câu 10: 0.2 điểm
Định nghĩa về văn hóa của Chủ tịch Hồ Chí Minh:
A.
"Vì lẽ sinh tồn cũng như mục đích của cuộc sống, loài người mới sáng tạo và phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo... và những công cụ cho sinh hoạt hàng ngày về mặt ăn, ở và các phương thức sử dụng. Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó tức là văn hoá."
B.
"Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội của mình."
C.
"Văn hoá bao gồm nghệ thuật văn chương lối sống, những quyền cơ bản của con người, những hệ thống các giá trị, những tập tục và những tín ngưỡng..."
D.
"Văn hóa hôm nay có thể coi là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội."
Câu 4: 0.2 điểm
Tuyến đường nào được hoàn thành và đưa vào sử dụng vào năm 1936?
A.
Tuyến Sài Gòn - Mỹ Tho
B.
Tuyến Phủ Lạng Thương - Lạng Sơn
C.
Tuyến Hà Nội - Sài Gòn
D.
Tuyến Đà Lạt - Sài Gòn
Câu 5: 0.2 điểm
Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?
A.
Chức năng tổ chức
B.
Chức năng điều chỉnh xã hội
C.
Chức năng giao tiếp
D.
Chức năng giáo dục
Câu 11: 0.2 điểm
Đạo Tin Lành là một tôn giáo được tách ra từ tôn giáo nào?
A.
Phật giáo
B.
Đạo giáo
C.
Ki-tô giáo
Câu 6: 0.2 điểm
Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là:
A.
Văn hóa trọng dương
B.
Văn hóa trọng âm
C.
Cả hai ý trên đều đúng
D.
Cả hai ý trên đều sai
Câu 12: 0.2 điểm
Các lớp lịch sử văn hóa Việt Nam bao gồm:
A.
Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.
B.
Lớp văn hóa bản địa, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.
C.
Tiền sử - Chống Bắc thuộc - giao lưu với Pháp
D.
Bản địa - Trung Hoa - Nhật Bản.
Câu 13: 0.2 điểm
Thế kỷ XVI - XVII, loại hình kiến trúc nào phát triển mạnh và mang phong cách dân gian đậm nét?:
A.
Kiến trúc chùa
B.
Kiến trúc lăng tẩm
C.
Kiến trúc đình làng
D.
Kiến trúc đền tháp
Câu 14: 0.2 điểm
Đàn đá là chế phẩm đặc thù của cư dân nền văn hóa nào?
A.
Văn hóa Đông Sơn
B.
Văn hóa Sa Huỳnh
C.
Văn hóa Óc Eo
D.
Văn hóa Đồng Nai
Câu 15: 0.2 điểm
Chế độ thi cử bằng chữ Hán chấm dứt ở Bắc Kỳ vào năm nào?
A.
1918
B.
1917
C.
1919
D.
1915
Câu 16: 0.2 điểm
Đặc điểm của vùng văn hóa Bắc Bộ là:
A.
Văn học dân gian và văn học bác học giữ vai trò quan trọng trong nền văn hóa Việt Nam
B.
Văn hóa Việt với những giai đoạn Đông Sơn, Đại Việt, Việt Nam nối tiếp phát triển
C.
Loại hinh nghệ thuật ca hát dân gian rất đa dạng.
D.
Cả A, B, C
Câu 17: 0.2 điểm
Muốn xác định tính chất âm dương của một vật, trước hết phải xác định .......... so sánh.
A.
Mục đích
B.
Đặc điểm
C.
Cơ sở
D.
Đối tượng
Câu 18: 0.2 điểm
Tính dung chấp của văn hóa Việt Nam được xác định bằng công cụ nghiên cứu:
A.
Địa – văn hóa
B.
Nhân học văn hóa
C.
Giao lưu – tiếp biến văn hóa
D.
Cả ba phương án đều đúng
Câu 19: 0.2 điểm
Văn vật là khái niệm:
A.
Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế
B.
Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc
C.
Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc
D.
Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế
Câu 20: 0.2 điểm
Nhóm Chàm gồm các dân tộc:
A.
Chàm, Raglai, Dao, Chru
B.
Chàm, Raglai, Hmong, Êđê
C.
Chàm, Raglai, Thái,H’ Mông.
D.
Chàm, Raglai, Êđê, Chru.
Câu 21: 0.2 điểm
Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?
A.
Văn hóa Sơn Vi
B.
Văn hóa Hòa Bình
C.
Văn hóa Đông Sơn
D.
Văn hóa Sa Huỳnh
Câu 22: 0.2 điểm
Bộ luật Hồng Đức đánh dấu một bước phát triển quan trọng của lịch sử pháp quyền Việt Nam. Bộ luật này được ban hành vào thời kỳ nào ?
A.
Thời nhà Lý
B.
Thời nhà Trần
C.
Thời nhà Hậu Lê
D.
Thời nhà Nguyễn
Câu 23: 0.2 điểm
Nho giáo còn được gọi là:
A.
Chu Công giáo
B.
Kinh giáo
C.
Đạo đức giáo
D.
Khổng giáo
Câu 24: 0.2 điểm
Kinh đô Hoa Lư (Ninh Bình) là đất tổ của sân khấu chèo, và người được tôn vinh Tổ nghề hát chèo là:
A.
Bà Hà Thị Cầu
B.
Ông Đào Duy Từ
C.
Bà Phạm Thị Trân
D.
Ông Tào Mạt
Câu 25: 0.2 điểm
Nền văn học chữ viết của người Việt chính thức xuất hiện vào thời kỳ nào?
A.
Thời Bắc thuộc
B.
Thời Lý – Trần
C.
Thời Minh thuộc
D.
Thời Hậu Lê
Câu 26: 0.2 điểm
Người Việt Nam đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp. Đặc điểm này thể hiện trong thói quen:
A.
Thích thăm viếng, hiếu khách
B.
Ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp
C.
Tế nhị, ý tứ trong giao tiếp
D.
Xem trọng nghi thức giao tiếp
Câu 7: 0.2 điểm
Chiến lược thích nghi với tự nhiên của con người được hiểu là:
A.
Buộc tự nhiên không còn như cũ nữa
B.
Những biện pháp kĩ thuật khác nhau để thích nghi, biến đổi tự nhiên, bắt tự nhiên phục vụ con người.
C.
Biến đổi tự nhiên
D.
Bắt tự nhiên phục vụ con người
Câu 27: 0.2 điểm
Hoàng Thành Thăng Long được xây dựng vào năm nào?
A.
1010
B.
1070
C.
1011
D.
1017
Câu 28: 0.2 điểm
Loại hình vận tải nào được người Pháp chú trọng đầu tư phát triển để phục vụ cho cuộc khai thác thuộc địa tại Việt Nam?
A.
Đường hàng không
B.
Đường bộ
C.
Đường thủy
D.
Đường sắt
Câu 8: 0.2 điểm
Nếu xem 5 ngón tay trên một bàn tay là một hệ thống Ngũ hành thì ngón cái thuộc hành nào?
A.
Hỏa
B.
Mộc
C.
Kim
D.
Thổ
Câu 29: 0.2 điểm
Thơ mới xuất hiện trong giai đoạn giao lưu với văn hóa nào?
A.
Văn hóa Đông Nam Á
B.
Văn hóa Ấn Độ
C.
Văn hóa Trung Hoa
D.
Văn hóa Phương Tây
Câu 9: 0.2 điểm
Phật giáo ở Việt Nam phát triển cực thịnh vào thời kì nào?
A.
Thời Pháp thuộc
B.
Thời Nguyễn
C.
Thời Lý - Trần
D.
Thời Lê
Câu 30: 0.2 điểm
Tính đến thời điểm 2014, Trung Bộ có bao nhiêu di sản văn hóa được UNESCO công nhận?
A.
3
B.
6
C.
4
D.
5
Câu 31: 0.2 điểm
Ki-tô giáo là tên gọi chung tất cả các tông phái cùng tôn thờ vị nào?
A.
Hoàng đế Constatin
B.
Jesus Christ
C.
M. Luther
D.
Thượng đế
Câu 32: 0.2 điểm
Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là:
A.
Nhã nhạc cung đình Huế
B.
Dân ca quan họ
C.
Ca trù
D.
Đờn ca tài tử Nam Bộ
Câu 33: 0.2 điểm
Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?
A.
Chức năng tổ chức xã hội
B.
Chức năng điều chỉnh xã hội
C.
Chức năng giao tiếp
D.
Chức năng giáo dục.
Câu 34: 0.2 điểm
Đối với Ngũ tạng bên trong cơ thể con người, khi khám chữa bệnh, y học cổ truyền Việt Nam coi trọng nhất là tạng nào?
A.
Tì
B.
Thận
C.
Can
D.
Phế
Câu 35: 0.2 điểm
Vùng văn hóa Tây Nguyên có khoảng bao nhiêu dân tộc?
A.
Hơn 30 dân tộc
B.
Khoảng 35 dân tộc
C.
40 dân tộc
D.
Gần 20 dân tộc
Câu 36: 0.2 điểm
Câu "Khôn độc không bằng ngốc đàn" là biểu hiện của đặc điểm gì trong tính cách người Việt?
A.
Tính cộng đồng
B.
Tính dân chủ
C.
Thói dựa dẫm
D.
Thói dựa dẫm
Câu 37: 0.2 điểm
Nhóm dân cư Bách Việt là khối tộc người thuộc nhóm:
A.
Indonésien
B.
Austroasiatic
C.
Austronésien
D.
Australoid.
Câu 38: 0.2 điểm
Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:
A.
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
B.
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
C.
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
D.
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội
Câu 39: 0.2 điểm
Địa văn hóa là công cụ nghiên cứu văn hóa bằng:
A.
Không gian
B.
Hoàn cảnh địa lý
C.
Thời gian
D.
Cả ba phương án đều đúng
Câu 40: 0.2 điểm
Từ thời Lê Thái Tổ đến đời Lê Thánh Tông là lần thứ mấy phục hưng nền văn hóa dân tộc?
A.
Lần 2
B.
Lần 1
C.
Lần 4
D.
Lần 3
Câu 41: 0.2 điểm
Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:
A.
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
B.
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
C.
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
D.
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội.
Câu 42: 0.2 điểm
Tập tục đi thăm mồ mả, lăng tẩm để quét dọn, sửa sang, tu bổ nơi an nghỉ của những người quá cố được người Việt tiến hành vào dịp nào trong năm?
A.
Tết Đoan Ngọ
B.
Lễ Vu Lan
C.
Tết Thanh Minh
D.
Tết Nguyên Đán
Câu 43: 0.2 điểm
Trong xã hội Việt Nam truyền thống, nghề nào được coi trọng nhất và đứng đầu danh mục các nghề trong xã hội?
A.
Sĩ
B.
Nông
C.
Công
D.
Thương
Câu 44: 0.2 điểm
Tục thờ cúng cá voi được bắt nguồn từ:
A.
Người Chăm
B.
Người Ba na
C.
Người Kinh
D.
Người Mường
Câu 45: 0.2 điểm
Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của văn hóa giai đoạn 1945 đến nay?
A.
Giao lưu văn hóa ngày càng mở rộng
B.
Sự phát triển của văn hóa nghệ thuật chuyên nghiệp
C.
Kế thừa và nâng cao các giá trị văn hóa truyền thống
D.
Sự phát triển của dòng văn học chữ Nôm
Câu 46: 0.2 điểm
“Tính tự quản” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:
A.
Đô thị
B.
Làng xã
C.
Nhà nước – dân tộc
D.
Gia đình
Câu 47: 0.2 điểm
Thế kỷ nào đánh dấu sự tan vỡ của Nho giáo?
A.
Thế kỷ XVI
B.
Thế kỷ XVII
C.
Thế kỷ XIX
D.
Thế kỷ XVIII
Câu 48: 0.2 điểm
Bộ Tứ linh Long-Lân-Quy-Phụng được sử dụng phổ biến trong hội họa, điêu khắc truyền thống với nhiều ý nghĩa sâu sắc. Trong đó, hình tượng con Lân mang ý nghĩa:
A.
Biểu trưng cho ước vọng thái bình
B.
Biểu trưng cho uy lực
C.
Biểu trưng cho sự sống lâu
D.
Biểu trưng cho hạnh phúc
Câu 49: 0.2 điểm
Thốn là đơn vị đo dùng trong y học phương Đông, được tính bằng:
A.
Đốt giữa ngón tay út của người bệnh
B.
Đốt gốc ngón tay út của người bệnh
C.
Đốt giữa ngón tay giữa của người bệnh
D.
Đốt gốc ngón tay giữa của người bệnh
Câu 50: 0.2 điểm
Nói về lễ hội, nhận định nào sau đây là không đúng ?
A.
Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống trong thời vụ
B.
Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng
C.
Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người
D.
Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, lễ thức cúng tế…) và phần hội (các trò diễn, trò chơi dân gian…).
Khoá học liên quan
Cơ sở văn hóa Việt Nam - Trường Đại học Ngoại Ngữ (ULIS)
4.360 xem 5 kiến thức 8 đề thi
Đề thi tương tự
Tổng Hợp 500 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp Án
20 mã đề 500 câu hỏi
200 Câu Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Ôn Thi THPT QG Có Đáp Án
7 mã đề 200 câu hỏi
500 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Mô tô A2 có đáp án năm 2022
20 mã đề 501 câu hỏi
Tổng Hợp Đề Ôn Thi Module Tim Mạch - VUTM Có Đáp Án
11 mã đề 538 câu hỏi
Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Bào Chế CDYHN
3 mã đề 142 câu hỏi
