150 Bài trắc nghiệm Số phức cực hay có lời giải chi tiết

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Toán 12 (Có Đáp Án)
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 150 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2 a   +   b + i i   =   1   +   2 i  với i là đơn vị ảo.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 2: 1 điểm

Kí hiệu z 1 , z 2  là hai nghiệm phức của phương trình z 2 - 3 z + 5   =   0  Giá trị của z 1   +   z 2  bằng

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn z + 2 i z ¯   + 2  là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

A.  
(1;-1)
B.  
(1;1)
C.  
(-1;1)
D.  
(-1;-1)
Câu 4: 1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2   =   2 z + z ¯  và z - 1 - i   =   z - 3 + 3 i  ?

A.  
4
B.  
3
C.  
1   
D.  
2
Câu 5: 1 điểm

Tìm các số thực a và b thoả mãn a   +   b - i i   =   1 + 3 i  với i là đơn vị ảo.

A.  
a = -2, b = 3
B.  
B. a = 1, b = 3
C.  
a = 2, b = 4
D.  
a = 0, b = 3
Câu 6: 1 điểm

Kí hiệu z 1 , z 2   là hai nghiệm phức của phương trình z 2   =   - 3  Giá trị của z 1   +   z 2  bằng

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 7: 1 điểm

Cho số phức z thoả mãn z = 2  Biết điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z. Trong hình vẽ bên, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức w   =   1 i z

Hình ảnh

A.  
M
B.  
N
C.  
P
D.  
Q
Câu 8: 1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2   =   z + z ¯ +   z - z ¯  và z 2  là số thuần ảo.

A.  
4
B.  
2
C.  
3   
D.  
D. 5
Câu 9: 1 điểm

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3 z 2   -   2 z   + 27   =   0  Giá trị của z 1 z 2   + z 2 z 1  bằng

A.  
2
B.  
6
C.  
C. 3 6  
D.  
D. 6
Câu 10: 1 điểm

Xét các số phức z thoả mãn z ¯ + 2 i z + 3 là số thuần ảo. Trên mặt phẳng toạ độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

A.  
A . 13
B.  
B . 11
C.  
11 2
D.  
13 2
Câu 11: 1 điểm

Trong các số phức z thoả mãn z - 3 - 4 i   =   2  có hai số phức z 1 , z 2  thỏa mãn z 1 - z 2   =   1  Giá trị nhỏ nhất của z 1 2   -   z 2 2  bằng

A.  
A. -10 
B.  
- 4 - 3 5
C.  
-5
D.  
- 6 - 2 5  
Câu 12: 1 điểm

Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2 x - 3 y i   +   3 - i   =   5 x - 4 i  với i là đơn vị ảo.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 13: 1 điểm

Với các số thực a, b biết phương trình  z 2   +   8 a z   + 64 b   =   0  có nghiệm phức z 0 = 8 + 16 i  Tính môđun của số phức w = a + b i  

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z 3 + 2 i z 2   =   0  

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
6
Câu 15: 1 điểm

Tìm các số thực x, y thoả mãn x 2 - 3 i   +   y 3 + 2 i   = - 13 i  với i là đơn vị ảo.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 16: 1 điểm

Cho số phức z =   a + b i   a , b ≠   0  thỏa mãn z + 4 z ¯   =   5 3 - 2 2 i z  Tính S   =   2 a + b 2 a - b  

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 17: 1 điểm

Cho số thực x, y thỏa mãn 2 x - y i   +   i 1 - 2 i   =   3 + 7 i  với i là đơn vị ảo. Giá trị của x 2 - x y  bằng

A.  
30 
B.  
40
C.  
10
D.  
20
Câu 18: 1 điểm

Tìm hai số thực b và c biết rằng phương trình z 2   +   b z   + c   =   0  có nghiệm phức z = 1+i

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 19: 1 điểm

Cho số phức z thay đổi thỏa mãn z - 3 - 4 i ≤ 2  Đặt w = z - 2 2 - 2 i   + 1 tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức w là một hình tròn có diện tích bằng

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 20: 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số phức z thả mãn z + z ¯   + z - z ¯   = 4  và  z - 2 - 2 i   =   3 2

A.  
7
B.  
3.
C.  
C. 2.  
D.  
5.
Câu 21: 1 điểm

Phương trình z 2 + a z + b = 0   a , b ∈ R  có nghiệm phức 3 + 4i. Giá trị của a + b bằng

A.  
A. 31
B.  
B. 5
C.  
19
D.  
29.
Câu 22: 1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z + z 2 i - 1 - 3 4 i = 0

A.  
1
B.  
3.
C.  
C. 2
D.  
0
Câu 23: 1 điểm

Hai điểm M, N trong hình vẽ bên lần lượt là điểm biểu diễn số phức z 1 , z 2  Biết O N = 2 O M = 2 5  Giá trị của z 1 2 + z 2 2  bằng

Hình ảnh

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 24: 1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 z + z ¯   +   z - z ¯ - 2 i   =   8  và z = 2

A.  
2
B.  
0
C.  
C. 4
D.  
6
Câu 25: 1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn  z + 2 z ¯ = 2 - 4 i

A.  
B.  
C.  
D.  
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm