760+ Câu trắc nghiệm Quản trị Marketing có đáp án mới nhất

Tổng hợp hơn 760 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing kèm đáp án chi tiết. Tài liệu ôn thi bám sát chương trình học, giúp sinh viên ôn luyện hiệu quả và đạt điểm cao.

Từ khoá: trắc nghiệm quản trị marketing đề thi quản trị marketing ngân hàng câu hỏi marketing marketing management quiz ôn thi marketing có đáp án

Số câu hỏi: 760 câuSố mã đề: 19 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Xét về ngắn hạn các đường cong biểu diễn các loại chi phí thường

A.  
Vận động theo hướng dốc xuống
B.  
Vận động theo hướng dốc lên
C.  
Vận động theo hướng dốc lên nhưng thấp dần
D.  
Cả A, B, C
Câu 2: 0.25 điểm

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

A.  
Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới
B.  
Đạt doanh số gấp 2 lần vào cuối năm
C.  
Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào năm 2011
D.  
Tuyển thêm lao động
Câu 3: 0.25 điểm

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là

A.  
Sử dụng được các chuyên gia giỏi
B.  
Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy
C.  
Đỡ tốn chi phí
D.  
Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau
Câu 4: 0.25 điểm

Câu nào là sai

A.  
Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
B.  
Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
C.  
Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm
D.  
Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
Câu 5: 0.25 điểm

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của:

A.  
Giám đốc doanh nghiệp
B.  
Các nhà chuyên môn
C.  
Khách hàng
D.  
Tất cả các nhà quản trị
Câu 6: 0.25 điểm

Các doanh nghiệp nên lựa chọn

A.  
Cơ cấu tổ chức theo chức năng
B.  
Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến
C.  
Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến-chức năng
D.  
Cơ cấu tổ chức phù hợp
Câu 7: 0.25 điểm

Con người theo thuyết XY của Douglas McGregor

A.  
Có bản chất lười biếng, không thích làm việc
B.  
Có bản chất siêng năng, thích làm việc
C.  
Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ
D.  
Cả a và b đúng
Câu 8: 0.25 điểm

Vấn đề doanh nghiệp cần thật sự chú ý trong quá trình giao tiếp với khách hàng.

A.  
Sự kỳ vọng của khách hàng về dịch vụ
B.  
Văn hóa của khách hàng
C.  
Hành vi của khách hàng
D.  
Lòng tin của khách hàng
Câu 9: 0.25 điểm

Những yếu tố quyết định chất lượng dịch vụ:

A.  
Giao tiếp, tính tin cậy, tính sẵn sàng, sự hiểu biết khách hàng.
B.  
Nhân viên, uy tín doanh nghiệp, giá cả, quảng cáo
C.  
Sự an toàn, tính hữu hình hóa, khuyến mãi, giao tiếp
D.  
Giá cả, quảng cáo, khuyến mãi, tính sẵn sàng.
Câu 10: 0.25 điểm

Theo Philip Kotler thì sản phẩm là gì?

A.  
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường
B.  
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu khách hàng
C.  
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường và khách hàng
D.  
Tất cả đều sai
Câu 11: 0.25 điểm

Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ 2 (doanh nghiệp không có tiêu chuẩn dịch vụ theo mong đợi của khách hàng) là do:

A.  
Thiếu kênh thông đạt
B.  
Thiết kế dịch vụ nghèo nàn
C.  
Khách hàng không đáp ứng vai trò
D.  
Tất cả các câu trên đều sai
Câu 12: 0.25 điểm

Căn cứ để xây dựng mục tiêu dịch vụ là:

A.  
Sứ mạng
B.  
Chiến lược
C.  
Các giá trị
D.  
Tất cả các câu trên
Câu 13: 0.25 điểm

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò

A.  
7
B.  
14
C.  
10
D.  
4
Câu 14: 0.25 điểm

Lý do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là

A.  
Giảm bớt được gánh nặng của công việc
B.  
Đào tạo kế cận
C.  
Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu
D.  
Tạo sự nỗ lực ở nhân viên
Câu 15: 0.25 điểm

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

A.  
Vai trò nhà kinh doanh
B.  
Vai trò người giải quyết xáo trộn
C.  
Vai trò người thương thuyết
D.  
Vai trò người lãnh đạo
Câu 16: 0.25 điểm

Kế hoạch Marketing trung hạn có thời gian là?

A.  
2 – 3 năm
B.  
2 – 4 năm
C.  
2 – 5 năm
D.  
2 – 6 năm
Câu 17: 0.25 điểm

Phương pháp chính để thu thập dữ liệu gồm?

A.  
Khảo sát, quan sát, thực nghiệm và mô phỏng
B.  
Tìm kiếm, khảo sát, thu thập và ghi chép
C.  
Thu thập, ghi chép và mô phỏng
D.  
Tất cả đáp án trên
Câu 18: 0.25 điểm

"Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái doanh nghiệp có" doanh nghiệp đã vận dụng quan niệm nào?

A.  
Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
B.  
Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại
C.  
Quan niệm marketing
D.  
Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
Câu 19: 0.25 điểm

Trao đổi cần có mấy điều kiện?

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 20: 0.25 điểm

"Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị" là quan điểm của trường phái

A.  
Định lượng
B.  
Khoa học
C.  
Tổng quát
D.  
Tâm lý – xã hội
Câu 21: 0.25 điểm

Đối với sản phẩm tiêu dùng thường xuyên, quy mô thị trường lớn và trải rộng, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

A.  
Quảng cáo
B.  
Khuyến mại
C.  
Bán hàng cá nhân
D.  
Quan hệ công chúng
Câu 22: 0.25 điểm

Công cụ chiêu thị nào sau đây có tầm quan trọng nhất với thị trường hàng tư liệu sản xuất:

A.  
Quảng cáo
B.  
Khuyến mãi
C.  
Bán hàng trực tiếp
D.  
Quan hệ công chúng
Câu 23: 0.25 điểm

Thị trường mục tiêu của công ty bao gồm:

A.  
Mọi khách hàng có nhu cầu
B.  
Khách hàng có sức mua
C.  
Những khách hàng mà doanh nghiệp tập trung các hoạt động Marketing
D.  
Khách hàng trung thành
Câu 24: 0.25 điểm

Quảng cáo và quan hệ với công chúng thích hợp nhất với giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm?

A.  
Giới thiệu (Introduction) và Tăng trưởng (Growth)
B.  
Tăng trưởng (Growth) và Bão hòa (Maturity)
C.  
Bão hòa (Maturity) và Suy thoái (Decline)
D.  
Suy thoái (Decline)
Câu 25: 0.25 điểm

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

A.  
Nhân sự
B.  
Tư duy
C.  
Kỹ thuật
D.  
Kỹ năng tư duy + nhân sự
Câu 26: 0.25 điểm
Đáp án nào nhận định đúng về nhu cầu thị trường theo quan điểm marketing?
A.  
Nhu cầu thị trường là nhu cầu tự nhiên
B.  
Nhu cầu thị trường là mong muốn
C.  
Nhu cầu thị trường là nhu cầu có khả năng thanh toán.
D.  
Nhu cầu thị trường là thuật ngữ mà nội dung hàm chứa cả nhu cầu tự nhiên, mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán.
Câu 27: 0.25 điểm

Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người

A.  
Ham muốn nghỉ ngơi
B.  
Ham thích làm việc
C.  
Không thích làm việc
D.  
Vui vẻ làm việc
Câu 28: 0.25 điểm

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

A.  
Năng lực của cấp dưới kém
B.  
Sợ cấp dưới làm sai
C.  
Sợ mất quyền
D.  
Sợ mất thời gian
Câu 29: 0.25 điểm

Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố:

A.  
Tổng quát
B.  
Ngành
C.  
Chính trị và luật pháp
D.  
Kinh tế
Câu 30: 0.25 điểm

Người đưa ra nguyên tắc "tổ chức công việc khoa học" là

A.  
W.Taylor
B.  
H.Fayol
C.  
Barnard
D.  
Một người khác
Câu 31: 0.25 điểm

Mức độ tiếp xúc với khách hàng bao gồm

A.  
Tiếp xúc cao, tiếp xúc thấp
B.  
Tiếp xúc cao, tiếp xúc trung bình
C.  
Tiếp xúc cao, tiếp xúc trung bình và tiếp xúc thấp
D.  
Tất cả đều sai
Câu 32: 0.25 điểm

Phân phối chọn lọc có đặc điểm là:

A.  
Doanh nghiệp bán sản phẩm qua vô số trung gian thương mại ở mỗi cấp độ phân phối.
B.  
Trên mỗi khu vực thị trường, doanh nghiệp chỉ bán sản phẩm thông qua một trung gian phân phối duy nhất
C.  
Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian đã được chọn lọc theo những tiêu chuẩn nhất định ở mỗi cấp độ phân phối
D.  
Nhà sản xuất bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng
Câu 33: 0.25 điểm

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là

A.  
Xác định mục tiêu
B.  
Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ
C.  
Xác định những thuận lợi và khó khăn
D.  
Phân tích ảnh hưởng của môi trường
Câu 34: 0.25 điểm

Xét về ngắn hạn các đường cong biểu diễn các loại chi phí thường

A.  
Vận động theo hướng dốc xuống
B.  
Vận động theo hướng dốc lên
C.  
Vận động theo hướng dốc lên nhưng thất dần
D.  
Cả A, B, C
Câu 35: 0.25 điểm

Thiết lập các bộ phận KD chiến lược là bước thứ mấy trong quy trình XD và thực hiện kế hoạch hóa chiến lược marketing

A.  
Bước 1
B.  
Bước 2
C.  
Bước 3
D.  
Bước 4
Câu 36: 0.25 điểm

Định giá cộng chi phí là phương pháp xác định giá bằng cách:

A.  
Cộng thêm một phần nhất định nào đó vào chi phí của dịch vụ, thường được xác định bằng phần trăm.
B.  
Dựa vào giá của đối thủ cạnh tranh
C.  
Dựa vào tổng chi phí biến đổi trung bình của dịch vụ
D.  
Dựa vào lượng cầu của dịch vụ trên thị trường và chi phí sản xuất
Câu 37: 0.25 điểm

Có những loại chi phí nào?

A.  
Chi phí cố định và chi phí biến đổi
B.  
Chi phí cố định bình quân và chi phí biến đổi bình quân
C.  
Tổng chi phí cố định và tổng chi phí biến đổi bình quân
D.  
Cả A, B
Câu 38: 0.25 điểm

Có mấy nhóm trong môi trường marketing

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 39: 0.25 điểm

Khách hàng tiềm năng của một thị trường (sản phẩm cụ thể) là người:

A.  
Có sự quan tâm tới sản phẩm/dịch vụ
B.  
Có khả năng thanh toán
C.  
Có khả năng tiếp cận sản phẩm/dịch vụ
D.  
Tất cả đáp án trên
Câu 40: 0.25 điểm

Điền vào chỗ trống " Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng"

A.  
Nhân sự
B.  
Chuyên môn
C.  
Tư duy
D.  
Giao tiếp