12. [TN THPT 2024 Hóa Học] Sở GDĐT Bắc Giang (Lần 1). (Có lời giải chi tiết)
Chủ đề liên quan:THPT Quốc giaHóa học
Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 50 phút
Bạn chưa làm đề thi này!
Glucozơ hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho dung dịch có màu :
đỏ.
vàng.
tím.
xanh lam.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Saccarozơ phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
Tinh bột được hình thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Chất béo là este của axit cacboxylic và etylen glicol.
Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch X?
Ag.
Cu.
Mg.
Fe.
Cho este CH3COOC2H5 tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol nào sau đây?
C2H5OH.
CH3OH.
CH3COONa.
C2H5ONa.
Polime trong dãy nào sau đây đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Polietilen, poli(metyl metacrylat).
Poli(vinyl clorua), nilon-6,6.
Polibutadien, nilon-6,6.
Poli(vinyl xianua), nilon-6,6.
Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Zn, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là :
2.
3.
4.
5.
Cho dãy các chất: fructozơ, xenlulozơ, tinh bột, glucozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy có tham gia phản ứng thủy phân là :
1.
4.
3.
2.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
CuSO4.
KCl.
Na2SO4.
CaCl2.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Phenol.
Lysin.
Alanin.
Anilin.
Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là :
Fe.
Cu.
Ag.
Na.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Metylamin có tính axit yếu.
Lysin có tính chất lưỡng tính.
Dung dịch glyxin làm đổi màu quỳ tím.
Ala-Gly có phản ứng màu biure.
Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
Metyl fomat.
Gly-Gly-Ala.
Etylamin.
Fructozơ.
Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
CH3NH2.
CH3COOH.
C2H5Cl.
CH2=CHCl.
Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri panmitat, 1 mol natri stearat. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là :
3.
4.
1.
2.
Phân tử khối của glyxin (axit aminoaxetic) là :
117.
75.
89.
147.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong môi trường kiềm, thu được ancol CH3OH. Công thức cấu tạo của X là :
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Khi thủy phân hoàn toàn protein đơn giản bởi xúc tác enzim, thu được :
anđehit.
α-amino axit.
ancol.
phenol.
Cho Mg tác dụng với H2SO4 loãng, thu được H2 và muối có công thức hóa học là :
Mg2SO4.
Mg3(SO4)2.
MgSO4.
Mg2(SO4)3.
Cho 8,9 gam alanin tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là :
11,1.
9,7.
12,5.
13,3.
Triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5. Hiđro hóa hoàn toàn triolein bởi H2 (xúc tác, t°), thu được chất nào sau đây?
(C17H31COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(C15H29COO)3C3H5.
Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử saccarozơ là :
6.
5.
12.
10.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol tripeptit X mạch hở, thu được 2 mol glyxin và 1 mol Valin. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là :
1.
2.
4.
3.
Chất nào sau đây tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng?
Metylamin.
Amoniac.
Anilin.
Glyxin.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Kim loại Zn tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được muối ZnCl3.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg.
Kim loại Al phản ứng mãnh liệt với dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Fe.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng?
Cu.
Na.
Mg.
Fe.
Đốt cháy hoàn toàn m gam glucozơ, rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 (dư), thu được 6 gam kết tủa. Giá trị của m là :
10,8.
1,8.
5,4.
3,6.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc (tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3)?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Cho dãy các chất: metyl axetat, etylamin, fructozơ, saccarozơ, axit glutamic. Số chất trong dãy khi cho tác dụng với dung dịch HCl, đun nóng, có xảy ra phản ứng hóa học là :
2.
3.
4.
1.
Chất nào sau đây là este?
HCOOH.
HCOONa.
CH3COONH4.
CH3COOCH3.
Cho 2,4 gam Mg tác dụng với oxi, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X gồm Mg và MgO. Hòa tan hoàn toàn X bằng dung dịch HCl (dư), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là :
5,95.
9,50.
13,05.
6,53.
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất phản ứng 100%), thu được 30,24 gam Ag. Giá trị của m là
45,36.
50,40.
22,68.
25,20.
Oxi hóa hoàn toàn 11,5 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn) bằng O2, thu được 17,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là
150.
300.
350.
175.
Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ và tinh bột đều thuộc loại polisaccarit.
(b) Cao su lưu hóa có khả năng chống mài mòn tốt hơn cao su thiên nhiên.
(c) Chất béo là thành phần chính của dầu thực vật và mỡ động vật.
(d) Cao su buna được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
1.
3.
4.
2.
Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Biết X tác dụng được tối đa với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
22,35.
53,95.
22,60.
44,95.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho một mẩu kim loại Na (bằng khoảng hạt gạo) vào nước (dư).
(b) Cho một mẩu kim loại Cu vào dung dịch HCl.
(c) Nhúng thanh kim loại Mg vào dung dịch CuSO4.
(d) Nhúng thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
1.
3.
2.
4.
Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được (m + 3,78) gam kết tủa. Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 28% khối lượng. Giá trị của m là
12,0.
12,8.
8,0.
19,2.
Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh lam. Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit. Chất X là
fructozơ.
anbumin.
glucozơ.
saccarozơ.
Cho biết X là hợp chất hữu cơ tạp chức, no, mạch hở, trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi, phân tử khối của X bằng 90. Khi X phản ứng với NaOH trong dung dịch, đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm, trong đó có một ancol. Số công thức cấu tạo của X là
3.
1.
4.
2.
Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,45 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1). Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 87,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 1,2 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của a là
0,75.
0,60.
0,50.
0,30.
Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức, mạch hở), thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O. Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
10,48.
6,80.
14,24.
13,12.
1 mã đề 40 câu hỏi
1 mã đề 40 câu hỏi
1 mã đề 40 câu hỏi
1 mã đề 40 câu hỏi