04. Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 - THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh lần 1.docx

/Môn Toán/Đề thi thử Toán 2024 các trường, sở

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ 30 phút


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Hình ảnh

A.  

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−1;1)\left( - 1 ; 1 \right).

B.  

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;3)\left( 1 ; 3 \right).

C.  

Hàm số đã cho có một điểm cực trị.

D.  

Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=1x = 1.

Câu 2: 0.2 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x<43^{x} < 4 là

A.  

(−∞;log⁡34)\left( - \infty ; \log_{3} 4 \right).

B.  

((log)34;+∞)\left( \left(log\right)_{3} 4 ; + \infty \right).

C.  

(−∞;(log)43)\left( - \infty ; \left(log\right)_{4} 3 \right).

D.  

((log)43;+∞)\left( \left(log\right)_{4} 3 ; + \infty \right).

Câu 3: 0.2 điểm

Cho mặt cầu (S)\left( S \right) có bán kính bằng 5. Một mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) cắt mặt cầu (S)\left( S \right) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 8π.8 \pi . Khoảng cách từ tâm mặt cầu (S)\left( S \right) đến mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) bằng

A.  

3\sqrt{3}.

B.  

2.

C.  

3.

D.  

4.

Câu 4: 0.2 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

A.  

y=(log)65xy = \left(log\right)_{\dfrac{6}{5}} x.

B.  

y=(56)xy = \left( \dfrac{5}{6} \right)^{x}.

C.  

y=(log)56xy = \left(log\right)_{\dfrac{5}{6}} x.

D.  

y=(65)xy = \left( \dfrac{6}{5} \right)^{x}.

Câu 5: 0.2 điểm

Trên đoạn [−1;1]\left[\right. - 1 ; 1 \left]\right. hàm sốy=x3−3x+2y = x^{3} - 3 x + 2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

A.  

x=0x = 0.

B.  

x=1x = 1.

C.  

x=−2x = - 2.

D.  

x=−1x = - 1.

Câu 6: 0.2 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′A B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'} có AB=2a,  AD=3aA B = 2 a , \textrm{ }\textrm{ } A D = 3 a và AA′=a.A A^{'} = a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B′D′B^{'} D^{'} bằng

Hình ảnh

A.  

a3a \sqrt{3}.

B.  

2a2 a.

C.  

3a3 a.

D.  

aa.

Câu 7: 0.2 điểm

Cho a là một số thực lớn hơn 0 và khác 1. Nếu ax=3a^{x} = 3 thì a2x+a3xa^{2 x} + a^{3 x} bằng

A.  

18.

B.  

36.

C.  

15.

D.  

243.

Câu 8: 0.2 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log22x+(5log)12x+6=0log_{2}^{2} x + \left(5log\right)_{\dfrac{1}{2}} x + 6 = 0 bằng

A.  

7.

B.  

66.

C.  

5.

D.  

12.

Câu 9: 0.2 điểm

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có u1=3u_{1} = 3 và u3=−5u_{3} = - 5. Khi đó, công sai của cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right)là

A.  

d=−4d = - 4.

B.  

d=4d = 4.

C.  

d=−2d = - 2.

D.  

d=2d = 2.

Câu 10: 0.2 điểm

Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?

A.  

55.

B.  

44.

C.  

33.

D.  

66.

Câu 11: 0.2 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABCS . A B C. Gọi A′,  B′,  C′A^{'} , \textrm{ }\textrm{ } B^{'} , \textrm{ }\textrm{ } C^{'} lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,  SB,  SCS A , \textrm{ }\textrm{ } S B , \textrm{ }\textrm{ } S C. Biết thể tích khối chóp S.ABCS . A B C bằng 24. Thể tích khối chóp S.A′B′C′S . A^{'} B^{'} C^{'} bằng

A.  

88.

B.  

44.

C.  

33.

D.  

66.

Câu 12: 0.2 điểm

Tập xác định của hàm số y=(x−5)−8y = \left( x - 5 \right)^{- 8} là

A.  

.

B.  

(5;+∞)\left( 5 ; + \infty \right).

C.  

(−∞;5)\left( - \infty ; 5 \right).

D.  

R\mathbb{R}.

Câu 13: 0.2 điểm

Trên khoảng (−12;+∞),\left( - \dfrac{1}{2} ; + \infty \right) , đạo hàm của hàm số y=(log)3(2x+1)y = \left(log\right)_{3} \left( 2 x + 1 \right) là

A.  

y′=1(2x+1)ln3y^{'} = \dfrac{1}{\left( 2 x + 1 \right) ln3}.

B.  

y′=12x+1y^{'} = \dfrac{1}{2 x + 1}.

C.  

y′=2(2x+1)ln3y^{'} = \dfrac{2}{\left( 2 x + 1 \right) ln3}.

D.  

y′=22x+1y^{'} = \dfrac{2}{2 x + 1}.

Câu 14: 0.2 điểm

Cho a, b là hai số thực dương với a≠1a \neq 1 sao cho (log)ab=3.\left(log\right)_{a} b = 3 . Khi đó, (log)a(a3b2)\left(log\right)_{a} \left( \dfrac{a^{3}}{b^{2}} \right) bằng

A.  

00.

B.  

−5- 5.

C.  

99.

D.  

−3- 3.

Câu 15: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt bên (SBC)\left( S B C \right) là tam giác cân tại S với BSC^=80∘.\widehat{B S C} = 80 \circ . Góc giữa hai đường thẳng SC và AD bằng

Hình ảnh

A.  

80∘80 \circ.

B.  

50∘50 \circ.

C.  

100∘100 \circ.

D.  

30∘30 \circ.

Câu 16: 0.2 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như trong hình vẽ bên?

Hình ảnh

A.  

y=−x3−3x2+2y = - x^{3} - 3 x^{2} + 2.

B.  

y=x4−3x2+2y = x^{4} - 3 x^{2} + 2.

C.  

y=−x4+3x2+2y = - x^{4} + 3 x^{2} + 2.

D.  

y=x3−2x2−2y = x^{3} - 2 x^{2} - 2.

Câu 17: 0.2 điểm

Cho a, b là hai số thực dương khác 1. Đồ thị hai hàm số y=axy = a^{x} và y=(log)bxy = \left(log\right)_{b} x được cho như trong hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Hình ảnh

A.  

0<a<1,  b>10 < a < 1 , \textrm{ }\textrm{ } b > 1.

B.  

a>1,  0<b<1a > 1 , \textrm{ }\textrm{ } 0 < b < 1.

C.  

a>1,  b>1a > 1 , \textrm{ }\textrm{ } b > 1.

D.  

0<a<1,  0<b<10 < a < 1 , \textrm{ }\textrm{ } 0 < b < 1.

Câu 18: 0.2 điểm

Cho hình thang ABCD vuông tại A, B với AD=1 cm,  BC=3 cmA D = 1 \textrm{ } \text{cm}, \textrm{ }\textrm{ } B C = 3 \textrm{ } \text{cm} và CD=22 cm.C D = 2 \sqrt{2} \textrm{ } \text{cm}. Quay hình thang ABCD xung quanh trục BC thì khối tròn xoay tạo thành có thể tích bằng

Hình ảnh

A.  

12π (cm)312 \pi \textrm{ } \left(\text{cm}\right)^{3}.

B.  

4π (cm)34 \pi \textrm{ } \left(\text{cm}\right)^{3}.

C.  

20π3 (cm)3\dfrac{20 \pi}{3} \textrm{ } \left(\text{cm}\right)^{3}.

D.  

16π3 (cm)3\dfrac{16 \pi}{3} \textrm{ } \left(\text{cm}\right)^{3}.

Câu 19: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho bằng

Hình ảnh

A.  

33.

B.  

2172 \sqrt{17}.

C.  

58\sqrt{58}.

D.  

77.

Câu 20: 0.2 điểm

Số hạng chứa x12x^{12} trong khai triển NewTon của biểu thức (x−x2)10\left( x - x^{2} \right)^{10} là

A.  

45.

B.  

−45- 45.

C.  

45x1245 x^{12}.

D.  

−45x12- 45 x^{12}.

Câu 21: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) liên tục trên đoạn [−1;3]\left[\right. - 1 ; 3 \left]\right. và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) trên đoạn [−1 ; 3]\left[\right. - 1 \textrm{ } ; \textrm{ } 3 \left]\right. bằng

Hình ảnh

A.  

44.

B.  

55.

C.  

00.

D.  

33.

Câu 22: 0.2 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình vuông cạnh bằng aa và cạnh bên SA=2aS A = 2 a. Thể tích của khối tứ diện SABCS A B C bằng

A.  

a31412\dfrac{a^{3} \sqrt{14}}{12}.

B.  

2a33\dfrac{2 a^{3}}{3}.

C.  

a3146\dfrac{a^{3} \sqrt{14}}{6}.

D.  

a3144\dfrac{a^{3} \sqrt{14}}{4}.

Câu 23: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có đạo hàm f′(x)=(x2−4)(x+1)f^{'} \left( x \right) = \left( x^{2} - 4 \right) \left( x + 1 \right) với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}. Hàm số g(x)=f(1−2x)g \left( x \right) = f \left( 1 - 2 x \right) có bao nhiêu điểm cực đại?

A.  

33.

B.  

22.

C.  

44.

D.  

11.

Câu 24: 0.2 điểm

Số điểm cực đại của hàm số y=x4−6x2+7y = x^{4} - 6 x^{2} + 7 là

A.  

33.

B.  

22.

C.  

00.

D.  

11.

Câu 25: 0.2 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x+1y = \dfrac{x - 1}{x + 1} là đường thẳng có phương trình

A.  

y=−1y = - 1.

B.  

y=1y = 1.

C.  

x=1x = 1.

D.  

x=−1x = - 1.

Câu 26: 0.2 điểm

Với mọi a, b thỏa mãn (log)3a−(2log)3b=−1,\left(log\right)_{3} a - \left(2log\right)_{3} b = - 1 , khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  

3a=b23 a = b^{2}.

B.  

a=b2a = b^{2}.

C.  

a=3b2a = 3 b^{2}.

D.  

a2=ba^{2} = b.

Câu 27: 0.2 điểm

Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) có u1=2u_{1} = 2 và công bội q=3q = 3. Hỏi u20u_{20} bằng bao nhiêu?

A.  

3.2203 . 2^{20}.

B.  

2.3202 . 3^{20}.

C.  

3.2193 . 2^{19}.

D.  

2.3192 . 3^{19}.

Câu 28: 0.2 điểm

Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3 là

A.  

18π18 \pi.

B.  

6π6 \pi.

C.  

18.

D.  

6.

Câu 29: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm trong đoạn [−10;10]\left[\right. - 10 ; 10 \left]\right. để phương trình 2f(x)+m=02 f \left( x \right) + m = 0 có đúng một nghiệm?

Hình ảnh

A.  

1616.

B.  

1212.

C.  

1414.

D.  

2121.

Câu 30: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu f′(x)f^{'} \left( x \right) như sau:

Hình ảnh



Hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có bao nhiêu điểm cực trị?

A.  

22.

B.  

33.

C.  

11.

D.  

44.

Câu 31: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCS . A B C có đường cao bằng a2a \sqrt{2} và SC=2a2.S C = 2 a \sqrt{2} . Góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC)\left( A B C \right) bằng

A.  

30∘30 \circ.

B.  

60∘60 \circ.

C.  

45∘45 \circ.

D.  

90∘90 \circ.

Câu 32: 0.2 điểm

Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=mx4−(5−m)x2+1y = m x^{4} - \left( 5 - m \right) x^{2} + 1 ba điểm cực trị?

A.  

Vô số.

B.  

66.

C.  

55.

D.  

44.

Câu 33: 0.2 điểm

Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy bằng 5 và đường sinh bằng 8 là

A.  

40π40 \pi.

B.  

60π60 \pi.

C.  

80π80 \pi.

D.  

20π20 \pi.

Câu 34: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′A B C . A^{'} B^{'} C^{'} có tất cả các cạnh bằng 2. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCC′B′)\left( B C C^{'} B^{'} \right) bằng

Hình ảnh

A.  

2.

B.  

3\sqrt{3}.

C.  

2\sqrt{2}.

D.  

1.

Câu 35: 0.2 điểm

Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau?

A.  

120.

B.  

216.

C.  

180.

D.  

240.

Câu 36: 0.2 điểm

Cho khối lăng trụ đều ABC.A′B′C′A B C . A^{'} B^{'} C^{'} có AB=a,AC′=2aA B = a , A C^{'} = 2 a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.  

a34\dfrac{a^{3}}{4}.

B.  

3a34\dfrac{3 a^{3}}{4}.

C.  

a332\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{2}.

D.  

2a32 a^{3}.

Câu 37: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đạo hàm f′(x)=1−xf^{'} \left( x \right) = 1 - x với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  

(−∞; 1)\left( - \infty ; \textrm{ } 1 \right).

B.  

R\mathbb{R}.

C.  

(0; 2)\left( 0 ; \textrm{ } 2 \right).

D.  

(1; 3)\left( 1 ; \textrm{ } 3 \right).

Câu 38: 0.2 điểm

Giá trị của tham số m để hàm số y=x4−2mx3+mx2−1y = x^{4} - 2 m x^{3} + m x^{2} - 1 đồng biến trên khoảng (1;+∞)\left( 1 ; + \infty \right) là

A.  

m≥0m \geq 0.

B.  

m≥2m \geq 2.

C.  

m≤−2m \leq - 2.

D.  

m≤1m \leq 1.

Câu 39: 0.2 điểm

Một cốc nước hình trụ có chiều cao 16 cm16 \textrm{ } \text{cm} và bán kính bằng 6 cm.6 \textrm{ } \text{cm}. Trong cốc có một lượng nước chiếm một nửa cốc nước. Hỏi khi đặt vào trong cốc nước một khối trụ có đường kính đáy bằng 4 cm4 \textrm{ } \text{cm} và chiều cao bằng chiều cao của cốc nước theo phương thẳng đứng thì chiều cao của nước so với đáy là bao nhiêu?

Hình ảnh

A.  

9,6 cm9 , 6 \textrm{ } \text{cm}.

B.  

12 cm12 \textrm{ } \text{cm}.

C.  

14,4 cm14 , 4 \textrm{ } \text{cm}.

D.  

9 cm9 \textrm{ } \text{cm}.

Câu 40: 0.2 điểm

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f \left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f^{'} \left[\right. f^{2} \left( x \right) - f \left( x \right) + m \left] = 0 có nhiều nghiệm nhất là \left(\right. a ; b \right) với a,  b∈R.a , \textrm{ }\textrm{ } b \in \mathbb{R} . Khi đó, giá trị a+ba + b bằng

Hình ảnh

A.  

−394- \dfrac{39}{4}.

B.  

−10- 10.

C.  

14\dfrac{1}{4}.

D.  

174\dfrac{17}{4}.

Câu 41: 0.2 điểm

Cho y=f(x)y = f \left( x \right) là hàm số đa thức bậc 5. Biết f(−5)=−2f \left( - 5 \right) = - 2 và đồ thị hàm số f′(x)f^{'} \left( x \right) như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m nhỏ hơn 1010 để hàm số g(x)=∣f(−x4+2x2−5)−3x4+6x2+m∣g \left( x \right) = \left| f \left(\right. - x^{4} + 2 x^{2} - 5 \right) - 3 x^{4} + 6 x^{2} + m \left|\right. có 5 điểm cực trị?

Hình ảnh

A.  

66.

B.  

88.

C.  

55.

D.  

77.

Câu 42: 0.2 điểm

Cho tứ diện ABCDA B C D có các mặt ACDA C D và BC​DB C ​ D là các tam giác đều cạnh bằng 22, góc giữa hai mặt phẳng (ACD)\left( A C D \right) và (BCD)\left( B C D \right) bằng 30∘30 \circ. Thể tích khối tứ diện ABCDA B C D bằng

A.  

12\dfrac{1}{2}.

B.  

32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

C.  

332\dfrac{3 \sqrt{3}}{2}.

D.  

32\dfrac{3}{2}.

Câu 43: 0.2 điểm

Số các nghiệm nguyên của bất phương trình \left(log\right)_{\dfrac{1}{8}} \left[ \left(log\right)_{46} \left(\right. x^{2} + 2 x - 2 \right) \left] \geq 0 là

A.  

13.

B.  

15.

C.  

10.

D.  

8.

Câu 44: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy = f \left( x \right) = a x^{3} + b x^{2} + c x + d có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ bên. Khi đó, 3a+b+c+d3 a + b + c + d bằng

Hình ảnh

A.  

44.

B.  

33.

C.  

22.

D.  

−1- 1.

Câu 45: 0.2 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của b thuộc (−50;50)\left( - 50 ; 50 \right) sao cho 9a−(2b−1)3a+b2−b−6>09^{a} - \left( 2 b - 1 \right) 3^{a} + b^{2} - b - 6 > 0 đúng với mọi giá trị a∈[1;2)a \in \left[ 1 ; 2 \right)?

A.  

87.

B.  

89.

C.  

88.

D.  

86.

Câu 46: 0.2 điểm

Cho hai hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+3xf \left( x \right) = a x^{4} + b x^{3} + c x^{2} + 3 x và g(x)=mx3+nx2−xg \left( x \right) = m x^{3} + n x^{2} - x với a,  b,  c,  m,  n∈Ra , \textrm{ }\textrm{ } b , \textrm{ }\textrm{ } c , \textrm{ }\textrm{ } m , \textrm{ }\textrm{ } n \in \mathbb{R}. Biết rằng hàm số y=f(x)−g(x)y = f \left( x \right) - g \left( x \right) có ba điểm cực trị là −1;  1- 1 ; \textrm{ }\textrm{ } 1 và 2. Hàm số y=f(x)−g(x)y = f \left( x \right) - g \left( x \right) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  

(2;3)\left( 2 ; 3 \right).

B.  

(−3;−1)\left( - 3 ; - 1 \right).

C.  

(0;2)\left( 0 ; 2 \right).

D.  

(−2;1)\left( - 2 ; 1 \right).

Câu 47: 0.2 điểm

Có tất cả bao nhiêu số nguyên y sao cho ứng với mỗi số nguyên y có đúng 5 số nguyên x thỏa mãn (log)2(x2+3)−(log)2∣2y−8x∣+2(x2+2)2−∣4x3−y+x(4−xy)∣<0\left(log\right)_{2} \left( x^{2} + 3 \right) - \left(log\right)_{2} \left| 2 y - 8 x \left|\right. + 2 \left(\right. x^{2} + 2 \right)^{2} - \left| 4 x^{3} - y + x \left(\right. 4 - x y \right) \left|\right. < 0?

A.  

12.

B.  

18.

C.  

10.

D.  

20.

Câu 48: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′A B C . A^{'} B^{'} C^{'} có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB=2a,  BC=aA B = 2 a , \textrm{ }\textrm{ } B C = a và AA′=4a.A A^{'} = 4 a . Gọi M là trung điểm của cạnh AB.A B . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′A B^{'} và CM bằng

Hình ảnh

A.  

a52\dfrac{a \sqrt{5}}{2}.

B.  

25a5\dfrac{2 \sqrt{5} a}{5}.

C.  

2a3\dfrac{2 a}{3}.

D.  

3a2\dfrac{3 a}{2}.

Câu 49: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình bình hành. Hai điểm M,  NM , \textrm{ }\textrm{ } N lần lượt thuộc các đoạn thẳng ABA B và ADA D (M và N không trùng với A) sao cho 2ABAM+3ADAN=8\dfrac{2 A B}{A M} + \dfrac{3 A D}{A N} = 8. Kí hiệu V,  V1V , \textrm{ }\textrm{ } V_{1} lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCDS . A B C D và S.MBDN.S . M B D N . Giá trị lớn nhất của tỉ số V1V\dfrac{V_{1}}{V} bằng

A.  

23\dfrac{2}{3}.

B.  

613\dfrac{6}{13}.

C.  

516\dfrac{5}{16}.

D.  

25\dfrac{2}{5}.

Câu 50: 0.2 điểm

Cho phương trình (log)6(x+1)=(log)2x+1.(log)6(x2−2x+m)  (1).\left(log\right)_{6} \left( x + 1 \right) = \left(log\right)_{2} \sqrt{x + 1} . \left(log\right)_{6} \left( x^{2} - 2 x + m \right) \textrm{ }\textrm{ } \left( 1 \right) . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10;10]\left[\right. - 10 ; 10 \left]\right. để phương trình (1)\left( 1 \right) có đúng hai nghiệm phân biệt?

A.  

3.

B.  

1.

C.  

13.

D.  

2.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm