(2023) Đề thi thử Toán THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh (Lần 1) có đáp án

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2023 của Trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh, lần 1, miễn phí với đáp án chi tiết. Nội dung đề thi tập trung vào các dạng bài như logarit, hình học không gian và bài toán thực tế.

Từ khoá: Toán học logarit hình học không gian bài toán thực tế năm 2023 Trường THPT Lý Thái Tổ đề thi thử đề thi có đáp án

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu của f'(x) như sau:

Hình ảnh

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A.  
3
B.  
1
C.  
4
D.  
2
Câu 2: 1 điểm
Nghiệm của phương trình 1 5 x 2 2 x 3 = 5 x + 1
A.  
x = 1 ; x = 2
B.  
Vô nghiệm.
C.  
x = 1 ; x = 2
D.  
x = 1 ; x = 2
Câu 3: 1 điểm
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B = 6 và chiều cao h = 4 là
A.  
24
B.  
12
C.  
96
D.  
8
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số y = x + 2 x 1 . Xét các mệnh đề sau:

1) Hàm số đã cho đồng biến trên 1 ; + .

2) Hàm số đã cho nghịch biến trên \ 1 .

3) Hàm số đã cho không có điểm cực trị.

4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ; 1 1 ; + .

Số các mệnh đề đúng là

A.  
4
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 5: 1 điểm
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và S A = 3 2 a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A.  
4 a 3 2
B.  
12 a 3 2
C.  
a 3 2
D.  
3 a 3 2
Câu 6: 1 điểm

Thể tích V của khối trụ có chiều cao h = 4 cm và bán kính đáy r = 3 cm bằng

A.  
A. 48 π cm3
B.  
B. 12 π cm3
C.  
C. 7 π cm3
D.  
D. 36 π cm3
Câu 7: 1 điểm

Cho biểu thức 4 2 8 5 3 = 2 m n , trong đó m n là phân số tối giản. Gọi P = m 2 + n 2  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
P 425 ; 430
B.  
P 430 ; 435
C.  
P 415 ; 420
D.  
P 420 ; 425
Câu 8: 1 điểm
Gọi n là số nguyên dương bất kì, n 2 , công thức nào dưới đây đúng?
A.  
A n 2 = n ! n 2 !
B.  
A n 2 = n 2 ! n !
C.  
A n 2 = n ! 2 ! n 2 !
D.  
A n 2 = 2 ! n 2 ! n !
Câu 9: 1 điểm

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy. Diện tích xung quanh S x q của hình nón là:

A.  
S x q = 1 3 π r 2 h
B.  
S x q = π r l
C.  
S x q = π r h
D.  
S x q = 2 π r l
Câu 10: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y = f'(x) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Hình ảnh

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên

A.  
; 1
B.  
2 ; 0
C.  
1 ; +
D.  
1 ; +
Câu 11: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = ln x 2 2 m x + 4 có tập xác định là R

A.  
m 2 ; 2
B.  
m ; 2 2 ; +
C.  
m ; 2 2 ; +
D.  
m 2 ; 2
Câu 12: 1 điểm

Cho cấp số nhân u n u 1 = 2 và công bội q = 3 . Giá trị của u 2 bằng

A.  
2 3
B.  
1 9
C.  
3 2
D.  
-6
Câu 13: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-1;2] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-1;2]. Ta có M + 2m bằng:

Hình ảnh
A.  
1
B.  
-1
C.  
4
D.  
7
Câu 14: 1 điểm

Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện nào sau dây?

A.  
4 ; 3
B.  
3 ; 3
C.  
3 ; 4
D.  
3 ; 5
Câu 15: 1 điểm

Cho hàm số y = a x + b c x 1 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị của tổng S = a + b + c bằng:

Hình ảnh
A.  
S = 0
B.  
S = -2
C.  
S = 2
D.  
S = 4
Câu 16: 1 điểm
Tích tất cả các nghiệm của phương trình log 3 2 x 2 log 3 x 7 = 0
A.  
-7
B.  
9
C.  
1
D.  
2
Câu 17: 1 điểm
Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số  y = 1 x 2 x 2 + 2 x
A.  
0
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 18: 1 điểm
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có thể tích bằng V . Khi đó, thể tích khối chóp A.A'B'C' bằng:
A.  
3 V 4 .
B.  
V.
C.  
2 V 3 .
D.  
V 3 .
Câu 19: 1 điểm

Với các số a, b > 0 thỏa mãn a2+ b2= 7ab, biểu thức log3(a + b) bằng

A.  
1 2 1 + log 3 a + log 3 b
B.  
1 + 1 2 log 3 a + log 3 b
C.  
1 2 3 + log 3 a + log 3 b
D.  
2 + 1 2 log 3 a + log 3 b
Câu 20: 1 điểm

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

Hình ảnh
A.  
y = x 3 + 2 x 2 + 2
B.  
y = x 3 + 2 x 2 + 2
C.  
y = x 4 + 2 x 2 + 2
D.  
y = x 4 2 x 2 2
Câu 21: 1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 3 3 x 2 9 x 1 trên đoạn [1;5]. Tính giá trị T = 2M - m.

A.  
T = 16
B.  
T = 26
C.  
T = 20
D.  
T = 36
Câu 22: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = 1 x 2

A.  
B.  
1 ; +
C.  
\ 1
D.  
; 1
Câu 23: 1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.

Hình ảnh

Số nghiệm của phương trình 2 f x 3 = 1

A.  
4
B.  
5
C.  
2
D.  
6
Câu 24: 1 điểm
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.  
Hình chóp có đáy là hình thoi có mặt cầu ngoại tiếp.
B.  
Hình chóp tứ giác đều có mặt cầu ngoại tiếp.
C.  
Hình chóp có đáy là tam giác có mặt cầu ngoại tiếp.
D.  
Hình chóp có đáy là hình chữ nhật có mặt cầu ngoại tiếp.
Câu 25: 1 điểm
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
A.  
y = x 4 + 2
B.  
y = 3 x 4
C.  
y = x 3 3 x
D.  
V = x 2 2 x
Câu 26: 1 điểm
Cho x, y > 0 và α , β . Tìm đẳng thức sai dưới đây.
A.  
x y α = x α y α
B.  
x α + y α = x + y α
C.  
x α x β = x α + β
D.  
x α β = x α β
Câu 27: 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D. Số M ược gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên D nếu

A.  

A. f x M với mọi x D và tồn tại x 0 D sao cho f x 0 = M .

B.  
f x M với mọi x D
C.  
f x M với mọi x D
D.  
f x M với mọi x D và tồn tại x 0 D sao cho f x 0 = M
Câu 28: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 3 > 8  là
A.  
6 ; +
B.  
0 ; +
C.  
6 ; +
D.  
3 ; +
Câu 29: 1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

A.  
-2
B.  
0
C.  
3
D.  
2
Câu 30: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 3, AD = 4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 60o. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

A.  

A. V = 250 3 3 π

Câu 1:     Cho hình chóp  có đáy  là hình chữ nhật,  và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

B.  
V = 125 3 6 π
C.  
V = 500 3 27 π
D.  
V = 50 3 27 π
Câu 31: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số f x = m + 1 x 3 2 m 1 x 2 + x 1 không có điểm cực đại?

A.  
4
B.  
6
C.  
5
D.  
3
Câu 32: 1 điểm

Cho hàm số y = f(2 - x) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3 f 2 x 2 4 x m + 2 f x 2 4 x + m 1 = 0 có đúng 8 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng 0 ; + ?

A.  
7
B.  
-6
C.  
3
D.  
-13
Câu 33: 1 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O'), thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Gọi A và B là hai điểm lần lượt nằm trên hai đường tròn (O') và (O). Biết AB = 2a và khoảng cách giữa AB và OO' bằng a 3 2 . Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

A.  
a 2 4
B.  
a 14 2
C.  
a 14 4
D.  
a 14 3
Câu 34: 1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnha, cạnh bên SA = y (y > 0) và vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Trên cạnh AD lấy điểm M và đặt AM = x (0 < x < a). Tính thể tích lớn nhất của Vmaxkhối chóp S.ABCM biết x 2 + y 2 = a 2 .

A.  
a 3 3 8
B.  
a 3 3 9
C.  
a 3 3 3
D.  
a 3 3 7
Câu 35: 1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau và cùng cắt khối cầu tâm O bán kính 4 3 thành hai hình tròn có cùng bán kính. Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn này và có đáy là hình tròn còn lại. Khi diện tích xung quanh của hình nón là lớn nhất, khoảng cách h giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:

A.  
h = 4 6 .
B.  
h = 8 3 .
C.  
h = 4 3 .
D.  
h = 8
Câu 36: 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-4;4] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Hình ảnh

Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc đoạn [-4;4] để giá trị lớn nhất của hàm số g x = f x 3 3 x + 2 + 2 f m có giá trị lớn nhất trên đoạn [-1;1] bằng 5 ?

A.  
9
B.  
8
C.  
10
D.  
11
Câu 37: 1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2 log 2 2 x 2 + log 2 x 3 2 = 2 trên R. Tổng các phần tử của S bằng

A.  
4 + 2 .
B.  
8 + 2 .
C.  
6
D.  
6 + 2 .
Câu 38: 1 điểm

Cho hàm số y = x 3 6 x 2 + 9 x + m   C , với m là tham số. Giả sử đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn x 1 < x 2 < x 3 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
1 < x 1 < 3 < x 2 < 4 < x 3
B.  
1 < x 1 < x 2 < 3 < x 3 < 4
C.  
0 < x 1 < 1 < x 2 < 3 < x 3 < 4
D.  
x 1 < 0 < 1 < x 2 < 3 < x 3 < 4
Câu 39: 1 điểm

Cho có tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng hình trụ, phần mái phía trên dạng hình nón và đáy là nửa hình cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và đường kính đáy của hình nón đều bằng 3m, chiều cao hình trụ là 2m, chiều cao của hình nón là 1m.

Hình ảnh

Thể tích của toán bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.  
V = 15 π 2 m 3
B.  
V = 2 a 3 48
C.  
V = 7 π m 3
D.  
V = 33 π 4 m 3
Câu 40: 1 điểm
Có bao nhiêu số nguyên dương của tham số m để hàm số y = cos x + 1 10 cos x + m đồng biến trên khoảng  0 ; π 2
A.  
9
B.  
12
C.  
10
D.  
20
Câu 41: 1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có AB = 3a, AC = 4a, BC = 5a, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B'C' bằng 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A'B' và A'C' (tham khảo hình vẽ dưới đây). Thể tích V của khối chóp A.BCNM là

Hình ảnh
A.  
V = 7 a 3
B.  
V = 8 a 3
C.  
V = 6 a 3
D.  
V = 4 a 3
Câu 42: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi α là góc giữa (ACD') và (ABCD). Giá trị của tan α bằng:

A.  
2 .
B.  
3 3
C.  
1
D.  
2 2
Câu 43: 1 điểm

Cho đồ thị C : y = x + 2 x 1 . Gọi A, B, C là ba điểm phân biệt thuộc (C) sao cho trực tâm H của tam giác ABC thuộc đường thẳng Δ : y = 3 x + 10 . Độ dài đoạn thẳng OH bằng

A.  
O H = 5
B.  
O H = 2 5 .
C.  
O H = 10
D.  
O H = 5
Câu 44: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên x ; y thỏa mãn 0 x 4000 5 25 y + 2 y = x + log 5 x + 1 5 4 ?

A.  
5
B.  
2
C.  
4
D.  
3
Câu 45: 1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = 2a. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB và A A ' = a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.  
V = a 3 3
B.  
V = a 3 6 6
C.  
V = 2 a 2 2
D.  
V = a 3 6 2
Câu 46: 1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có CD = 2AB = 2AD = 6. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra bởi hình thang ABCD khi quanh xung quanh đường thẳng BC.

Hình ảnh
A.  
V = 135 π 2 4 .
B.  
V = 36 π 2 .
C.  
V = 63 π 2 2 .
D.  
V = 45 π 2 2 .
Câu 47: 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = 3 x 4 m x 3 + 6 x 2 + m 3 đồng biến trên khoảng 0 ; + ?

A.  
5
B.  
6
C.  
4
D.  
7
Câu 48: 1 điểm

Cho phương trình 4 log 2 2 x + log 2 x 5 7 x m = 0 (m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?

A.  
47
B.  
49
C.  
Vô số
D.  
48
Câu 49: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có A B = 4 a , B C = 3 2 a , A B C ^ = 45 ° ; S A C ^ = S B C ^ = 90 ° ; Sin góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng 2 4 . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng

A.  
a 183 6
B.  
a 183 3
C.  
5 a 3 12
D.  
3 a 5 12
Câu 50: 1 điểm

Một hộp có 6 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp, tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ ba màu và số viên bi đỏ lớn hơn số viên bi vàng.

A.  
190 1001
B.  
310 1001
C.  
6 143
D.  
12 143
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm