(2023) Đề thi thử Địa lí THPT Ninh Giang, Hải Dương (Lần 1) có đáp án

Đề thi thử môn Địa lý năm 2023, tổ chức bởi Trường THPT Ninh Giang, Hải Dương (Lần 1). Đề thi có đáp án chi tiết, hỗ trợ ôn luyện toàn diện.
Tốt nghiệp THPT;Địa lý

Từ khoá: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Môn Địa lý Đề thi Trường THPT Có đáp án Năm 2023 Luyện thi Phân tích đề Tổng hợp kiến thức Học tập nâng cao

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Thời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài đã khiến nước ta gặp khó khăn nào sau đây?

A.  
Thiếu nguồn lao động.
B.  
Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
C.  
Phát triển văn hóa.
D.  
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 2: 1 điểm

Địa hình nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

A.  
Địa hình thấp dần theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
B.  
Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
C.  
Đồi núi cao chiếm phần lớn diện tích.
D.  
Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 3: 1 điểm

Tài nguyên vô tận của biển Đông là gì?

A.  
Dầu khí.
B.  
Muối.
C.  
Titan.
D.  
Sa khoáng.
Câu 4: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế độ mưa ở nước ta?

A.  
Lượng mưa trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.
B.  
Lượng mưa trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.
C.  
Lượng mưa trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.
D.  
Lượng mưa trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.
Câu 5: 1 điểm

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

A.  
tổng bức xạ trong năm lớn.
B.  
hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
C.  
khí hậu phân hóa thành 2 mùa mưa – khô rõ rệt.
D.  
nền nhiệt độ cả nước cao.
Câu 6: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?

A.  
Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.
B.  
Biểu đồ khí hậu Sa Pa.
C.  
Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ.
D.  
Biểu đồ khí hậu Hà Nội.
Câu 7: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió tây khô nóng?

A.  
Vùng khí hậu Tây Nguyên.
B.  
Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
C.  
Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
D.  
Vùng khí hậu Nam Bộ.
Câu 8: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

A.  
Sông Đồng Nai.
B.  
Sông Thái Bình.
C.  
Sông Mê Công (Cửu Long).
D.  
Sông Hồng.
Câu 9: 1 điểm

“Địa hình thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu thấp ở giữa” là đặc điểm của địa hình vùng núi nào sau đây?

A.  
Vùng núi Tây Bắc.
B.  
Vùng núi Trường Sơn Bắc.
C.  
Vùng núi Trường Sơn Nam.
D.  
Vùng núi Đông Bắc.
Câu 10: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuôc ̣lưu vực ̣sông nào sau đây?

A.  
Lưu vực sông Đồng Nai.
B.  
Lưu vực sông Thu Bồn.
C.  
Lưu vực sông Mê Công.
D.  
Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).
Câu 11: 1 điểm

Nước ta có tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú, đa dạng là do

A.  
giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.
B.  
nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.
C.  
nằm trên đường di cư và di lưu của các loài sinh vật.
D.  
có hoạt động của gió mùa và gió tín phong.
Câu 12: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào?

A.  
Bạch Mã.
B.  
Hoàng Liên Sơn.
C.  
Trường Sơn Bắc.
D.  
Hoành Sơn.
Câu 13: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết nhóm đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở vùng nào?

A.  
Trung du miền núi Phía Bắc.
B.  
Bắc Trung Bộ.
C.  
Duyên hải Nam Trung Bộ.
D.  
Tây Nguyên.
Câu 14: 1 điểm

Sự phân mùa của khí hậu nước ta là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A.  
Bức xạ từ Mặt Trời tới.
B.  
Hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh.
C.  
Hoạt động của gió mùa.
D.  
Sự phân bố lượng mưa theo mùa.
Câu 15: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 7 - 8, hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh, thành phố nào?

A.  
Quy Nhơn.
B.  
Quảng Nam.
C.  
Phú Yên.
D.  
Quảng Ngãi.
Câu 16: 1 điểm

Thời gian hoạt động của gió mùa mùa hạ ở nước ta là

A.  
từ tháng 5 đến tháng 10.
B.  
từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
C.  
từ tháng 6 đến tháng 10.
D.  
từ tháng 5 đến tháng 7
Câu 17: 1 điểm

Nước ta không có chung biển Đông với quốc gia nào sau đây?

A.  
Thái Lan
B.  
Campuchia.
C.  
Lào.
D.  
Philippin.
Câu 18: 1 điểm

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở tỉnh

A.  
Khánh Hòa.
B.  
Điện Biên.
C.  
Cà Mau.
D.  
Hà Giang.
Câu 19: 1 điểm

“Nằm phía trong đường cơ sở, được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền” là vùng

A.  
lãnh hải.
B.  
tiếp giáp lãnh hải.
C.  
nội thủy.
D.  
đặc quyền kinh tế.
Câu 20: 1 điểm

Biểu hiện của địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là gì?

A.  
Địa hình thấp dần theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
B.  
Địa hình bị xâm thực mạnh ở miền đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
C.  
Địa hình có sự phân bậc rõ rệt.
D.  
Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
Câu 21: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?

A.  
Quảng Bình.
B.  
Điện Biên.
C.  
Nghệ An.
D.  
Lai Châu.
Câu 22: 1 điểm

Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính nào sau đây?

A.  
Độ mặn không lớn.
B.  
Biển tương đối kín.
C.  
Có nhiều dòng hải lưu.
D.  
Nóng ẩm quanh năm.
Câu 23: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo Cát Bà thuộc tỉnh, thành phố nào?

A.  
Hải Phòng.
B.  
Quảng Ninh.
C.  
Thái Bình.
D.  
Nam Định.
Câu 24: 1 điểm

Cho bảng số liệu sau:

Số khách du tịch quốc tế đến ở một số khu vực của châu Á năm 2014

(Đơn vị: Nghìn lượt người)

STT

Khu vực

Số khách du lịch quốc tế đến

1

Đông Bắc Á

136276

2

Đông Nam Á

97263

3

Tây Á

52440

4

Nam Á

17495

Nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh số khách du lịch quốc tế đến của khu vực Tây Á với khu vực Đông Nam Á?

A.  
ít hơn 44 823 lượt khách.
B.  
ít hơn 1,9 lần.
C.  
Chỉ bằng 85%.
D.  
Chỉ bằng 53,9%.
Câu 25: 1 điểm

Hướng núi vòng cung đã tác động như thế nào đến khí hậu của vùng núi Trường Sơn Nam?

A.  
Tạo nên sự đối lập về mùa mưa và khô giữa phía Đông và phía Tây.
B.  
Gây ra hiệu ứng phơn cho vùng đồng bằng ven biển vào đầu mùa hạ.
C.  
Mùa đông đến sớm và kết thúc muộn.
D.  
Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm.
Câu 26: 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua một số năm (Đơn vị: %)

Năm

1985

1995

2004

2014

Xuất khẩu

39,3

53,5

51,4

54,5

Nhập khẩu

60,7

46,5

48,6

45,5

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 1985 - 2014 là biểu đồ

A.  
tròn.
B.  
đồ thị (đường).
C.  
miền.
D.  
cột.
Câu 27: 1 điểm

Vùng núi Trường Sơn Bắc giống vùng núi Trường Sơn Nam ở điểm nào?

A.  
Địa hình thấp dần theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
B.  
Đều có các dãy núi chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
C.  
Địa hình cao và đồ sộ nhất nước ta.
D.  
Địa hình được nâng cao ở 2 đầu, thấp ở giữa.
Câu 28: 1 điểm

Cho bảng số liệu sau:

Năm

1991

1995

2000

2004

2010

2014

GDP

475,5

363,9

259,7

582,4

1524,9

1860,6

GDP của LB Nga tăng mạnh trong giai đoạn 2000 - 2014 là nhờ

A.  
kết quả của chiến lược kinh tế mới.
B.  
ngành công nghiệp tăng trưởng mạnh.
C.  
tăng cường xuất khẩu dầu mỏ, khí đốt.
D.  
tập trung phát triển kinh tế thị trường.
Câu 29: 1 điểm

Đồng bằng sông Cửu Long do hệ thống sông nào bồi tụ?

A.  
Sông Hồng và sông Thái Bình.
B.  
Sông Hồng và sông Đà.
C.  
Sông Tiền và sông Hậu.
D.  
Sông Đồng Nai.
Câu 30: 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng sông Hồng?

A.  
Địa hình cao ở rìa phía Tây và phía Bắc.
B.  
Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
C.  
Địa hình khá thấp và bằng phẳng.
D.  
Không có hệ thống đê điều ngăn lũ.
Câu 31: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Tây Bắc?

A.  
Pu Si Lung.
B.  
Phu Luông.
C.  
Khoan La San.
D.  
Tây Côn Lĩnh.
Câu 32: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hướng núi chính của vùng núi Đông Bắc là gì?

A.  
Vòng cung.
B.  
Tây Bắc – Đông Nam.
C.  
Tây – Đông.
D.  
Đông Bắc – Tây Nam.
Câu 33: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là:

A.  
sông Đà.
B.  
sông Mã.
C.  
sông Cả.
D.  
sông Hồng.
Câu 34: 1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A.  
Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
B.  
Làm giảm tính nóng bức vào mùa hạ.
C.  
Mang lại lượng mưa, độ ẩm lớn.
D.  
Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
Câu 35: 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới

(Đơn vị: Triệu tấn)

Năm

1985

1995

2013

Đông Nam Á

3,4

4,9

9,0

Thế giới

4,2

6,3

12

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2013?

A.  
Chiếm tỉ trọng cao nhất.
B.  
Tỉ trọng ngày càng tăng.
C.  
Tỉ trọng ngày càng giảm.
D.  
Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.
Câu 36: 1 điểm

Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?

A.  
Biển lớn, mở rộng ra Thái Bình Dương và nóng quanh năm.
B.  
Biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
C.  
Biển nhỏ, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
D.  
Biển nhỏ, mở rộng ra Thái Bình Dương, mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 37: 1 điểm

Tính chất của gió mùa mùa đông là

A.  
khô nóng.
B.  
lạnh khô.
C.  
nóng ẩm.
D.  
lạnh ẩm.
Câu 38: 1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta chủ yếu theo hướng nào?

A.  
Tây Bắc.
B.  
Tây Nam.
C.  
Đông Nam.
D.  
Đông Bắc.
Câu 39: 1 điểm

Nước ta không chịu ảnh hưởng của loại gió nào sau đây?

A.  
Tây ôn đới.
B.  
Tín phong Bắc bán cầu (mậu dịch).
C.  
Gió phơn.
D.  
Gió mùa.
Câu 40: 1 điểm

Địa hình vùng núi Tây Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

A.  
Hướng núi chủ yếu là hướng vòng cung.
B.  
Địa hình cao nhất nước ta.
C.  
Địa hình thấp dần theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
D.  
Địa hình được chia thành 3 dải rõ rệt.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm