[2022] Trường THPT Võ Trường Toản - Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 của Trường THPT Võ Trường Toản, bám sát cấu trúc đề thi của Bộ Giáo dục. Nội dung đề thi bao gồm logarit, tích phân, hình học không gian, và số phức. Đề thi có đáp án chi tiết, là tài liệu ôn tập hiệu quả cho học sinh.
Từ khoá: Toán học logarit tích phân hình học không gian số phức năm 2022 Trường THPT Võ Trường Toản đề thi thử đề thi có đáp án
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(−1;0;0) , B(0;0;2) , C(0;−3;0) . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là
A.
414 .
B.
14 .
C.
314 .
D.
214 .
Câu 2: 1 điểm
Tìm a để hàm số f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}}}&{{\rm{khi}}}&{x
e 1}\\a&{{\rm{khi}}}&{x = 1}\end{array}} \right. liên tục tại điểm x0=1 .
A.
a=0 .
B.
a=−1 .
C.
a=2 .
D.
a=1 .
Câu 3: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B . Biết SA⊥(ABCD) , AB=BC=a , AD=2a , SA=a2 . Gọi E là trung điểm của AD . Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm S , A , B , C , E .
A.
2a3 .
B.
a .
C.
3a6 .
D.
6a30 .
Câu 4: 1 điểm
Gọi x0 là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 3sin2x+2sinxcosx−cos2x=0 . Chọn khẳng định đúng?
A.
x0∈(2π;π) .
B.
x0∈(23π;2π) .
C.
x0∈(0;2π) .
D.
x0∈(π;23π) .
Câu 5: 1 điểm
Hàm số y=x4−x3−x+2019 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2
B.
3
C.
0
D.
1
Câu 6: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R , có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1) .
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2) .
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) .
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞) .
Câu 7: 1 điểm
Hàm số y=−x3+3x2−1 có đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây?
A.
Hình 3 .
B.
Hình 1 .
C.
Hình 2 .
D.
Hình 4 .
Câu 8: 1 điểm
Gọi n là số nguyên dương sao cho log3x1+log32x1+log33x1+...+log3nx1=log3x190 đúng với mọi x dương, xe1 . Tìm giá trị của biểu thức P=2n+3 .
A.
P=23 .
B.
P=41 .
C.
P=43 .
D.
P=32 .
Câu 9: 1 điểm
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích bằng V . Tính thể tích khối đa diện ABCB′C′ .
A.
2V .
B.
4V .
C.
43V .
D.
32V .
Câu 10: 1 điểm
Một người gửi tiết kiệm số tiền 80.000.000 đồng với lãi suất là 6,9 %/ năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào nhất sau đây?
A.
107 667 000 đồng
B.
105 370 000 đồng
C.
111 680 000 đồng
D.
116 570 000 đồng
Câu 11: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R có đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Hỏi hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
B.
(2;+∞)
C.
(1;2)
D.
(0;1) và (2;+∞)
Câu 12: 1 điểm
Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam giác đều. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD .
A.
30∘
B.
60∘
C.
90∘
D.
120∘
Câu 13: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình {\left( {\frac{1}{{1 + {a^2}}}} \right)^{2x + 1}} > 1 (với a là tham số, ae0 ) là
A.
(−∞;−21)
B.
(−∞;0)
C.
(−21;+∞)
D.
(0;+∞)
Câu 14: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
x=−2.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
x=4.
Câu 15: 1 điểm
Tìm tập nghiệm của phương trình 3x2+2x=1 .
A.
S={−1;3} .
B.
S={0;−2}.
C.
S={1;−3}.
D.
S={0;2} .
Câu 16: 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=−i+2j−3k . Tìm tọa độ của vectơ a . ??script??
A.
(2;−3;−1).
B.
(−3;2;−1).
C.
(−1;2;−3).
D.
(2;−1;−3).
Câu 17: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A , AB=AC=a , BAC=120∘ . Tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC .
A.
V=a3 .
B.
V=2a3 .
C.
V=2a3 .
D.
V=8a3 .
Câu 18: 1 điểm
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên đoạn [−2018;2018] để hàm số y=ln(x2−2x−m+1) có tập xác định là R .
A.
2018 .
B.
1009 .
C.
2019 .
D.
2017 .
Câu 19: 1 điểm
Cho hàm số số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f′(x) trên R như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số số y=f(x) có 1 điểm cực tiểu và không có cực đại.
B.
Hàm số số y=f(x) có 1 điểm cực đại và không có cực tiểu.
C.
Hàm số số y=f(x) có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
D.
Hàm số số y=f(x) có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
Câu 20: 1 điểm
Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh bằng 4a . Diện tích xung quanh của hình trụ là
A.
S=4πa2 .
B.
S=8πa2 .
C.
S=24πa2 .
D.
S=16πa2 .
Câu 21: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số có đúng một cực trị.
B.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=1 và đạt cực tiểu tại x=3.
D.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.
Câu 22: 1 điểm
Tìm nguyên hàm của hàm số y=x2−3x+x1 .
A.
3x3−23x2−ln∣x∣+C .
B.
3x3−23x2+x21+C .
C.
3x3−23x2+lnx+C .
D.
3x3−23x2+ln∣x∣+C .
Câu 23: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số y=∣f(∣x∣)∣ có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
A.
9
B.
7
C.
6
D.
8
Câu 24: 1 điểm
Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=x2x−cosx . Hỏi đồ thị của hàm số y=F(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1 .
B.
vô số điểm.
C.
2.
D.
0.
Câu 25: 1 điểm
Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O′ , bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2a . Trên đường tròn đáy có tâm O lấy điểm A , trên đường tròn tâm O′ lấy điểm B . Đặt α là góc giữa AB và đáy. Tính tanα khi thể tích khối tứ diện OO′AB đạt giá trị lớn nhất.
A.
tanα=21 .
B.
tanα=21 .
C.
tanα=1 .
D.
tanα=2 .
Câu 26: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có đáy là ΔABC vuông cân ở B,AC=a2,SA⊥(ABC),SA=a. Gọi G là trọng tâm của ΔSBC , mp(α) đi qua AG và song song với BC chia khối chóp thành hai phần. Gọi V là thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S . Tính V.
A.
545a3.
B.
94a3.
C.
92a3.
D.
274a3.
Câu 27: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA=BC=3 ; SB=AC=4 ; SC=AB=25 . Tính thể tích khối chóp S.ABC .
A.
12390 .
B.
6390 .
C.
8390 .
D.
4390 .
Câu 28: 1 điểm
Trong không gian Oxyz , lấy điểm C trên tia Oz sao cho OC=1 . Trên hai tia Ox,Oy lần lượt lấy hai điểm A,B thay đổi sao cho OA+OB=OC . Tìm giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện O.ABC ?
A.
46.
B.
6.
C.
36.
D.
26.
Câu 29: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB=1cm , AC=3cm . Tam giác SAB , SAC lần lượt vuông tại B và C . Khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC có thể tích bằng 655πcm3 . Tính khoảng cách từ C tới (SAB)
A.
23cm .
B.
25cm .
C.
43cm .
D.
45cm .
Câu 30: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn f(0)=0 . Biết 0∫1f2(x)dx=29 và 0∫1f′(x)cos2πxdx=43π . Tích phân 0∫1f(x)dx bằng
A.
π6 .
B.
π2 .
C.
π4 .
D.
π1 .
Câu 31: 1 điểm
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị phù hợp với hình bên?
A.
y=2x−1x−1
B.
y=2x+1x+1
C.
y=2x+1x−1
D.
y=2x−1x+1
Câu 32: 1 điểm
Giới hạn n→+∞limn21+2+3+...+(n−1)+n bằng
A.
+∞
B.
1
C.
0
D.
21
Câu 33: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình {\left( {\frac{2}{3}} \right)^{ - {x^2}}} > \frac{{81}}{{16}} là
A.
(−∞;−2)∪(2;+∞)
B.
(−∞;−2)
C.
(2;+∞)
D.
(−2;2)
Câu 34: 1 điểm
Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?
A.
y=ln∣x∣
B.
y=ex1
C.
y=x31
D.
y=2x1
Câu 35: 1 điểm
Cho hàm số f(x)={3x−2khix≥1mx2−mx+1khixlt;1 với m là tham số thực. Tập hợp các giá trị m để hàm số liên tục tại x=1 là
A.
{1}
B.
{0}
C.
R
D.
{0;1}
Câu 36: 1 điểm
Tập hợp các số thực m để phương trình ln(x2−mx−2019)=lnx có nghiệm duy nhất là
A.
∅
B.
{−1}
C.
{0}
D.
R
Câu 37: 1 điểm
Xét các khẳng định saui) Nếu a > 2019 thì {a^x} > {2019^x}_{}^{}\,\,\,\forall x \in \mathbb{R} ii) Nếu a > 2019 thì {b^a} > {b^{2019}}_{}^{}\,\,\,\forall b>0 iii) Nếu a > 2019 thì {\log _b}a > {\log _b}2019_{}^{}\,\,\,\forall b > 0,b
e 1 Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:
A.
3
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 38: 1 điểm
Cho tứ diện ABCD có AB=AC=AD=a,BAC=600,CAD=600,DAB=900. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD là:
A.
10a30
B.
2a
C.
2a3
D.
2a2
Câu 39: 1 điểm
Số các số nguyên m để hàm số y=3sinx+4cosx−(∣m∣−6)x đồng biến trên tập số thực là:
A.
1
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 40: 1 điểm
Cho tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6}. Số các số có 5 chữ số abcde thỏa mãn điều kiện a, b, c, d, e thuộc A và a < b < c < d < e là
A.
C75
B.
C75−C64
C.
A75
D.
5!
Câu 41: 1 điểm
Cho hàm số y=ax có đồ thị như hình bên. Giá trị của a là:
A.
2
B.
log23
C.
3
D.
log32
Câu 42: 1 điểm
Một cái phễu gồm một phần có dạng hình trụ, bán kính đáy bằng R và phần còn lại có dạng hình nón, chiều cao bằng 2R. Phễu chứa nước có mực nước đến sát đáy hình nón. Người ta thả vào một một vật hình cầu bằng kim loại vào thì nó đặt vừa khít trong hình nón (hình bên). Chiều cao cột nước dâng lên theo bằng
A.
3(1+5)332R
B.
3(1+5)38R
C.
3(1+5)316R
D.
3(1+5)34R
Câu 43: 1 điểm
Cho hai hình trụ có bán kính đường tròn đáy lần lượt là R1,R2 và chiều cao lần lượt là h1,h2. Nếu hai hình trụ có cùng thể tích và h2h1=49 thì tỉ số R2R1 bằng
A.
23
B.
32
C.
49
D.
94
Câu 44: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
{f′(−2)<0f′(−0,5)>0
B.
{f′(−2)>0f′(−0,5)<0
C.
{f′(−2)>0f′(−0,5)>0
D.
{f′(−2)<0f′(−0,5)<0
Câu 45: 1 điểm
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A(2;0;1),B(0;5;−1). Tích vô hướng của hai véc tơ OA và OB bằng
A.
−1
B.
1
C.
2
D.
−2
Câu 46: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các đường thẳng SB và SD. Biết ∠HAK=400. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng
A.
400
B.
200
C.
800
D.
500
Câu 47: 1 điểm
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3;4;0),B(3;0;−4),C(0;−3;−4). Trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
O(0;0;0)
B.
P(3;0;0)
C.
M(1; 2; 0)
D.
N(0;0;2)
Câu 48: 1 điểm
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oyz) và đi qua điểm K(4;−5;7) có phương trình là
A.
7y+5z=0
B.
x−4=0
C.
y+5=0
D.
z−7=0
Câu 49: 1 điểm
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;−2),B(2;2;1). Tập hợp các điểm M thỏa mãn (OM;OA)=(OM;OB) là một mặt phẳng có phương trình
A.
x+4y+3z=0
B.
4x−y+3z=0
C.
3x+4y+3z=0
D.
x−4y−3z=0
Câu 50: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;0)
B.
(−∞;1)
C.
(0;+∞)
D.
(−∞;−1)
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm