[2022] Trường THPT Phan Bội Châu - Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 từ Trường THPT Phan Bội Châu, miễn phí với đáp án chi tiết. Nội dung đề thi được biên soạn bám sát chương trình lớp 12, bao gồm các dạng bài như hàm số, tích phân, logarit, hình học không gian và các bài toán thực tế. Đây là tài liệu luyện thi hiệu quả giúp học sinh chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia.
Từ khoá: Toán học đề thi thử 2022 Trường THPT Phan Bội Châu hàm số tích phân logarit hình học không gian bài toán thực tế đề thi có đáp án
Cho cấp số cộng (un) biết u1=3,u2=−1 . Tìm u3 .
A.
u3=4
B.
u3=2
C.
u3=−5
D.
u3=7
Câu 2: 1 điểm
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?
A.
y=x+11−2x
B.
y=x+12x−1
C.
y=x−12x+1
D.
y=x+12x+1
Câu 3: 1 điểm
Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12−2x .
A.
x=−1
B.
x=−2
C.
y=2
D.
y=−2
Câu 4: 1 điểm
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng a . Tính diện tích xung quanh S của khối trụ đó.
A.
S=2πa2
B.
S=2πa2
C.
S=πa2
D.
S=4πa2
Câu 5: 1 điểm
Một mặt cầu có đường kính bằng a có diện tích S bằng bao nhiêu?
A.
S=34πa2
B.
S=3πa2
C.
S=πa2
D.
S=4πa2
Câu 6: 1 điểm
Tìm nghiệm của phương trình log2(3x−2)=3 .
A.
x=38
B.
x=310
C.
x=316
D.
x=311
Câu 7: 1 điểm
Cho biểu thức P=2x.2y(x;y∈R) . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P=2x−y
B.
P=4xy
C.
P=2xy
D.
P=2x+y
Câu 8: 1 điểm
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a . Tính thể tích V của khối chóp D′.ABCD .
A.
V=4a3
B.
V=6a3
C.
V=3a3
D.
V=a3
Câu 9: 1 điểm
Trong khai triển nhị thức (2x−1)10. Tìm hệ số của số hạng chứa x8.
A.
45
B.
11520
C.
−11520
D.
256
Câu 10: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy ABC . Tam giác ABC vuông cân tại B và SA=a2,SB=a5 . Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) .
A.
450
B.
300
C.
1200
D.
600
Câu 11: 1 điểm
Phương trình sin2x+3sinxcosx=1 có bao nhiêu nghiệm thuộc [0;2π]?
A.
5
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 12: 1 điểm
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4−x2 . Tính M−m .
A.
M−m=22
B.
M−m=22+2
C.
M−m=4
D.
M−m=22−2
Câu 13: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a2. Biết SA vuông góc với đáy và SC=a5. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
V=32a3
B.
V=2a3
C.
V=3a3
D.
V=3a33
Câu 14: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm khoảng đồng biến của hàm số.
A.
(−3;+∞)
B.
(−∞;1) và (0;+∞)
C.
(−∞;−2) và (0;+∞)
D.
(−2;0)
Câu 15: 1 điểm
Cho hai số thực a,b với a > 0,a
e 1,b
e 0 . Khẳng định nào sau đây sai?
A.
loga2∣b∣=21loga∣b∣
B.
21logab2=loga∣b∣
C.
21logaa2=1
D.
21logab2=logab
Câu 16: 1 điểm
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x+1)3(x+2) . Hàm số f(x) có mấy điểm cực trị?
A.
3
B.
2
C.
0
D.
1
Câu 17: 1 điểm
Cho logab=2;logac=3. Tính giá trị của biểu thức P=loga(ab3c5)
A.
P=251
B.
P=21
C.
P=22
D.
P=252
Câu 18: 1 điểm
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?
A.
y=−x4+2x2+1
B.
y=sinx
C.
y=x−1x+2
D.
y=−x3−2x
Câu 19: 1 điểm
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+x1 trên [31;3] . Tính 3M+2m .
A.
3M+2m=316
B.
3M+2m=15
C.
3M+2m=14
D.
3M+2m=12
Câu 20: 1 điểm
Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình 7x2−5x+9=343 . Tính x1+x2 .
A.
x1+x2=4
B.
x1+x2=6
C.
x1+x2=5
D.
x1+x2=3
Câu 21: 1 điểm
Thiết diện qua trục của hình nón tròn xoay là một tam giác đều cạnh 2a. Tính thể tích V của khối nón đó.
A.
V=πa33
B.
V=3πa33
C.
V=24πa33
D.
V=83πa3
Câu 22: 1 điểm
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a<0,b<0,c<0
B.
a>0,b<0,c>0
C.
a<0,b>0,c<0
D.
a>0,b<0,c<0
Câu 23: 1 điểm
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
R=2a3
B.
R=4a2
C.
R=a2
D.
R=2a2
Câu 24: 1 điểm
Cho lăng trụ tam giác đều, có độ dài tất cả các cạnh bằng 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.
A.
V=23
B.
V=323
C.
V=293
D.
V=4273
Câu 25: 1 điểm
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+1 biết nó song song với đường thẳng y=9x+6.
A.
y=9x+26;y=9x−6
B.
y=9x−26
C.
y=9x−26;y=9x+6
D.
y=9x+26
Câu 26: 1 điểm
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A , AB=a,AC=a2 . Biết góc giữa mặt phẳng (A′BC) và mặt phẳng (ABC) bằng 600 và hình chiếu vuông góc của A′ trên (ABC) là trung điểm H của AB . Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.
A.
V=6a3
B.
V=2a3
C.
V=2a36
D.
V=2a32
Câu 27: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,ABC=60∘,SA=SB=SC=a2. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
V=6a35
B.
V=2a35
C.
V=3a32
D.
V=3a35
Câu 28: 1 điểm
Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho đường thẳng y=x+m cắt đồ thị hàm số y=x+12x−1 tại hai điểm phân biệt A,B và AB≤4 ?
A.
1
B.
6
C.
2
D.
7
Câu 29: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, biết AB=a;SA=SB=a và mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) . Tính SC biết bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng a.
A.
SC=a3
B.
SC=a2
C.
SC=a
D.
SC=2a2
Câu 30: 1 điểm
Cho hàm số f(x)=x3−(2m−1)x2+(2−m)x+2. Tìm tất cá các giá trị thực của tham số m để hàm số y=f(∣x∣) có 5 cực trị.
A.
−2<m<45
B.
−45<m<2
C.
45≤m≤2
D.
45<m<2
Câu 31: 1 điểm
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a2 . Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng, song song với trụ của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng 2a ta được thiết diện là một hình vuông. Tính thể tích V của khối trụ đã cho.
A.
V=πa33
B.
V=32πa37
C.
V=2πa37
D.
V=πa3
Câu 32: 1 điểm
Cho tập hợp X gồm các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau có dạng abcdef . Từ tập X lấy ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số lấy ra là số lẻ và thõa mãn a < b < c < d < e < f.
A.
6804029
B.
24301
C.
6804031
D.
6804033
Câu 33: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a . SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO=a2 . Tính khoảng cách d giữa SC và AB .
A.
d=5a3
B.
d=5a5
C.
d=3a2
D.
d=32a2
Câu 34: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị khác nhau của tham số m để hàm số y=5−x−m5−x+2 đồng biến trên (−∞;0) .
A.
m<−2
B.
m≤−2
C.
−2<m≤1
D.
−2<m<1
Câu 35: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m+3)9x+(2m−1)3x+m+1=0 có hai nghiệm trái dấu.
A.
−3<m<−1
B.
−3<m<−43
C.
−1<m<−43
D.
m≥−3
Câu 36: 1 điểm
Tìm tất cá các giá trị thực của tham số m để hàm số y=31x3−2mx2+4x−5 đồng biến trên R .
A.
0<m<1
B.
−1≤m≤1
C.
0≤m≤1
D.
−1<m<1
Câu 37: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3−3x2+2−m=0 có ba nghiệm phân biệt.
A.
0<m<1
B.
1<m<2
C.
−2<m<0
D.
−2<m<2
Câu 38: 1 điểm
Đặt a=log711,b=log27. Hãy biểu diễn log378121 theo a và b.
A.
log378121=6a+b9
B.
log378121=6a−b9
C.
log378121=6a−9b
D.
log378121=32a−b9
Câu 39: 1 điểm
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log22x+log2x−m=0 có nghiệm x∈(0;1) .
A.
m≥0
B.
m≥−41
C.
m≥−1
D.
m≤−41
Câu 40: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số y=3f(x+3)−x3+12x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0)
B.
(0;2)
C.
(−∞;−1)
D.
(2;+∞)
Câu 41: 1 điểm
Giả sử hàm số y=f(x) có đạo hàm là hàm số y=f′(x) có đồ thị được cho như hình vẽ dưới đây và f(0)+f(1)−2f(2)=f(4)−f(3) . Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=f(x) trên [0;4] .
A.
m=f(4)
B.
m=f(0)
C.
m=f(2)
D.
m=f(1)
Câu 42: 1 điểm
Cho hai vị trí A, B cách nhau 615m , cùng nằm về một phía bờ song như hình vẽ. Khoảng cách từ A và từ B đến bờ song lần lượt là 118m và 487m . Một người đi từ A đến bờ song lấy nước mang về B. Tính đoạn đường ngắn nhất mà người ấy có thể đi.
A.
779,8m
B.
671,4m
C.
741,2m
D.
596,5m
Câu 43: 1 điểm
Xét các số thực dương x,y thỏa mãn log3x2+y2+xy+2x+y=x(x−3)+y(y−3)+xy . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+y+63x+2y+1 .
A.
maxP=1
B.
maxP=4
C.
maxP=2
D.
maxP=3
Câu 44: 1 điểm
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích bằng 2. Gọi M,N lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh AA′,BB′ sao cho M là trung điểm của AA′ và BN=21NB′. Đường thẳng CM cắt đường thẳng C′A′ tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C′B′ tại Q. Tính thể tích V của khối đa diện A′MPB′NQ.
A.
V=1813
B.
V=923
C.
V=95
D.
V=187
Câu 45: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và AB=2,AC=4,SA=5 . Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S.ABC có bán kính là
A.
R=25 .
B.
R=5 .
C.
R=310 .
D.
R=225 .
Câu 46: 1 điểm
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4 . Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A.
V=12π .
B.
V=4π .
C.
V=4 .
D.
V=12 .
Câu 47: 1 điểm
Tìm tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)2−3 .
A.
D=R\{−1;4} .
B.
D=R .
C.
D=(−∞;−1)∪(4;+∞) .
D.
D=(−∞;−1]∪[4;+∞) .
Câu 48: 1 điểm
Cho a là số thực dương khác 5 . Tính I=log5a(125a3) .
A.
I=−31 .
B.
I=−3 .
C.
I=31 .
D.
I=3 .
Câu 49: 1 điểm
Cho a > 0 , b > 0 , giá trị của biểu thức T=2(a+b)−1.(ab)21.1+41(ba−ab)221 bằng
A.
1 .
B.
31 .
C.
32 .
D.
21 .
Câu 50: 1 điểm
Cho a , b , c dương và khác 1 . Các hàm số y=logax , y=logbx , y=logcx có đồ thị như hình vẽ