[2022] Trường THPT Lê Lợi - Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 từ Trường THPT Lê Lợi, bao gồm các bài tập trọng tâm như logarit, tích phân, số phức, và bài toán thực tế. Đề thi có đáp án chi tiết, là tài liệu hữu ích giúp học sinh ôn luyện và kiểm tra năng lực.
Từ khoá: Toán học logarit tích phân số phức bài toán thực tế năm 2022 Trường THPT Lê Lợi đề thi thử đề thi có đáp án
Cho khối nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
34πa3
B.
2πa3
C.
32πa3
D.
4πa3
Câu 4: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;−1) và B(0;−1;1) .Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
A.
(1;1;0)
B.
2;2;0
C.
(−2;−4;2)
D.
(−1;−2;1)
Câu 5: 1 điểm
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB=a,AC=2a,SA⊥(ABC) và SA=a. Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
33a3
B.
63a3
C.
3a3
D.
32a3
Câu 6: 1 điểm
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;1)
B.
(−1;2)
C.
(3;+∞)
D.
(1;3)
Câu 7: 1 điểm
Với các số thực a,b>0,ae1 tùy ý, biểu thức loga2(ab2) bằng:
A.
21+4logab
B.
2+4logab
C.
21+logab
D.
2+logab
Câu 8: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2y−3z+1=0?
A.
u1=(2;0;−3)
B.
u2=(0;2;−3)
C.
u3=(2;−3;1)
D.
u4=(2;−3;0)
Câu 9: 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+solimitsinx là:
A.
x3+cosx+C
B.
6x+cosx+C
C.
x3−cosx+C
D.
6x−cosx+C
Câu 10: 1 điểm
Cho a,b là các số thực thỏa mãn a+6i=2−2bi, với i là đơn vị ảo. Giá trị của a+b bằng
A.
( - 1
B.
1
C.
−4
D.
5
Câu 11: 1 điểm
Một lớp học có 15 bạn nam và 10 bạn nữ. Số cách chọn hai bạn trực nhật sao cho có cả nam và nữ là:
A.
300
B.
25
C.
150
D.
50
Câu 12: 1 điểm
Với hàm f(x) tùy ý liên tục trên R,a<b , diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị cảu hàm số y=f(x), trục hoành và các đường thẳng x=a,x=b được xác định theo công thức
A.
S=a∫b∣f(x)∣dx
B.
S=πa∫b∣f(x)∣dx
C.
S=a∫bf(x)dx
D.
S=πa∫bf(x)dx
Câu 13: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 2x−1=−1y+1=3z−2?
A.
Q(−2;1;−3)
B.
P(2;−1;3)
C.
M(−1;1;2)
D.
N(1;−1;2)
Câu 14: 1 điểm
Cho (un) là một cấp số cộng thỏa mãn u1+u3=8 và u4=10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
3
B.
6
C.
2
D.
4
Câu 15: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị . Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
x=−1
B.
x=2
C.
x=1
D.
x=−2
Câu 16: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 2∣f(x)∣−5=0 là
A.
3
B.
5
C.
4
D.
6
Câu 17: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên
Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
4
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 18: 1 điểm
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;−1;2) và B(3;3;0) . Mặt phẳng trung trực của đường thẳng AB có phương trình là
A.
x+y−z−2=0
B.
x+y−z+2=0
C.
x+2y−z−3=0
D.
x+2y−z+3=0
Câu 19: 1 điểm
Diện tích hình phẳng bôi đậm trong hình vẽ dưới đây được xác định theo công thức
A.
−1∫2(2x2−2x−4)dx
B.
−1∫2(2x2+2x−4)dx
C.
−1∫2(−2x2+2x+4)dx
D.
−1∫2(−2x2−2x+4)dx
Câu 20: 1 điểm
Cho số phức z thỏa mãn (2+3i)z+4−3i=13+4i. Mô đun của z bằng
A.
20
B.
4
C.
22
D.
10
Câu 21: 1 điểm
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn ∣(1+i)z−5+i∣=2 là một đường tròn tâm I và bán kính R lần lượt là:
A.
I(2;−3),R=2
B.
I(2;−3),R=2
C.
I(−2;3),R=2
D.
I(−2;3),R=2
Câu 22: 1 điểm
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 32x−2.3x+2+27=0 bằng:
A.
9
B.
18
C.
3
D.
27
Câu 23: 1 điểm
Với các số a,b>0 thỏa mãn a2+b2=6ab, biểu thức log2(a+b) bằng:
A.
21(3+log2a+log2b)
B.
21(1+log2a+log2b)
C.
1+21(log2a+log2b)
D.
2+21(log2a+log2b)
Câu 24: 1 điểm
Cho khối trụ (T). Biết rằng một mặt phẳng chứa trục của (T) cắt (T) theo thiết diện là một hình vuông cạnh 4a. Thể tích khối trụ đã cho bằng:
A.
8πa3
B.
64πa3
C.
32πa3
D.
16πa3
Câu 25: 1 điểm
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+1x2−8x trên đoạn [1;3] bằng:
A.
−415
B.
−27
C.
−3
D.
−4
Câu 26: 1 điểm
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng 3a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng:
A.
23a
B.
a
C.
3a
D.
2a
Câu 27: 1 điểm
Cho tứ diện ABCD có AB=CD=a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Biết MN=23a, góc giữa đường thẳng AB và CD bằng:
A.
450
B.
900
C.
600
D.
300
Câu 28: 1 điểm
Gọi x1,x2 là hai điểm cực trị của hàm số f(x)=31x3−3x2−2x. Giá trị của x12+x22 bằng:
A.
13
B.
32
C.
40
D.
36
Câu 29: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng qua A(1;0;2) cắt và vuông góc với đường thẳng d1:1x−1=1y=−2z−5. Điểm nào dưới đây thuộc d?
A.
A(2;−1;1)
B.
Q(0;−1;1)
C.
N(0;−1;2)
D.
M(−1;−1;1)
Câu 30: 1 điểm
Tìm m để đường thẳng y=2x+m cắt đồ thị hàm số y=x+1x+3 tại hai điểm M,N sao cho độ dài MN nhỏ nhất:
A.
3
B.
-1
C.
2
D.
1
Câu 31: 1 điểm
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−3x+m có 5 điểm cực trị?
A.
5
B.
3
C.
1
D.
vô số
Câu 32: 1 điểm
Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O,AB=a,∠BAD=600,SO⊥(ABCD) và mặt phẳng (SCD) tạo với mặt đáy một góc bằng 600. Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A.
83a3
B.
243a3
C.
483a3
D.
123a3
Câu 33: 1 điểm
Cho các số thực dương x,ye1 và thỏa mãn logxy=logyx,logx(x−y)=logy(x+y). Giá trị của x2+xy−y2 bằng:
A.
0
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 34: 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3x+2x+3 là:
A.
ln∣x+1∣+2ln∣x+2∣+C
B.
2ln∣x+1∣+ln∣x+2∣+C
C.
2ln∣x+1∣−ln∣x+2∣+C
D.
−ln∣x+1∣+2ln∣x+2∣+C
Câu 35: 1 điểm
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−mx2+3x−2 đồng biến trên R là:
A.
(−3;3)
B.
[−3;3]
C.
(23;23)
D.
[23;23]
Câu 36: 1 điểm
Xét số phức z thỏa mãn z−2iz+2 là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z luôn thuộc một đường tròn cố đinh. Bán kính của đường tròn đó bằng:
A.
1
B.
2
C.
22
D.
2
Câu 37: 1 điểm
Gieo con xúc xắc được chế tạp cân đối và đồng chất 2 lần. Gọi a là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ nhất, b là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ hai. Xác suất để phương trình x2+ax+b=0 có nghiệm bằng:
A.
3617
B.
3619
C.
21
D.
94
Câu 38: 1 điểm
Biết rằng tồn tại duy nhất bộ các số nguyên a, b, c sao cho 2∫3(4x+2)lnxdx=a+bln2+cln3 . Giá trị của a+b+c bằng:
A.
19
B.
−19
C.
5
D.
−5
Câu 39: 1 điểm
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−(m+1)x2+(m2−2)x−m2+3 có hai điểm cực trị và hai điểm cực trị đó nằm về hai phía khác nhau đối với trục hoành?
A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 40: 1 điểm
Cho hình trụ (T) có chiều cao bằng 2a. Hai đường tròn đáy của (T) có tâm lần lượt là O và O1 và bán kính bằng a. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O1 lấy điểm B sao cho AB=5a . Thể tích khối tứ diện OO1AB bằng:
A.
123a3
B.
43a3
C.
63a3
D.
33a3
Câu 41: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1;2;1),B(2;−1;4),C(1;1;4) . Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (ABC) ?
A.
−1x=1y=2z
B.
2x=1y=1z
C.
1x=1y=2z
D.
2x=1y=−1z
Câu 42: 1 điểm
Cho hàm số f(x)>0 với mọi x∈R , f(0)=1 và f(x)=x+1f′(x) với mọi x∈R . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
4<f(3)<6
B.
f(3)<2
C.
2<f(3)<4
D.
f(3)>6
Câu 43: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) . Hàm số y=f′(x) có bảng xét dấu như sau:
Hàm số y=f(x2+2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
B.
(−2;−1)
C.
(−2;1)
D.
(−4;−3)
Câu 44: 1 điểm
Cho các số phức z1,z2,z3 thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣=∣z3∣=1 và z13+z23+z33+z1z2z3=0 . Đặt z=z1+z2+z3 , giá trị của ∣z∣3−3∣z∣2 bằng:
A.
−2
B.
−4
C.
4
D.
2
Câu 45: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, tập hợp các điểm thỏa mãn ∣x∣+∣y∣+∣z∣≤2 và ∣x−2∣+∣y∣+∣z∣≤2 là một khối đa diện có thể tích bằng:
A.
3
B.
2
C.
38
D.
34
Câu 46: 1 điểm
Cho hàm số y=21x2 có đồ thị (P) . Xét các điểm A, B thuộc (P) sao cho tiếp tuyến tại A và B của (P) vuông góc với nhau, diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng AB bằng 49 . Gọi x1,x2 lần lượt là hoành độ của A và B. Giá trị của (x1+x2)2 bằng:
A.
7
B.
5
C.
13
D.
11
Câu 47: 1 điểm
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA=SB=2a , khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
36a3
B.
63a3
C.
236a3
D.
323a3
Câu 48: 1 điểm
Cho số thức α sao cho phương trình 2x−2−x=2cos(αx) có đúng 2019 nghiệm thực. Số nghiệm của phương trình 2x+2−x=4+2cos(αx) là:
A.
2019
B.
2018
C.
4037
D.
4038
Câu 49: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;1;−3),B(0;−2;3) và mặt cầu (S):(x+1)2+y2+(z−3)2=1 . Xét điểm M thay đổi luôn thuộc mặt cầu (S) , giá trị lớn nhất của MA2+2MB2 bằng:
A.
102
B.
78
C.
84
D.
52
Câu 50: 1 điểm
Cho hàm số y=x3−2x+1 có đồ thị (C) . Hệ số góc k của tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 bằng
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm