[2021] Trường THPT Phan Đình Phùng lần 3 - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Công thức tính thể tích khối cầu bán kính RR là:

A.  
V=43πR3.V=\frac{4}{3}\pi {{R}^{3}}.
B.  
V=4πR2.V=4\pi {{R}^{2}}.
C.  
V=4πR3.V=4\pi {{R}^{3}}.
D.  
V=34πR3.V=\frac{3}{4}\pi {{R}^{3}}.
Câu 2: 1 điểm

Cho aa là số thực dương và m,nm,n là các số thực tùy ý. Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng?

A.  
am+an=am+n.{{a}^{m}}+{{a}^{n}}={{a}^{m+n}}.
B.  
am.am=am.n.{{a}^{m}}.{{a}^{m}}={{a}^{m.n}}.
C.  
am.an=am+n.{{a}^{m}}.{{a}^{n}}={{a}^{m+n}}.
D.  
am+an=am.n.{{a}^{m}}+{{a}^{n}}={{a}^{m.n}}.
Câu 3: 1 điểm

Cho số thực dương aa Sau khi rút gọn, biểu thức P=aa3P=\sqrt[3]{a\sqrt{a}} có dạng

A.  
a3.\sqrt{{{a}^{3}}}.
B.  
a3.\sqrt[3]{a}.
C.  
a.\sqrt{a}.
D.  
aa
Câu 4: 1 điểm

Số giao điểm của hai đồ thị y=f(x)y=f\left( x \right)y=g(x)y=g\left( x \right) bằng số nghiệm phân biệt của phương trình nào sau đây?

A.  
f(x)g(x)=0.\frac{f\left( x \right)}{g\left( x \right)}=0.
B.  
f(x)+g(x)=0.f\left( x \right)+g\left( x \right)=0.
C.  
f(x)g(x)=0.f\left( x \right)-g\left( x \right)=0.
D.  
f(x).g(x)=0.f\left( x \right).g\left( x \right)=0.
Câu 5: 1 điểm

Số điểm chung giữa mặt cầu và mặt phẳng không thể là

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
Vô số
Câu 6: 1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành?

A.  
y=x44x2+1.y=-{{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+1.
B.  
y=x4+2x22.y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2.
C.  
y=x32x2+x1.y=-{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x-1.
D.  
y=x4+3x21.y={{x}^{4}}+3{{x}^{2}}-1.
Câu 7: 1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x+1x3.f\left( x \right)=\frac{2x+1}{x-3}. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?

A.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (;3).\left( -\infty ;3 \right).
B.  
Hàm số nghịch biến trên R.\mathbb{R}.
C.  
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;3)\left( -\infty ;3 \right)(3;+).\left( 3;+\infty \right).
D.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;+).\left( 3;+\infty \right).
Câu 8: 1 điểm

Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng aa

A.  
a3.{{a}^{3}}.
B.  
a33.\frac{{{a}^{3}}}{3}.
C.  
a334.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}.
D.  
a32.\frac{{{a}^{3}}}{2}.
Câu 9: 1 điểm

Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 3a3a

A.  
27a327{{a}^{3}}
B.  
3a33{{a}^{3}}
C.  
a3{{a}^{3}}
D.  
9a39{{a}^{3}}
Câu 10: 1 điểm

Tìm điều kiện của tham số bb để hàm số y=x4+bx2+cy={{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c có 3 điểm cực trị?

A.  
b=0.b=0.
B.  
be0.b e 0.
C.  
b<0.b<0.
D.  
b>0.b>0.
Câu 11: 1 điểm

Nếu {{a}^{\frac{13}{17}}}>{{a}^{\frac{15}{18}}}{{\log }_{b}}\left( \sqrt{2}+\sqrt{5} \right)>{{\log }_{b}}\left( 2+\sqrt{3} \right) thì

A.  
0<a><1,0<b><1.0<a><1,0<b><1.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm