[2021] Trường THPT Nguyễn Du lần 2 - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021 của Trường THPT Nguyễn Du, lần 2, miễn phí và có đáp án đầy đủ. Đề thi bao gồm các dạng bài trọng tâm như hàm số, hình học không gian, và logarit, giúp học sinh ôn tập hiệu quả.
Từ khoá: Toán học hàm số hình học không gian logarit năm 2021 Trường THPT Nguyễn Du lần 2 đề thi thử đề thi có đáp án
Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là
A.
C103
B.
103
C.
A103
D.
A107
Câu 2: 1 điểm
Cho một cấp số cộng có u4=2 , u2=4 . Hỏi u1 và công sai d bằng bao nhiêu?
A.
u1=6 và d=1.
B.
u1=1 và d=1.
C.
u1=5 và d=-1.
D.
u1=−1 và d=-1.
Câu 3: 1 điểm
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1)
B.
(0;1)
C.
(-1;0)
D.
(−∞;0)
Câu 4: 1 điểm
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x = -1
B.
x = 1
C.
x = 5
D.
x = 0
Câu 5: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số không có cực trị.
B.
Hàm số đạt cực đại tại x = 0
C.
Hàm số đạt cực đại tại x = 5
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 6: 1 điểm
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+32−x là
A.
x = 2
B.
x = -3
C.
y = -1
D.
y = -3
Câu 7: 1 điểm
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
y=−x2+x−1
B.
y=−x3+3x+1
C.
y=x4−x2+1
D.
y=x3−3x+1
Câu 8: 1 điểm
Đồ thị hàm số y=−x4+x2+2 cắt trục Oy tại điểm
A.
A(0;2)
B.
A(2;0)
C.
A(0;-2)
D.
A(-2;0)
Câu 9: 1 điểm
Cho a là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
loga3=31loga
B.
log(3a)=3loga
C.
log(3a)=31loga
D.
loga3=3loga
Câu 10: 1 điểm
Tính đạo hàm của hàm số y=6x
A.
y′=6x
B.
y′=6xln6
C.
y′=ln66x
D.
y′=x.6x−1
Câu 11: 1 điểm
Cho số thực dương x. Viết biểu thức P=3x5.x31 dưới dạng lũy thừa cơ số x ta được kết quả.
A.
P=x1519
B.
P=x619
C.
P=x61
D.
P=x−151
Câu 12: 1 điểm
Nghiệm của phương trình 2x−1=161 có nghiệm là
A.
x = -3
B.
x = 5
C.
x = 4
D.
x = 3
Câu 13: 1 điểm
Nghiệm của phương trình log4(3x−2)=2 là
A.
x = 6
B.
x = 3
C.
x=310
D.
x=27
Câu 14: 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sinx là
A.
x3+cosx+C
B.
6x+cosx+C
C.
x3−cosx+C
D.
6x−cosx+C
Câu 15: 1 điểm
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x
A.
∫f(x)dx=3x+1e3x+1+C
B.
∫f(x)dx=3e3x+C
C.
∫f(x)dx=e3+C
D.
∫f(x)dx=3e3x+C
Câu 16: 1 điểm
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn 0∫6f(x)dx=7,6∫10f(x)dx=−1 . Giá trị của I=0∫10f(x)dx bằng
A.
I = 5
B.
I = 6
C.
I = 7
D.
I = 8
Câu 17: 1 điểm
Giá trị của 0∫2πsinxdx bằng
A.
0
B.
1
C.
-1
D.
2π
Câu 18: 1 điểm
Số phức liên hợp của số phức z = 2 + i là
A.
z=−2+i
B.
z=−2−i
C.
z=2−i
D.
z=2+i
Câu 19: 1 điểm
Cho hai số phức z1=2+i và z2=1+3i . Phần thực của số phức z1+z2 bằng
A.
1
B.
3
C.
4
D.
-2
Câu 20: 1 điểm
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=-1+2i là điểm nào dưới đây?
A.
Q(1;2)
B.
P(-1;2)
C.
N(1;-2)
D.
M(-1;-2)
Câu 21: 1 điểm
Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng
A.
6
B.
8
C.
4
D.
2
Câu 22: 1 điểm
Cho khối chóp có thể tích bằng 32cm3 và diện tích đáy bằng 16cm2. Chiều cao của khối chóp đó là
A.
4cm
B.
6cm
C.
3cm
D.
2cm
Câu 23: 1 điểm
Cho khối nón có chiều cao h=3 và bán kính đáy r=4. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
16π
B.
48π
C.
36π
D.
4π
Câu 24: 1 điểm
Tính theo a thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là a, chiều cao bằng 2a.
A.
2πa3
B.
32πa3
C.
3πa3
D.
πa3
Câu 25: 1 điểm
Trong không gian, Oxyz cho A(2;−3;−6),B(0;5;2) . Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A.
I(−2;8;8)
B.
I(1;1;−2)
C.
I(−1;4;4)
D.
I(2;2;−4)
Câu 26: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+4)2+(z−1)2=9. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
( - 2;4; - 1)
B.
(2;4;1)
C.
(2; - 4;1)
D.
( - 2; - 4; - 1)
Câu 27: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−1=0 . Điểm nào dưới đây thuộc (P) ?
A.
M(1;−2;1)
B.
N(2;1;1)
C.
P(0;−3;2)
D.
Q(3;0;−4)
Câu 28: 1 điểm
Trong không gian , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: ⎩⎨⎧x=4+7ty=5+4tz=−7−5t(t∈R)
A.
u1=(7;−4;−5)
B.
u2=(5;−4;−7)
C.
u3=(4;5;−7)
D.
u4=(7;4;−5)
Câu 29: 1 điểm
Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức. Xác suất để 3 người lấy ra là nam:
A.
21
B.
26691
C.
334
D.
111
Câu 30: 1 điểm
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
A.
f(x)=x3−3x2+3x−4
B.
f(x)=x2−4x+1
C.
f(x)=x4−2x2−4
D.
f(x)=x+12x−1
Câu 31: 1 điểm
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−10x2+2 trên đoạn [−1;2] . Tổng M+m bằng:
A.
-27
B.
-29
C.
-20
D.
-5
Câu 32: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 là
A.
(10;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
[10;+∞)
D.
(−∞;10)
Câu 33: 1 điểm
Nếu 0∫1f(x)dx=4 thì 0∫12f(x)dx bằng
A.
16
B.
4
C.
2
D.
8
Câu 34: 1 điểm
Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức z=(1−2i)2 .
A.
51
B.
5
C.
251
D.
51
Câu 35: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),SA=2a , tam giác ABC vuông cân tại B và AC=2a (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
30o
B.
45o
C.
60o
D.
90o
Câu 36: 1 điểm
Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=a3 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
19a57
B.
192a57
C.
192a3
D.
192a38
Câu 37: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(−1;2;0) và đi qua điểm A(2;−2;0) là
A.
(x+1)2+(y−2)2+z2=100.
B.
(x+1)2+(y−2)2+z2=5.
C.
(x+1)2+(y−2)2+z2=10.
D.
(x+1)2+(y−2)2+z2=25.
Câu 38: 1 điểm
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;−3) và B(3;−1;1) ?
A.
2x+1=−3y+2=4z−3
B.
3x−1=−1y−2=1z+3
C.
1x−3=2y+1=−3z−1
D.
2x−1=−3y−2=4z+3
Câu 39: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị y=f′(x) cho như hình dưới đây. Đặt g(x)=2f(x)−(x+1)2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng.
A.
[−3;3]ming(x)=g(1)
B.
[−3;3]maxg(x)=g(1)
C.
[−3;3]maxg(x)=g(3)
D.
Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của g(x)
Câu 40: 1 điểm
Số nghiệm nguyên của bất phương trình (17−122)x≥(3+8)x2 là
A.
3
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 41: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x)={x2+3khix≥15−xkhixlt;1. Tính I=2∫02πf(sinx)cosxdx+3∫01f(3−2x)dx
A.
I=671
B.
I = 31
C.
I = 32
D.
I=332
Câu 42: 1 điểm
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn (1+i)z+z là số thuần ảo và ∣z−2i∣=1 ?
A.
2
B.
1
C.
0
D.
Vô số
Câu 43: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) , cạnh bên SC tạo với mặt đáy góc 45∘ . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
A.
V=a32
B.
V=3a33
C.
V=3a32
D.
V=6a32
Câu 44: 1 điểm
Một cái cổng hình parabol như hình vẽ. Chiều cao GH=4m, chiều rộng AB=4m, AC=BD=0,9m. Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là 1200000đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000đồng/m2.
Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A.
11445000 đồng
B.
7368000 đồng
C.
4077000 đồng
D.
11370000 đồng
Câu 45: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−1x−3=−2y−3=1z+2;d2:−3x−5=2y+1=1z−2 và mặt phẳng (P):x+2y+3z−5=0 . Đường thẳng vuông góc với (P) , cắt d1 và d2 có phương trình là
A.
1x−2=2y−3=3z−1
B.
1x−3=2y−3=3z+2
C.
1x−1=2y+1=3z
D.
3x−1=2y+1=1z
Câu 46: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f′(x) như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số g(x)=2f(x)−(x−1)2 có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3
B.
5
C.
6
D.
7
Câu 47: 1 điểm
Tập giá trị của x thỏa mãn 6x−4x2.9x−3.6x≤2(x∈R) là (−∞;a]∪(b;c]. Khi đó (a+b+c)! bằng
A.
2
B.
0
C.
1
D.
6
Câu 48: 1 điểm
Cho hàm số y=x4−3x2+m có đồ thị (Cm) , với m là tham số thực. Giả sử (Cm) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Gọi S1 , S2 , S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m để S1+S3=S2 là
A.
−25
B.
45
C.
−45
D.
25
Câu 49: 1 điểm
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−1−i∣+∣z−3−2i∣=5 . Giá trị lớn nhất của ∣z+2i∣ bằng:
A.
10
B.
5
C.
10
D.
210
Câu 50: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y−1)2+(z−1)2=9 và M(x0;y0;z0)∈(S) sao cho A=x0+2y0+2z0 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó x0+y0+z0 bằng