[2021] Trường THPT Kinh Môn lần 3 - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 1 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, chiều cao cạnh bên bằng 3a. Tính thể tích VV của khối chóp đã cho.

A.  
V=6a3.V=6{{a}^{3}}.
B.  
V=4a3.V=4{{a}^{3}}.
C.  
V=8a33.V=\frac{8{{a}^{3}}}{3}.
D.  
V=4a33.V=\frac{4{{a}^{3}}}{3}.
Câu 2: 1 điểm

Cho hai số thực dương a và b. Biểu thức abbaab35\sqrt[5]{\frac{a}{b}\sqrt[3]{\frac{b}{a}\sqrt{\frac{a}{b}}}} được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.  
x730.{{x}^{\frac{7}{30}}}.
B.  
(ab)3130.{{\left( \frac{a}{b} \right)}^{\frac{31}{30}}}.
C.  
(ab)3031.{{\left( \frac{a}{b} \right)}^{\frac{30}{31}.}}
D.  
(ab)16.{{\left( \frac{a}{b} \right)}^{\frac{1}{6}}}.
Câu 3: 1 điểm

Gọi M,mM,m thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+3x1y=\frac{{{x}^{2}}+3}{x-1} trên đoạn [2;0].\left[ -2;0 \right]. Tính P=M+m.P=M+m.

A.  
P=1.P=1.
B.  
P=3.P=-3.
C.  
P=133.P=-\frac{13}{3}.
D.  
P=5.P=-5.
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ. Phương trình f(x)=2\left| f\left( x \right) \right|=2 có số nghiệm là

Hình ảnh

A.  
5
B.  
6
C.  
2
D.  
4
Câu 5: 1 điểm

Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số y=13x3(m1)x2+xmy=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-\left( m-1 \right){{x}^{2}}+x-m đồng biến trên tập xác định bằng.

A.  
3
B.  
2
C.  
4
D.  
1
Câu 6: 1 điểm

Tính thể tích của khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy là B là

A.  
V=13hB.V=\frac{1}{3}hB.
B.  
V=hB.V=hB.
C.  
V=3hB.V=3hB.
D.  
V=16hB.V=\frac{1}{6}hB.
Câu 7: 1 điểm

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A.  
3 mặt phẳng.
B.  
1 mặt phẳng.
C.  
2 mặt phẳng.
D.  
4 mặt phẳng.
Câu 8: 1 điểm

Cho logax=3,logbc=4{{\log }_{a}}x=3,{{\log }_{b}}c=4 với a,b,ca,b,c là các số thực lớn hơn 1. Tính P=logabc.P={{\log }_{ab}}c.

A.  
P=112.P=\frac{1}{12}.
B.  
P=12.P=12.
C.  
P=712.P=\frac{7}{12}.
D.  
P=127.P=\frac{12}{7}.
Câu 9: 1 điểm

Giao của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

A.  
I(1;2).I\left( -1;2 \right).
B.  
I(2;1).I\left( 2;-1 \right).
C.  
I(2;1).I\left( -2;1 \right).
D.  
I(1;2).I\left( 1;-2 \right).
Câu 10: 1 điểm

Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SD=a132.a,SD=\frac{a\sqrt{13}}{2}. Hình chiếu của SS lên (ABCD)\left( ABCD \right) là trung điểm H của AB. Thể tích khối chóp là

A.  
a323.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}.
B.  
a312.{{a}^{3}}\sqrt{12}.
C.  
2a33.\frac{2{{a}^{3}}}{3}.
D.  
a33.\frac{{{a}^{3}}}{3}.
Câu 11: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm tại điểm x0.{{x}_{0}}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.  
Hàm số đạt cực trị tại x0{{x}_{0}} thì f(x0)=0.f\left( {{x}_{0}} \right)=0.
B.  
Hàm số đạt cực đại tại x0{{x}_{0}} thì f(x)f\left( x \right) đổi dấu khi qua x0.{{x}_{0}}.
C.  
Nếu f(x0)=0f'\left( {{x}_{0}} \right)=0 thì hàm số đạt cực trị tại x0.{{x}_{0}}.
D.  
Nếu hàm số đạt cực trị tại x0{{x}_{0}} thì f(x0)=0.f'\left( {{x}_{0}} \right)=0.
Câu 12: 1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x+2y=\frac{2x+1}{x+2} có đồ thị (C).\left( C \right). Viết phương trình tiếp tuyến của (C)\left( C \right) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d):y=3x+2\left( d \right):y=3x+2

A.  
y=3x+7.y=3x+7.
B.  
y=3x2.y=3x-2.
C.  
y=3x+14.y=3x+14.
D.  
y=3x+5.y=3x+5.
Câu 13: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau.

Hình ảnh

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.x=2.
B.  
Hàm số không có cực đại.
C.  
Hàm số đạt cực tiểu tại x=5.x=-5.
D.  
Hàm số có bốn điểm cực trị.
Câu 14: 1 điểm

Nếu {{\left( \sqrt{3}-\sqrt{2} \right)}^{2m-2}}<\sqrt{3}+\sqrt{2} thì

A.  
m>12.m>\frac{1}{2}.
B.  
m<12.m<\frac{1}{2}.
C.  
m>32.m>\frac{3}{2}.
D.  
me32.m e \frac{3}{2}.
Câu 15: 1 điểm

Cho a;b>0a;be1,xa;b e 1,xyy là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.  
loga(x+y)=logax+logay{{\log }_{a}}\left( x+y \right)={{\log }_{a}}x+{{\log }_{a}}y
B.  
loga1x=1logax{{\log }_{a}}\frac{1}{x}=\frac{1}{{{\log }_{a}}x}
C.  
logaxy=logaxlogay.{{\log }_{a}}\frac{x}{y}=\frac{{{\log }_{a}}x}{{{\log }_{a}}y}.
D.  
logbx=logba.logax.{{\log }_{b}}x={{\log }_{b}}a.{{\log }_{a}}x.
Câu 16: 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3+3x22y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2 tại điểm có hoành độ x0=1{{x}_{0}}=1

A.  
y=9x7.y=-9x-7.
B.  
y=9x7.y=9x-7.
C.  
y=9x+7.y=9x+7.
D.  
y=9x+7.y=-9x+7.
Câu 17: 1 điểm

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:

A.  
3a34.\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{4}.
B.  
2a34.\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{4}.
C.  
3a32.\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}.
D.  
2a33.\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{3}.
Câu 18: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) xác định trên R\{1}\mathbb{R}\backslash \left\{ -1 \right\} có bảng biến thiên

Hình ảnh

Chọn khẳng định đúng

A.  
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang
B.  
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.
C.  
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
D.  
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng
Câu 19: 1 điểm

Cho log26=a.{{\log }_{2}}6=a. Khi đó log318{{\log }_{3}}18 tính theo a là:

A.  
2a+3.2a+3.
B.  
1a+b.\frac{1}{a+b}.
C.  
2a1a1.\frac{2a-1}{a-1}.
D.  
23a.2-3a.
Câu 20: 1 điểm

Cho hàm số y=x42x2+1.y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1. Tìm khẳng định đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên R.\mathbb{R}.
B.  
Hàm số nghịch biến trên (;0).\left( -\infty ;0 \right).
C.  
Hàm số nghịch biến trên (0;1).\left( 0;1 \right).
D.  
Hàm số đồng biến trên (2;0).\left( -2;0 \right).
Câu 21: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) xác định trên R\mathbb{R} và có đồ thị của hàm số y=f(x)y=f'\left( x \right) như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có mấy điểm cực trị?

Hình ảnh

A.  
4
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 22: 1 điểm

Tính thể tích VV của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 2a2a và chiều cao là 3a3a

A.  
V=12a3.V=12{{a}^{3}}.
B.  
V=2a3.V=2{{a}^{3}}.
C.  
V=4a3.V=4{{a}^{3}}.
D.  
V=43πa3.V=\frac{4}{3}\pi {{a}^{3}}.
Câu 23: 1 điểm

Cho tứ diện MNPQ.MNPQ. Gọi I;J;KI;J;K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN;MP;MQ.MN;MP;MQ. Tính tỉ số thể tích VMIJKVMNPQ.\frac{{{V}_{MIJK}}}{{{V}_{MNPQ}}}.

A.  
14.\frac{1}{4}.
B.  
16.\frac{1}{6}.
C.  
18.\frac{1}{8}.
D.  
13.\frac{1}{3}.
Câu 24: 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số f(x)=(2x3)15.f\left( x \right)={{\left( 2x-3 \right)}^{\frac{1}{5}}}.

A.  
D=R.D=\mathbb{R}.
B.  
D=[32;+).D=\left[ \frac{3}{2};+\infty \right).
C.  
D=(32;+).D=\left( \frac{3}{2};+\infty \right).
D.  
D=R\{32}.D=\mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{3}{2} \right\}.
Câu 25: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SASA vuông góc với đáy và thể tích của khối chóp đó bằng a24.\frac{{{a}^{2}}}{4}. Tính cạnh bên SA.SA.

A.  
a33.\frac{a\sqrt{3}}{3}.
B.  
a32.\frac{a\sqrt{3}}{2}.
C.  
2a3.2a\sqrt{3}.
D.  
a3.a\sqrt{3}.
Câu 26: 1 điểm

Với giá trị nào của xx thì biểu thức: f(x)=log6(2xx2)f\left( x \right)={{\log }_{6}}\left( 2x-{{x}^{2}} \right) xác định?

A.  
0<x><2.0<x><2.
B.  
x>2.x>2.
C.  
x<3.x<3.
D.  
1<x><1.-1<x><1.
Câu 27: 1 điểm

Hệ số của x5{{x}^{5}} trong khai triển (1+x)12{{\left( 1+x \right)}^{12}} là:

A.  
210
B.  
792
C.  
820
D.  
220
Câu 28: 1 điểm

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right)u1=2{{u}_{1}}=-2 và công sai d=3.d=3. Tìm số hạng u10.{{u}_{10}}.

A.  
u10=28.{{u}_{10}}=28.
B.  
u10=29.{{u}_{10}}=-29.
C.  
u10=2.3n.{{u}_{10}}=-{{2.3}^{n}}.
D.  
u10=25.{{u}_{10}}=25.
Câu 29: 1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

Hình ảnh

A.  
y=x4+2x22.y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2.
B.  
y=x3+2x2.y=-{{x}^{3}}+2x-2.
C.  
y=x4+2x22.y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2.
D.  
y=x3+2x+2.y=-{{x}^{3}}+2x+2.
Câu 30: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) là hàm số liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Hình ảnh

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.  
minRy=0.\underset{\mathbb{R}}{\mathop{\min }}\,y=0.
B.  
maxRy=1.\underset{\mathbb{R}}{\mathop{\max }}\,y=1.
C.  
minRy=3.\underset{\mathbb{R}}{\mathop{\min }}\,y=3.
D.  
maxRy=4.\underset{\mathbb{R}}{\mathop{\max }}\,y=4.
Câu 31: 1 điểm

Cho hàm số y=ax+bx+cy=\frac{ax+b}{x+c} với a,b,ca,b,c thuộc R\mathbb{R} có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị của a+2b+3ca+2b+3c bằng

Hình ảnh

A.  
0
B.  
-8
C.  
2
D.  
6
Câu 32: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm trên R\mathbb{R}f(x)=m2x4m(m+2)x3+2(m+1)x2(m+2)x+m.f'\left( x \right)={{m}^{2}}{{x}^{4}}-m\left( m+2 \right){{x}^{3}}+2\left( m+1 \right){{x}^{2}}-\left( m+2 \right)x+m. Số các giá trị nguyên dương của mm để hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

A.  
1
B.  
3
C.  
0
D.  
2
Câu 33: 1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a,a, cạnh bên bằng 2a2a và hợp với mặt đáy một góc 600.{{60}^{0}}. Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' tính theo aa bằng:

A.  
2a33.\frac{2{{a}^{3}}}{3}.
B.  
5a33.\frac{5{{a}^{3}}}{3}.
C.  
3a34.\frac{3{{a}^{3}}}{4}.
D.  
4a33.\frac{4{{a}^{3}}}{3}.
Câu 34: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AAD,AB=2a,AD=DC=a,SA=a2,D,AB=2a,AD=DC=a,SA=a\sqrt{2},SA(ABCD).SA\bot \left( ABCD \right). Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC)\left( SBC \right)(SCD).\left( SCD \right).

A.  
53.\frac{\sqrt{5}}{3}.
B.  
73.\frac{\sqrt{7}}{3}.
C.  
33.\frac{\sqrt{3}}{3}.
D.  
63.\frac{\sqrt{6}}{3}.
Câu 35: 1 điểm

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Tổng các giá trị nguyên của m để đường thẳng y=my=m cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt bằng:

Hình ảnh

A.  
0
B.  
-3
C.  
-5
D.  
-1
Câu 36: 1 điểm

Cho a>0,b>0, nếu viết log3(a3b5)23=x5log3a+y15log3b{{\log }_{3}}{{\left( \sqrt[5]{{{a}^{3}}b} \right)}^{\frac{2}{3}}}=\frac{x}{5}{{\log }_{3}}a+\frac{y}{15}{{\log }_{3}}b thì x+yx+y bằng bao nhiêu?

A.  
5
B.  
2
C.  
4
D.  
3
Câu 37: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA=4,SA(ABC).SA=4,SA\bot \left( ABC \right). Tam giác ABC vuông cân tại B và AC=2.H,KAC=2.H,K lần lượt thuộc SB,SCSB,SC sao cho HS=HB;KC=2KS.HS=HB;KC=2KS. Thể tích khối chóp A.BHKC.A.BHKC.

A.  
92.\frac{9}{2}.
B.  
109.\frac{10}{9}.
C.  
209.\frac{20}{9}.
D.  
43.\frac{4}{3}.
Câu 38: 1 điểm

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh a.a. Hình chiếu của AA' lên mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) trùng với trung điểm BC.BC. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng BCB'C'AAAA' biết góc giữa hai mặt phẳng (ABBA)\left( ABB'A' \right)(ABC)\left( A'B'C' \right) bằng 600.{{60}^{0}}.

A.  
d=3a4.d=\frac{3a}{4}.
B.  
d=3a714.d=\frac{3a\sqrt{7}}{14}.
C.  
d=a2114.d=\frac{a\sqrt{21}}{14}.
D.  
d=a34.d=\frac{a\sqrt{3}}{4}.
Câu 39: 1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M,NM,NPP lần lượt là trung điểm của AB;BCA'B';B'C'CA.C'A'. Tính thể tích của khối đa diện lồi ABC.MNP?ABC.MNP?

A.  
3a35.\frac{3{{a}^{3}}}{5}.
B.  
a338.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{8}.
C.  
3a3316.\frac{3{{a}^{3}}\sqrt{3}}{16}.
D.  
a3312.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}.
Câu 40: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ

Hình ảnh

Hàm số f(sinx)f\left( \sin x \right) nghịch biến trên các khoảng nào sau đây.

A.  
(π2;π).\left( \frac{\pi }{2};\pi \right).
B.  
(0;π3).\left( 0;\frac{\pi }{3} \right).
C.  
(π6;π2).\left( \frac{\pi }{6};\frac{\pi }{2} \right).
D.  
(π6;5π6).\left( \frac{\pi }{6};\frac{5\pi }{6} \right).
Câu 41: 1 điểm

Lập các số tự nhiên có 7 chữ số từ các chữ số 1, 2, 3, 4. Tính xác suất để số lập được thỏa mãn: các chữ số 1, 2, 3 có mặt hai lần, chữ số 4 có mặt 1 lần đồng thời các chữ số lẻ đều nằm ở các vị trí lẻ (tính từ trái qua phải).

A.  
98192.\frac{9}{8192}.
B.  
94096.\frac{9}{4096}.
C.  
34096.\frac{3}{4096}.
D.  
32048.\frac{3}{2048}.
Câu 42: 1 điểm

Biết điểm M(0;4)M\left( 0;4 \right) là điểm cực đại của đồ thị hàm số f(x)=x3+ax2+bx+a2.f\left( x \right)={{x}^{3}}+a{{x}^{2}}+bx+{{a}^{2}}. Tính f(3).f\left( 3 \right).

A.  
f(3)=17.f\left( 3 \right)=17.
B.  
f(3)=34.f\left( 3 \right)=34.
C.  
f(3)=49.f\left( 3 \right)=49.
D.  
f(3)=13.f\left( 3 \right)=13.
Câu 43: 1 điểm

Cho hàm số f(a)=a13(a3a43)a18(a38a18)f\left( a \right)=\frac{{{a}^{\frac{-1}{3}}}\left( \sqrt[3]{a}-\sqrt[3]{{{a}^{4}}} \right)}{{{a}^{\frac{1}{8}}}\left( \sqrt[8]{{{a}^{3}}}-\sqrt[8]{{{a}^{-1}}} \right)} với a>0,a e 1. Tính giá trị M=f(20212020).M=f\left( {{2021}^{2020}} \right).

A.  
M=120212020M=1-{{2021}^{2020}}
B.  
M=202110101.M={{2021}^{1010}}-1.
C.  
M=202120201.M={{2021}^{2020}}-1.
D.  
M=202110101.M=-{{2021}^{1010}}-1.
Câu 44: 1 điểm

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng V.V. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCA'BCII' là trung điểm của AD.A'D'. Thể tích khối tứ diện GBCIGB'C'I' bằng:

A.  
V6.\frac{V}{6}.
B.  
2V5.\frac{2V}{5}.
C.  
V9.\frac{V}{9}.
D.  
V12.\frac{V}{12}.
Câu 45: 1 điểm

Tìm tất cả các tham số m để đồ thị hàm số y=x1+2x24x+my=\frac{\sqrt{x-1}+2}{\sqrt{{{x}^{2}}-4x+m}} có hai đường tiệm cận đứng.

A.  
m>4.m>4.
B.  
3<m><4.3<m><4.
C.  
m4.m\ge 4.
D.  
3m4.3\le m\le 4.
Câu 46: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDABCDABCD là hình chữ nhật cạnh AB=1,AD=2. SAAB=1,AD=2.\text{ }SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left( ABCD \right)SA=2.SA=2. Gọi M,N,PM,N,P lần lượt là chân đường cao hạ từ AA lên các cạnh SB,SD,DB.SB,SD,DB. Thể tích khối chóp AMNPAMNP bằng

A.  
875.\frac{8}{75}.
B.  
445.\frac{4}{45}.
C.  
916.\frac{9}{16}.
D.  
425.\frac{4}{25}.
Câu 47: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Có bao nhiêu giá trị nguyên mm phương trình f(2sinx+12cosx+12)=f(m)f\left( \sqrt{2}\sin x+\frac{1}{2}\cos x+\frac{1}{2} \right)=f\left( m \right) có nghiệm.

Hình ảnh

A.  
4
B.  
7
C.  
6
D.  
5
Câu 48: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị hàm số y=f(x)y=f'\left( x \right) như hình vẽ. Bất phương trình f\left( x \right)+{{x}^{2}}+3<m có nghiệm đúng x(1;1)\forall x\in \left( -1;1 \right) khi và chỉ khi

Hình ảnh

A.  
m>f(1)+3.m>f\left( 1 \right)+3.
B.  
mf(0)+3.m\ge f\left( 0 \right)+3.
C.  
mf(1)+3.m\ge f\left( 1 \right)+3.
D.  
m>f(0)+3.m>f\left( 0 \right)+3.
Câu 49: 1 điểm

Cho hai số thực x,yx,y thỏa mãn 2y3+7y+2x1x=31x+3(2y2+1).2{{y}^{3}}+7y+2x\sqrt{1-x}=3\sqrt{1-x}+3\left( 2{{y}^{2}}+1 \right). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+2y.P=x+2y.

A.  
P=8.P=8.
B.  
P=4.P=4.
C.  
P=10.P=10.
D.  
P=6.P=6.
Câu 50: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh bằng 2. Điểm M,NM,N lần lượt nằm trên đoạn thẳng ACAC'CDCD' sao cho CMCA=DN2DC=14.\frac{C'M}{C'A}=\frac{D'N}{2D'C}=\frac{1}{4}. Tính thể tích tứ diện CC'NM.

A.  
16.\frac{1}{6}.
B.  
14.\frac{1}{4}.
C.  
18.\frac{1}{8}.
D.  
38.\frac{3}{8}.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm