[2021] Trường THPT Cẩm Lý - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2021 của Trường THPT Cẩm Lý. Nội dung bao quát kiến thức, hỗ trợ ôn thi tốt nghiệp hiệu quả.

Từ khoá: Thi THPTQG Vật Lý Đề thi thử Trường Cẩm Lý 2021 Tốt nghiệp Luyện thi Học sinh Đề ôn tập Kiểm tra

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Vật Lý Các Tỉnh (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Sóng cơ là

A.  
dao động cơ
B.  
chuyển động của vật dao động điều hòa
C.  
dao động cơ lan truyền trong môi trường.
D.  
sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
Câu 2: 1 điểm

Tại điểm O trên mặt nước có một nguồn sóng lan truyền với phương trình u=acos(20πt+φ)u=a\cos (20\pi t+\varphi ) cm. Tốc độ lan truyền trên mặt nước là 0,5 m/s. Thời gian sóng truyền tới điểm M cách nguồn môt khoảng 75 cm là:

A.  
1,5s
B.  
15s
C.  
0,15s
D.  
1/15 s
Câu 3: 1 điểm

Một mạch dao động LC lí tưởng . Công thức nào sau đây là không đúng:

A.  
ω=1LC\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}
B.  
T=2πLCT=\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}
C.  
T=2πLCT=2\pi \sqrt{LC}
D.  
f=12πLCf=\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}
Câu 4: 1 điểm

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với hai đầu cố định. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 8 cm. Trên sợi dây có tất cả 9 nút sóng. Chiều dài của sợi dây là:

A.  
0,72 m
B.  
0,64 m
C.  
0,8 m
D.  
0,56 m
Câu 5: 1 điểm

Trong phản ứng sau : n + 23592U → 9542Mo + 13957La + 2X + 7β ; hạt X là

A.  
Electron;
B.  
Nơtron;
C.  
Proton;
D.  
Hêli;
Câu 6: 1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T= 1s. Biết tại thời điểm t = 0 chất điểm có li độ x0=-3 cm.Tại thời điểm t1 = 1010,5 s chất điểm có li độ x1=A/2 cm lần thứ 2021. Phương trình dao động của li độ x là:

A.  
x=32cos(2πt+2π3)(cm)\text{x}=3\sqrt{2}c\text{os}\left( 2\pi t+\frac{2\pi }{3} \right)(cm) .
B.  
x=6cos(2πt2π3)(cm)\text{x}=6c\text{os}\left( 2\pi t-\frac{2\pi }{3} \right)(cm) .
C.  
x=33cos(2πt2π3)(cm)\text{x}=3\sqrt{3}c\text{os}\left( 2\pi t-\frac{2\pi }{3} \right)(cm) .
D.  
x=6cos(2πt+2π3)(cm)\text{x}=6c\text{os}\left( 2\pi t+\frac{2\pi }{3} \right)(cm)
Câu 7: 1 điểm

Công thoát electron của một kim loại là 2,14 eV. Chiếu lần lượt các bức xạ có λ1 = 0,62 µm, λ2 = 0,48 µm và λ3 = 0,54 µm. Bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là:

A.  
λ3
B.  
λ2
C.  
λ2, λ1
D.  
λ2, λ3.
Câu 8: 1 điểm

Tốc độ truyền âm trong môi trường rắn, lỏng, khí lần lượt là vr, vl, vk. Hệ thức nào sau đây là đúng:

A.  
vr < vl < vk
B.  
vr < vk < vl
C.  
vr > vl > vk
D.  
vl > vr > vk
Câu 9: 1 điểm

Một chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có bước sóng 0,64 mm. Chiếu các chùm sáng có các tần số 6.1014 Hz, 3.1014 Hz, 4.1014 Hz, 5.1014 Hz thì các chùm ánh sáng có tần số nào sẽ kích thích được sự phát quang?

A.  
3.1014 Hz và 4.1014 Hz.
B.  
3.1014 Hz.
C.  
5.1014 Hz và 6.1014 Hz.
D.  
4.1014 Hz và 5.1014 Hz.
Câu 10: 1 điểm

Máy vô tuyến điện phát sóng điện từ có bước sóng 600 m. Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Sóng điện từ do máy phát ra có tần số là:

A.  
5.106 Hz
B.  
5.105 Hz
C.  
1,8.106 Hz
D.  
1,8.105 Hz
Câu 11: 1 điểm

Một ánh sáng đơn sắc có tần số ff khi truyền trong nước và thủy tinh thì bước sóng của ánh sáng đó lần lượt là λ1{{\lambda }_{1}} , λ2{{\lambda }_{2}} . Chiết suất của nước và thủy tinh đối với ánh sáng đó lần lượt là n1{{n}_{1}} , n2{{n}_{2}} . Hệ thức nào sau đây là đúng:

A.  
λ1n1=λ2n2{{\lambda }_{1}}{{n}_{1}}={{\lambda }_{2}}{{n}_{2}}
B.  
λ1n2=λ2n1{{\lambda }_{1}}{{n}_{2}}={{\lambda }_{2}}{{n}_{1}}
C.  
n1=n2{{n}_{1}}={{n}_{2}}
D.  
λ1=λ2{{\lambda }_{1}}={{\lambda }_{2}}
Câu 12: 1 điểm

Nguyên tử khi hấp thụ một phôtôn có năng lượng e = EN - EK sẽ

A.  
chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
B.  
không chuyển lên trạng thái nào cả.
C.  
chuyển thẳng từ K lên N.
D.  
chuyển dần từ K lên L rồi lên N.
Câu 13: 1 điểm

Một con lắc đơn gồm quả nặng có khối lượng mm và dây treo có chiều dài ll có thể thay đổi được. Nếu chiều dài dây treo là l1{{l}_{1}} thì chu kì dao động của con lắc là 1s. Nếu chiều dài dây treo là l2{{l}_{2}} thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Nếu chiều dài của con lắc là l3=4l1+3l2{{l}_{3}}=4{{l}_{1}}+3{{l}_{2}} thì chu kì dao động của con lắc là:

A.  
3s
B.  
5s
C.  
4s
D.  
6s
Câu 14: 1 điểm

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh ngược chiều vật và cách thấu kính 15 cm. Nếu thay thấu kính hội tụ bằng một thấu kính phân kì có cùng độ lớn tiêu cự và đặt đúng chổ thấu kính hội tụ thì ảnh thu được cách thấu kính 7,5 cm. Tiêu cự của thấu kính hội tụ là

A.  
7,5 cm
B.  
20 cm.
C.  
10 cm
D.  
15 cm
Câu 15: 1 điểm

Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song, cách nhau 6 cm trong không khí. Trong hai dây dẫn có hai dòng điện cùng chiều có cùng cường độ I1 = I2 =2 A. Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5 cm là

A.  
8.10-6 T.
B.  
16.10-6 T.
C.  
9,6.10-6 T.
D.  
12,8.10-6 T.
Câu 16: 1 điểm

Phôtôn có năng lượng 9,2 eV ứng với bức xạ thuộc vùng:

A.  
Hồng ngoại
B.  
Tử ngoại
C.  
Ánh sáng nhìn thấy
D.  
Sóng vô tuyến
Câu 17: 1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T. Tại vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm và tốc độ trung bình của con lắc trong một chu kì bằng 0,8 m/s. Lấy g=π2g={{\pi }^{2}} m/s2. Biên độ dao động của con lắc là:

A.  
5 cm
B.  
16 cm
C.  
10 cm
D.  
8 cm
Câu 18: 1 điểm

Một chất điểm M chuyển động tròn đều với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hòa với biên độ và chu kì lần lượt là

A.  
40 cm; 0,25s.
B.  
40 cm; 1,57s.
C.  
40 m; 0,25s.
D.  
2,5 m; 1,57s.
Câu 19: 1 điểm

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Đặt điện áp u=U0cos(120πt)u={{U}_{0}}\cos (120\pi t) V vào hai đầu đoạn mạch thì cảm kháng và dung kháng có giá trị lần lượt là 180 Ω\Omega và 80 Ω\Omega . Để mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số của dòng điện cần thay đổi:

A.  
Giảm 20 Hz
B.  
Tăng 20 Hz
C.  
Giảm 40 Hz
D.  
Tăng 40 Hz.
Câu 20: 1 điểm

Hai chất điểm M, N dao động điều hòa trên các quỹ đạo song song, gần nhau dọc theo trục Ox, có li độ lần lượt là x1 và x2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x1 và x2 theo thời gian t. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là xét theo phương Ox

Hình ảnh

A.  
4,5 mm.
B.  
3,5 mm.
C.  
5,5 mm.
D.  
2,5 mm.
Câu 21: 1 điểm

Đặt điện áp u=100cos(ωt)u=100\cos (\omega t) V (tần số góc ω\omega thay đổi được) vào đoạn mạch chỉ có tụ điện C có điện dung bằng C=12πC=\frac{1}{2\pi } mF thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng I1. Nếu đặt điện áp trên vào đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,8πL=\frac{0,8}{\pi } H thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng I2. Giá trị nhỏ nhất của tổng I1 + I2 là:

A.  
5π5\pi A
B.  
5 A
C.  
2,5π2,5\pi A
D.  
2,5 A
Câu 22: 1 điểm

Ở mặt nước, một nguồn phát sóng tại điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tạo ra sóng tròn đồng tâm trên mặt nước với bước sóng 5 cm. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, mà phần tử nước tại đó dao động cùng pha với nguồn. Trên các đoạn OM, ON và MN có số điểm mà các phần tử nước tại đó dao động ngược pha với nguồn lần lượt là 5, 3 và 3. Khoảng cách MN có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây

A.  
40 cm
B.  
30 cm.
C.  
20 cm.
D.  
10 cm
Câu 23: 1 điểm

Một ống dây điện dài l = 40cm gồm N = 800 vòng có đường kính mỗi vòng 10cm, có I = 2A chạy qua. Tìm suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây khi ta ngắt dòng điện. Biết thời gian ngắt là 0,1s.

A.  
3,2 V
B.  
0,16 V
C.  
0,24 V
D.  
0,32V
Câu 24: 1 điểm

Đặt điện áp u=2002cos(ωt)u=200\sqrt{2}\cos (\omega t) V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ : Thì số chỉ của vôn kế là 120 V và điện áp hai đầu đoạn mạch AN vuông pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch NB. Nếu thay vôn kế bằng ampe kế thì số chỉ của ampe kế là I và điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM, MN thay đổi lần lượt là 24 V và 32 V so với ban đầu. Biết điện trở thuần R=80 ΩR=80\text{ }\Omega , vôn kế có điện trở rất lớn và ampe kế có điện trở không đáng kể. Giá trị của I là:

Hình ảnh

A.  
2 A
B.  
3 A
C.  
1,5 A
D.  
1 A
Câu 25: 1 điểm

Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang rất nhỏ đặt trong không khí. Chiếu một chùm gồm hai bức xạ cam và lục vào mặt bên của lăng kính thì tỉ số góc lệch của tia ló cam và tia ló lục so với phương tia tới bằng 0,94. Biết chiết suất của lăng kính đối với bức xạ lục bằng 1,48. Chiết suất của lăng kính đối với bức xạ cam là:

A.  
1,42
B.  
1,46
C.  
1,45
D.  
1,43
Câu 26: 1 điểm

Tốc độ của êlectron khi đập vào anốt của một ống Rơn-ghen là 45.106 m/s. Để tăng tốc độ thêm 5.106 m/s thì phải tăng hiệu điện thế đặt vào ống một lượng

A.  
1,35 kV
B.  
1,45 kV
C.  
4,5 kV
D.  
6,2 kV
Câu 27: 1 điểm

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có λ1=0,72{{\lambda }_{1}}=0,72 µm và λ1=0,48{{\lambda }_{1}}=0,48 µm. Trên bề rộng của vùng giao thoa là 9,7 mm có bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm:

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
2
Câu 28: 1 điểm

Một nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2 Ω mắc với một điện trở R thành mạch kín thì công suất tiêu thụ trên R là 16 W, giá trị của điện trở R bằng

A.  
5 Ω
B.  
6 Ω
C.  
4 Ω
D.  
3 Ω
Câu 29: 1 điểm

Một mạch dao động điện từ LC đang có dao động điện từ tự do. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 A thì điện tích của một bản tụ là q, khi cường độ dòng điện trong mạch là 1 A thì điện tích của một bản tụ là 2q. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:

A.  
5\sqrt{5} A
B.  
252\sqrt{5} A
C.  
232\sqrt{3} A
D.  
6\sqrt{6} A
Câu 30: 1 điểm

Đặt điện áp u=U0cos(100πt)u={{U}_{0}}\cos (100\pi t) V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Tại thời điểm t1{{t}_{1}} , điện áp tức thời của các phần tử R, L, C lần lượt là 30V, -160 V, 80 V. Tại thời điểm t2=t1+0,125s{{t}_{2}}={{t}_{1}}+0,125s , điện áp tức thời của các phần tử R, L, C lần lượt là 40 V, 120 V, -60 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:

A.  
50550\sqrt{5} V
B.  
251025\sqrt{10} V
C.  
50250\sqrt{2} V
D.  
1002100\sqrt{2}
Câu 31: 1 điểm

Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc bước sóng 0,42 μm . Biết khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6 m và khoảng cách giữa ba vân sáng kế tiếp là 2,24 mm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là

A.  
0,3 mm.
B.  
0,6 mm.
C.  
0,45 mm.
D.  
0,75 mm.
Câu 32: 1 điểm

Trong thí nghiệm I-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda , khoảng cách giữa hai khe là a=1a=1 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là DD . Tại điểm M cách vân trung tâm 1,32 mm ban đầu là vân sáng bậc 2. Nếu dịch chuyển màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng 0,5 m thì M là vân tối thứ 2 hay vân sáng bậc 4. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là:

A.  
0,45 µm
B.  
0,6 µm
C.  
0,54 µm
D.  
0,5 µm
Câu 33: 1 điểm

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m = 250 g và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F=F0cosωt(N)F={{F}_{0}}\cos \omega t\left( N \right) . Khi thay đổi ω\omega thì biên độ dao động của viên bi thay đổi. Khi ω\omega lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động của viên bi tương ứng là A1 và A2. So sánh A1 và A2.

A.  
A1=1,5A2{{A}_{1}}=1,5{{A}_{2}}
B.  
A1=A2{{A}_{1}}={{A}_{2}}
C.  
A1<A2{{A}_{1}}<{{A}_{2}}
D.  
A1>A2{{A}_{1}}>{{A}_{2}}
Câu 34: 1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02kg và lò xo có độ cứng 1N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A.  
40 3\sqrt{3} cm/s.
B.  
20 6\sqrt{6} cm/s.
C.  
10 30\sqrt{30} cm/s.
D.  
40 2\sqrt{2} cm/s.
Câu 35: 1 điểm

Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và t2 = t1 + 0,3 (s) (đường nét liền).Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên đây là

Hình ảnh

A.  
- 39,3cm/s.
B.  
65,4cm/s.
C.  
- 65,4cm/s.
D.  
39,3cm/s.
Câu 36: 1 điểm

Đặt điện áp u=2206cosωtu=220\sqrt{6}\cos \omega t (V) vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Thay đổi C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại UCmax. Biết UCmax = 440V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là

A.  
110V.
B.  
330V.
C.  
440V.
D.  
220V.
Câu 37: 1 điểm

Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là

A.  
87,7%.
B.  
89,2%.
C.  
92,8%.
D.  
85,8%.
Câu 38: 1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u = U2cos100πt\text{U}\sqrt{\text{2}}\cos 100\pi t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là

A.  
80 V.
B.  
136 V.
C.  
64 V.
D.  
48 V.
Câu 39: 1 điểm

Trong thí nghiệm Youngvề giao thoa ánh sáng có khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là l1 = 0,42mm, l2 = 0,56mm và l3 = 0,63mm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

A.  
21.
B.  
23.
C.  
26.
D.  
27.
Câu 40: 1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng có tần số thay đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên L theo tần số góc ω. Lần lượt cho ω = ω1 và ω = ω2 thì điện áp hiệu dụng UL1= UL2 = UL12 và công suất tiêu thụ lần lượt là P1 và P2. Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại bằng 287 W. Tổng P1+ P2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Hình ảnh

A.  
200 W
B.  
190W
C.  
180 W
D.  
160 W
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm