[2021] Trường THPT Bến Cát - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Sinh Học Các Trường (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🧬📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 1 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3NO_3^ - thành N2{N_2} ?

A.  
Vi khuẩn amôn hóa.
B.  
Vi khuẩn cố định nitơ.
C.  
Vi khuẩn nitrat hóa.
D.  
Vi khuẩn phản nitrat hóa.
Câu 2: 1 điểm

Các loại động vật như cào cào, châu chấu, ve sầu có hình thức hô hấp là gì?

A.  
Hô hấp bằng ống khí.
B.  
Hô hấp bằng phổi.
C.  
Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
D.  
Hô hấp bằng mang.
Câu 3: 1 điểm

Trong quá trình nhân đôi ADN ở vi khuẩn E. coli, xét trên toàn bộ phân tử ADN

A.  
Mạch mã gốc được tổng hợp liên tục, mạch bổ sung được tổng hợp gián đoạn.
B.  
Hai mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
C.  
Theo chiều tháo xoắn, mạch 3' → 5' được tổng hợp liên tục, mạch 5' → 3' được tổng hợp gián đoạn.
D.  
Hai mạch mới được tổng hợp liên tục.
Câu 4: 1 điểm

Plasmit được sử dụng làm thể truyền trong công nghệ chuyển gen có bản chất là gì?

A.  
một phân tử ADN mạch kép, dạng vòng.
B.  
một phân tử ADN mạch đơn, dạng vòng.
C.  
một phân tử ARN mạch đơn, dạng vòng.
D.  
một phân tử ADN mạch kép, dạng thẳng.
Câu 5: 1 điểm

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và vùng xếp cuộn có đường kính lần lượt là:

A.  
30 nm và 300 nm.
B.  
11 nm và 300 nm.
C.  
11 nm và 30 nm.
D.  
30 nm và 11 nm.
Câu 6: 1 điểm

Bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể X ở người gây ra có đặc điểm di truyền nào sau đây?

A.  
Bố mắc bệnh thì tất cả các con gái đều mắc bệnh.
B.  
Bệnh thường biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ.
C.  
Mẹ mắc bệnh thì tất cả các con trai đều mắc bệnh.
D.  
Bố mẹ không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh.
Câu 7: 1 điểm

Để kiểm tra giả thuyết của mình, Menđen đã làm thí nghiệm được gọi là phép lai kiểm nghiệm hay còn được gọi là phép lai?

A.  
Lai xa.
B.  
Lai phân tích.
C.  
Lai kinh tế.
D.  
Lai khác dòng.
Câu 8: 1 điểm

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A.  
Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.
B.  
Hoán vị gen.
C.  
Liên kết gen hoàn toàn.
D.  
Tính trạng khác bố mẹ.
Câu 9: 1 điểm

Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB=1,5cM,  BC=16,5cM,  BD=3,5cM,  CD=20cM,  AC=18cMAB = 1,5cM,\;BC = 16,5cM,\;BD = 3,5cM,\;CD = 20cM,\;AC = 18cM . Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là:

A.  
CABD.
B.  
DABC.
C.  
BACD.
D.  
ABCD.
Câu 10: 1 điểm

Hãy nghiên cứu hình ảnh và cho biết tế bào đang ở kì nào của quá trình nguyên phân, bộ nhiễm sắc thể của loài này bằng bao nhiêu?

Hình ảnh

A.  
Kì đầu, 2n =4
B.  
Kì giữa, 2n = 8
C.  
Kì sau, 2n = 4
D.  
Kì cuối, 2n = 8
Câu 11: 1 điểm

Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

A.  
0,3AA:0,2Aa:0,5aa.0,3AA:0,2Aa:0,5aa.
B.  
0,16AA:0,48Aa:0,36aa.0,16AA:0,48Aa:0,36aa.
C.  
0,12AA:0,25Aa:0,63aa.0,12AA:0,25Aa:0,63aa.
D.  
0,4AA:0,3Aa:0,3aa.0,4AA:0,3Aa:0,3aa.
Câu 12: 1 điểm

Cho các thành tựu sau đây, thành tựu nào không phải của phương pháp gây đột biến

A.  
Tạo cừu Đôli.
B.  
Tạo giống dâu tằm tứ bội.
C.  
Tạo giống dưa hấu đa bội.
D.  
Tạo giống nho không hạt.
Câu 13: 1 điểm

Đối với quá trình tiến hóa, yếu tố ngẫu nhiên:

A.  
làm biến đổi mạnh tần số alen của những quần thể có kích thước nhỏ.
B.  
làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể sinh vật.
C.  
làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
D.  
chỉ đào thải các alen có hại và giữ lại các alen có lợi cho quần thể.
Câu 14: 1 điểm

Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến thuyết tiến hóa nào?

Hình ảnh

A.  
Thuyết tiến hóa Lacmac.
B.  
Thuyết tiến hóa Đác-uyn.
C.  
Thuyết tiến hóa tổng hợp.
D.  
Thuyết tiến hóa trung tính.
Câu 15: 1 điểm

Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

A.  
Cây cỏ ven bờ.
B.  
Đàn cá trắm đen trong ao.
C.  
Đàn cá trê trong ao.
D.  
Cây trong vườn.
Câu 16: 1 điểm

Cho chuỗi thức ăn: Thực vật có hoa → Châu chấu → Chuột → Mèo → Vi sinh vật. Bậc dinh dưỡng cấp 1 là:

A.  
Thực vật có hoa.
B.  
Chuột.
C.  
Châu chấu.
D.  
Mèo.
Câu 17: 1 điểm

Có bao nhiêu nội dung sau đây đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

1. Pha sáng là pha oxi hóa nước để sử dụng H+H + và điện từ cho việc hình thành ATP.

2. Pha sáng là pha khử CO2C{O_2} nhờ ATP, NADPH, đồng thời giúp giải phóng O2{O_2} vào khí quyển.

3. Sản phẩm của pha sáng là ATP+NADPH+O2ATP + NADPH + {O_2} .

4. Pha sáng xảy ra cả ngày lẫn đêm.

A.  
1
B.  
4
C.  
3
D.  
2
Câu 18: 1 điểm

Tại sao máu vận chuyển trong hệ mạch tuần hoàn chỉ theo một chiều nhất định?

A.  
Do sức hút của tim lớn.
B.  
Nhờ các van có trong tim và hệ mạch.
C.  
Do lực đẩy của tim.
D.  
Do lực tác dụng lên hai đầu đoạn mạch.
Câu 19: 1 điểm

Cho các yếu tố dưới đây:

1. Enzim tạo mồi

2. ARN pôlimeraza

3. DNA pôlimeraza

4. DNA khuôn

5. Các ribonuclêôtit loại A, U, G, X.

Yếu tố không tham gia vào quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ:

A.  
Chỉ (1) và (2).
B.  
Chỉ (1) và (3).
C.  
Chỉ (3) và (4).
D.  
(3) và (5).
Câu 20: 1 điểm

Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ như sau:

1- Sự hình thành liên kết peptit giữa axitamin mở đầu với axitamin thứ nhất.

2- Hạt bé của ri bô xôm gắn với mARN tại mã mở đầu

3- tARN có anticodon là 3’UAX5’ rời khỏi ribôxôm.

4- Hạt lớn của ribôxôm gắn với hạt bé.

5- Phức hợp [fmettARN]\left[ {fmet - tARN} \right] đi vào vị trí mã mở đầu.

6- Phức hợp [aa2tARN]\left[ {a{a_2} - tARN} \right] đi vào ribôxôm.

7- Hạt lớn và hạt bé của ribôxôm tách nhau ra.

8- Hình thành liên kết peptit giữa aa1a{a_1} aa2a{a_2} .

9- Phức hợp [aa1tARN]\left[ {a{a_1} - tARN} \right] đi vào ribôxôm.

Trình tự nào sau đây là đúng?

A.  
2-4-1-5-3-6-8-7.
B.  
2-5-4-9-1-3-6-8-7.
C.  
2-5-1-4-6-3-7-8.
D.  
2-4-5-1-3-6-7-8.
Câu 21: 1 điểm

Bốn tế bào sinh tinh có kiểu gen thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và có xảy ra hoán vị gen giữa B, b; giữa G, g. Tính theo lý thuyết, số loại tinh trùng tối đa được tạo ra từ quá trình trên là:

A.  
16
B.  
8
C.  
12
D.  
14
Câu 22: 1 điểm

Hình vẽ sau mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến:

Hình ảnh

A.  
đảo đoạn nhiễm sắc thể không chứa tâm động.
B.  
đảo đoạn nhiễm sắc thể có chứa tâm động.
C.  
mất đoạn giữa nhiễm sắc thể.
D.  
mất đoạn đầu mút nhiễm sắc thể.
Câu 23: 1 điểm

Loại bằng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất?

A.  
Bằng chứng sinh học phân tử.
B.  
Bằng chứng giải phẫu so sánh.
C.  
Bằng chứng hóa thạch.
D.  
Bằng chứng tế bào học.
Câu 24: 1 điểm

Nhóm sinh vật có mức năng lượng lớn nhất trong một hệ sinh thái là gì?

A.  
sinh vật phân hủy.
B.  
động vật ăn thịt.
C.  
động vật ăn thực vật.
D.  
sinh vật sản xuất.
Câu 25: 1 điểm

Người ta tiến hành tổng hợp ARN nhân tạo với nguyên liệu gồm 3 loại nuclêôtit là A, U, X với tỉ lệ 2:3:5. Tỉ lệ xuất hiện bộ ba có chứa 2 nuclêôtit loại A là:

A.  
0,036.
B.  
0,06.
C.  
0,096.
D.  
0,08.
Câu 26: 1 điểm

Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Dưới đây là nhiệt độ nóng chảy của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A=36C;B=78;C=55C;D=83C;E=44CA = 36^\circ C;B = 78^\circ ;C = 55^\circ C;D = 83^\circ C;E = 44^\circ C . Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỉ lệ các loại /tổng nuclêôtit của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?

A.  
DBCEA.D \to B \to C \to E \to A.
B.  
AECBD.A \to E \to C \to B \to D.
C.  
ABCDE.A \to B \to C \to D \to E.
D.  
DEBAC.D \to E \to B \to A \to C.
Câu 27: 1 điểm

Kiểu gen của P như thế nào để đời sau thu được tỉ lệ kiểu hình 18:9:9:6:6:3:3:3:3:2:1:118:9:9:6:6:3:3:3:3:2:1:1 .

A.  
AaBbCc×aabbccAaBbCc \times aabbcc
B.  
AaBbCc×AabbCcAaBbCc \times AabbCc
C.  
AaBbCc×AaBbCcAaBbCc \times AaBbCc
D.  
AaBbCc×AaBbccAaBbCc \times AaBbcc
Câu 28: 1 điểm

Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm)\left( {{X^m}} \right) , gen trội M tương ứng quy định mắt thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

A.  
XMXm×XmY.{X^M}{X^m} \times {X^m}Y.
B.  
XMXM×XMY.{X^M}{X^M} \times {X^M}Y.
C.  
XMXm×XMY.{X^M}{X^m} \times {X^M}Y.
D.  
XMXM×XmY.{X^M}{X^M} \times {X^m}Y.
Câu 29: 1 điểm

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả:

Thành phần kiểu gen

Thế hệ

Thế hệ

Thế hệ

Thế hệ

Thế hệ

AA

0,64

0,64

0,2

0,16

0,16

Aa

0,32

0,32

0,4

0,48

0,48

aa

0,04

0,04

0,4

0,36

0,36

Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trức di truyền của quần thể ở thế hệ là:
A.  
Các yếu tố ngẫu nhiên.
B.  
Giao phối không ngẫu nhiên.
C.  
Giao phối ngẫu nhiên.
D.  
Đột biến.
Câu 30: 1 điểm

Cho chuỗi thức ăn sau: Cà rốt → thỏ → Cáo. Biết rằng năng lượng tích lũy trong cây cà rốt =12.106Kcal= {12.10^6}Kcal , thỏ =7,8.105Kcal= 7,{8.10^5}Kcal , cáo =9,75.103Kcal= 9,{75.10^3}Kcal . Sinh vật bậc 2 trong chuỗi thức ăn trên có hiệu suất sinh thái bằng:

A.  
1,25%.
B.  
6,5%.
C.  
10%.
D.  
4%.
Câu 31: 1 điểm

Quan sát hình 37.2 dưới đây em hãy cho biết, phát biểu nào sai khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể cá?

Hình ảnh

Cấu trúc tuổi của quần thể cá ở 3 mức độ đánh bắt khác nhau

A.  
Biểu đồ (A) thể hiện quần thể bị đánh bắt quá mức.
B.  
Biểu đồ (B) thể hiện quần thể bị đánh bắt ở mức độ vừa phải.
C.  
Biểu đồ (C) thể hiện quần thể bị đánh bắt ít.
D.  
Quần thể ở biểu đồ (C) đang có tốc độ tăng trường kích thước quần thể nhanh nhất.
Câu 32: 1 điểm

Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã là gì?

A.  
do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.
B.  
để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
C.  
để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau và tăng không gian phân bố của các cá thể sinh vật.
D.  
để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích và tạo ra sự giao thoa ổ sinh thái giữa các quần thể sinh vật.
Câu 33: 1 điểm

Ở người bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X tại vùng không tương đồng với NST Y gây ra. Giả sử trong một quần thể, người ta thống kê được số liệu như sau: 952 phụ nữ có kiểu gen XDXD{X^D}{X^D} , 355 phụ nữ có kiểu gen XDXd{X^D}{X^d} , 1 phụ nữ có kiểu gen XdXd{X^d}{X^d} , 908 nam giới có kiểu gen XDY{X^D}Y , 3 nam giới có kiểu gen . Tần số alen gây bệnh (Xây dựng) trong quần thể trên là bao nhiêu?

A.  
0,081.
B.  
0,102.
C.  
0,162.
D.  
0,008.
Câu 34: 1 điểm

Một gen mạch kép thẳng của sinh vật nhân sơ có chiều dài. Trên mạch 1 của gen có A1 = 260 nuclêôtit, T1 = 220 nuclêôtit. Gen này thực hiện tự sao một số lần sau khi kết thúc đã tạo ra tất cả 64 chuỗi pôlinuclêôtit. Số nuclêôtit từng loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen nói trên là:

A.  
A=T=14880;  G=X=22320.A = T = 14880;\;G = X = 22320.
B.  
A=T=29760;  G=X=44640.A = T = 29760;\;G = X = 44640.
C.  
A=T=30240;  G=X=45360.A = T = 30240;\;G = X = 45360.
D.  
A=T=16380;  G=X=13860.A = T = 16380;\;G = X = 13860.
Câu 35: 1 điểm

Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa vàng, a1 quy định hoa trắng. Biết rằng alen A trội hoàn toàn so với alen a và a1, alen a trội hoàn toàn so với alen a1. Cho một cây hoa đỏ giao phấn với một cây hoa vàng thu được F1. Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 có thể là một trong mấy trường hợp sau đây?

(1) 100% đỏ.

(2) 75% đỏ : 25% vàng.

(3) 50% đỏ : 50% vàng.

(4) 50% đỏ : 50% vàng.

(5) 50% đỏ : 25% vàng : 25% trắng.

A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
3
Câu 36: 1 điểm

Ở một loài thực vật, có ba dòng thuần chủng khác nhau về màu hoa: hoa đỏ, hoa vàng và hoa trắng. Cho các dòng khác nhau lai với nhau, kết quả thu được như sau:

P thuần chủng

(khi tự thụ phấn)

Đỏ x Vàng

100% đỏ

74 đỏ : 24 vàng

Đỏ x Trắng

100% đỏ

146 đỏ : 48 vàng : 65 trắng

Vàng x Trắng

100% vàng

63 vàng : 20 trắng

Kiểu gen của các dòng thuần chủng hoa đỏ, hoa vàng, hoa trắng lần lượt là:
A.  
aaBB, Aabb và aabb.
B.  
AABB, AAbb và aaB.
C.  
AABB, AAbb và aabb.
D.  
AABB, aaBB và aabb.
Câu 37: 1 điểm

Ở một sinh vật nhân sơ. Khi nghiên cứu một gen thấy mạch 1 của gen có số nuclêôtit Ađênin = 100 ; Timin = 200. Mạch 2 của gen có số nuclêôtit Guanin = 400; Xitôzin = 500. Biết mạch 2 của gen là mạch mã gốc. Gen phiên mã tổng hợp một phân tử mARN có mã kết thúc là UGA, sau đó tiến hành dịch mã tổng hợp 1 chuỗi pôlipeptit. Số nuclêôtit mỗi loại trong các bộ ba đối mã của ARN vận chuyển tham gia dịch mã là:

A.  
A=99;U=199;G=500;X=399.A = 99;U = 199;G = 500;X = 399.
B.  
A=199;U=99;G=400;X=499.A = 199;U = 99;G = 400;X = 499.
C.  
A=99;U=199;G=399;X=500.A = 99;U = 199;G = 399;X = 500.
D.  
A=199;U=99;G=400;X=499.A = 199;U = 99;G = 400;X = 499.
Câu 38: 1 điểm

Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đời F2 có 9 kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa hồng.

II. Cho 2 cây hoa hồng giao phấn với nhau, đời con có thể có tỉ lệ 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng.

III. Cho 1 cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình 1 đỏ : 3 hồng.

IV. Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa hồng ở F2, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/3.

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 39: 1 điểm

Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) có 2 kiểu hình, trong đó cây hoa trắng chiếm 40%. Qua 2 thế hệ ngẫu phối, ở F2 có tỉ lệ kiểu hình 16 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trắng. Biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tần số của alen A lớn hơn tần số của alen a.

II. Ở thế hệ P, cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 60%.

III. Giả sử các cá thể P tự thụ phấn được, sau đó tự thụ phấn được F2. Ở F2, cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 9/20.

IV. Nếu các cá thể F2 tự thụ phấn thu được F3; Các cá thể F3 tự thụ phấn thu được F4. Tỉ lệ kiểu hình ở F4 sẽ là 23 cây hoa đỏ : 27 cây hoa trắng.

A.  
1
B.  
3
C.  
2
D.  
4
Câu 40: 1 điểm

Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau.

Hình ảnh

Biết không xảy ra đột biến ở tất cả những người trong phả hệ. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Có 4 người chưa biết được chính xác kiểu gen.

II. Người số 2 và người số 9 chắc chắn có kiểu gen giống nhau.

III. Xác suất sinh con không bị bệnh của cặp vợ chồng só 8 – 9 là 2/3.

IV. Cặp vợ chồng số 8 – 9 sinh con bị bệnh H với xác suất cao hơn sinh con bị bệnh G.

A.  
1
B.  
3
C.  
2
D.  
4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm