ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - MÔN TOÁN - Lương Thế Vinh - Lần 1

/Môn Toán/Đề thi thử Toán 2023 các trường, sở

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ 30 phút


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm

Với các số thực dương a, ​ba , \textrm{ }​ b bất kì, giá trị của (log)2(ab2)\left(log\right)_{2} \left( a b^{2} \right) bằng

A.  

2((log)2a+(log)2b)2 \left( \left(log\right)_{2} a + \left(log\right)_{2} b \right).

B.  

(log)2a+(2log)2b\left(log\right)_{2} a + \left(2log\right)_{2} b.

C.  

(2log)2a+(log)2b\left(2log\right)_{2} a + \left(log\right)_{2} b.

D.  

1+(log)2a+(log)2b1 + \left(log\right)_{2} a + \left(log\right)_{2} b.

Câu 2: 0.2 điểm

Phương trình 2x+2=432^{x + 2} = 4^{3} có nghiệm là

A.  

x=1x = 1.

B.  

x=5x = 5.

C.  

x=4x = 4.

D.  

x=8x = 8.

Câu 3: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzO x y z, cho hai vectơ a(2 ; 2 ; 0)\overset{\rightarrow}{a} \left( 2 \textrm{ } ; \textrm{ } - 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right)b(1 ; 2 ; 2)\overset{\rightarrow}{b} \left( - 1 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \right). Khi đó a.b\overset{\rightarrow}{a} . \overset{\rightarrow}{b} bằng

A.  

(3 ; 4 ; 2)\left( - 3 \textrm{ } ; \textrm{ } 4 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \right).

B.  

0.

C.  

2- 2.

D.  

6- 6.

Câu 4: 0.2 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCA B C . A^{'} B^{'} C^{'} có đáy là tam giác đều cạnh aaAA=2aA A^{'} = 2 a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

A.  

a33a^{3} \sqrt{3}.

B.  

a336\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{6}.

C.  

a333\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{3}.

D.  

a332\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{2}.

Câu 5: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm của phương trình 2f(x)3=02 f \left( x \right) - 3 = 0

Hình ảnh


A.  

3.

B.  

2.

C.  

0.

D.  

1.

Câu 6: 0.2 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=12x+3f \left( x \right) = \dfrac{1}{2 x + 3}

A.  

3ln2x+3+C3ln \left|\right. 2 x + 3 \left|\right. + C.

B.  

13ln2x+3+C\dfrac{1}{3} ln \left|\right. 2 x + 3 \left|\right. + C.

C.  

2ln2x+3+C2ln \left|\right. 2 x + 3 \left|\right. + C.

D.  

12ln2x+3+C\dfrac{1}{2} ln \left|\right. 2 x + 3 \left|\right. + C.

Câu 7: 0.2 điểm

Đồ thị của hàm số y=2x1x+3y = \dfrac{2 x - 1}{x + 3} có tiệm cận ngang là

A.  

x=2x = 2.

B.  

y=3y = - 3.

C.  

x=3x = - 3.

D.  

y=2y = 2.

Câu 8: 0.2 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy R=5R = 5 và đường sinh l=12l = 12. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A.  

180π180 \pi.

B.  

120π120 \pi.

C.  

60π60 \pi.

D.  

30π30 \pi.

Câu 9: 0.2 điểm

Cho khối chóp có diện tích mặt đáy là a2a^{2} và chiều cao bằng 3a3 a. Thể tích của khối chóp bằng

A.  

9a39 a^{3}.

B.  

a3a^{3}.

C.  

6a36 a^{3}.

D.  

3a33 a^{3}.

Câu 10: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hình ảnh



Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  

(3;0)\left( - 3 ; 0 \right).

B.  

(0;+)\left( 0 ; + \infty \right).

C.  

(0;2)\left( 0 ; 2 \right).

D.  

(;3)\left( - \infty ; - 3 \right).

Câu 11: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh



Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A.  

22.

B.  

00.

C.  

11.

D.  

33.

Câu 12: 0.2 điểm

Cho Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, cho hai điểm A(1;2;4)A \left( 1 ; - 2 ; 4 \right), B(3;0;2)B \left( 3 ; 0 ; - 2 \right). Tọa độ trung điểm MM của đoạn ABA B

A.  

M(2;1; 1)M \left( 2 ; - 1 ; \text{ } 1 \right).

B.  

M(2; 1;1)M \left( - 2 ; \text{ } 1 ; - 1 \right).

C.  

M(4;2; 2)M \left( 4 ; - 2 ; \text{ } 2 \right).

D.  

M(1; 1;3)M \left( 1 ; \text{ } 1 ; - 3 \right).

Câu 13: 0.2 điểm

Hàm số y=(log)2(x1)y = \left(log\right)_{2} \left( x - 1 \right)có tập xác định là

A.  

(0;+)\left( 0 ; + \infty \right).

B.  

[1;+)\left[ 1 ; + \infty \right).

C.  

(1;+)\left( 1 ; + \infty \right).

D.  

[0;+)\left[ 0 ; + \infty \right).

Câu 14: 0.2 điểm

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh aa và thể tích bằng 3a33 a^{3}. Chiều cao khối lăng trụ
bằng.

A.  

2a2 a.

B.  

aa.

C.  

3a2\dfrac{3 a}{2}.

D.  

3a3 a.

Câu 15: 0.2 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình bên?

A.  

y=log13xy = l o g_{\dfrac{1}{3}} x.

B.  

y=3xy = 3^{x}.

C.  

y=((13))xy = \left(\left( \dfrac{1}{3} \right)\right)^{x}.

D.  

y=(log)3xy = \left(log\right)_{3} x.

Câu 16: 0.2 điểm

So sánh các số a,b,ca , b , c biết x>1x > 1a,b,ca , b , c là các số dương khác 11 và thỏa mãn bất đẳng thức (log)ax>(log)bx>0>(log)cx.\left(log\right)_{a} x > \left(log\right)_{b} x > 0 > \left(log\right)_{c} x .

A.  

c>b>ac > b > a.

B.  

c>a>bc > a > b.

C.  

a>b>ca > b > c.

D.  

b>a>cb > a > c.

Câu 17: 0.2 điểm

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Hình ảnh


A.  

y=x3+3x+1y = - x^{3} + 3 x + 1.

B.  

y=x4+2x2+1y = - x^{4} + 2 x^{2} + 1.

C.  

y=x42x2+1y = x^{4} - 2 x^{2} + 1.

D.  

y=x33x+1y = x^{3} - 3 x + 1.

Câu 18: 0.2 điểm

Cho hình lập phương ABCD.ABCDA B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'} có cạnh bằng aa. Gọi O,OO , O^{'} lần lượt là tâm của hình vuông ABCDA B C DABCD.A^{'} B^{'} C^{'} D^{'} . Khi quay hình lập phương ABCD.ABCDA B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'} xung quanh OOO O^{'} được một hình tròn xoay có diện tích xung quanh bằng

A.  

πa22\pi a^{2} \sqrt{2}.

B.  

πa26\pi a^{2} \sqrt{6}.

C.  

πa25\pi a^{2} \sqrt{5}.

D.  

πa222\dfrac{\pi a^{2} \sqrt{2}}{2}.

Câu 19: 0.2 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x33x+1f \left( x \right) = x^{3} - 3 x + 1 trên đoạn [2;0]\left[\right. - 2 ; 0 \left]\right. bằng

A.  

1- 1.

B.  

2- 2.

C.  

33.

D.  

11.

Câu 20: 0.2 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCA B C . A^{'} B^{'} C^{'} có đáy là tam giác đều cạnh 2a2 a và góc giữa đường thẳng CBC B^{'} và mặt phẳng \left(\right. A B C \right) bằng 4545 \circ. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Hình ảnh


A.  

2a332 a^{3} \sqrt{3}.

B.  

a33a^{3} \sqrt{3}.

C.  

a336\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{6}.

D.  

a333\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{3}.

Câu 21: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình (log)2(x+2)(log)2x=2\left(\text{log}\right)_{2} \left( x + 2 \right) - \left(\text{log}\right)_{2} x = 2

A.  

x=12x = \dfrac{1}{2}.

B.  

x=32x = \dfrac{3}{2}.

C.  

x=23x = \dfrac{2}{3}.

D.  

x=2x = 2.

Câu 22: 0.2 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(e)2x1f \left( x \right) = \left(\text{e}\right)^{2 x - 1}

A.  

(e)2x4x+C\dfrac{\left(\text{e}\right)^{2 x}}{4 x} + C.

B.  

12(e)2x1+C\dfrac{1}{2} \left(\text{e}\right)^{2 x - 1} + C.

C.  

(e)2x2x+C\dfrac{\left(\text{e}\right)^{2 x}}{2 x} + C.

D.  

2(e)2x1+C2 \left(\text{e}\right)^{2 x - 1} + C.

Câu 23: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho ba điểm A(3;2;1),B(1;x;1),C(7;1;y)A \left( 3 ; 2 ; - 1 \right) , B \left( - 1 ; - x ; 1 \right) , C \left( 7 ; - 1 ; y \right). Khi A,B,CA , B , C thẳng hàng, giá trị x+yx + y bằng

A.  

8- 8.

B.  

4- 4.

C.  

5- 5.

D.  

1- 1.

Câu 24: 0.2 điểm

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x242x25x+2y = \dfrac{\sqrt{x^{2} - 4}}{2 x^{2} - 5 x + 2}

A.  

2.

B.  

4.

C.  

1.

D.  

3.

Câu 25: 0.2 điểm

Một người gửi ngân hàng 18 triệu đồng theo hình thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất 8%/8 \% / năm. Hỏi sau 7 năm người đó có bao nhiêu tiền? (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

A.  

31,17.

B.  

30,85.

C.  

31,45.

D.  

31,34.

Câu 26: 0.2 điểm

Hình ảnh

bằng

A.  

2x+5lnx+1+C2 x + 5ln \left|\right. x + 1 \left|\right. + C.

B.  

2xlnx+1+C2 x - ln \left|\right. x + 1 \left|\right. + C.

C.  

2x+lnx+1+C2 x + ln \left|\right. x + 1 \left|\right. + C.

D.  

2x5lnx+1+C2 x - 5ln \left|\right. x + 1 \left|\right. + C.

Câu 27: 0.2 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn \left(\right. O \right)(O)\left( O^{'} \right), bán kính đáy bằng RR và chiều cao bằng 2R2 R. Một hình nón có đỉnh OO^{'} và đáy là hình tròn (O;R)\left( O ; R \right). Tỉ số diện tích toàn phần của hình trụ và hình nón bằng

A.  

22.

B.  

3(5+1)2\dfrac{3 \left( \sqrt{5} + 1 \right)}{2}.

C.  

3(51)2\dfrac{3 \left( \sqrt{5} - 1 \right)}{2}.

D.  

5+1\sqrt{5} + 1.

Câu 28: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCS . A B CSA(ABC)S A \bot \left( A B C \right), SA=2aS A = 2 a, đáy ABCA B C là tam giác đều cạnh aa. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm các cạnh bên SAS A, SBS B. Thể tích khối đa diện MNABCM N A B C bằng

A.  

a336\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{6}.

B.  

a338\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{8}.

C.  

3a338\dfrac{3 a^{3} \sqrt{3}}{8}.

D.  

a3316\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{16}.

Câu 29: 0.2 điểm

Cho hàm số có đồ thị như hình. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)y = \left|\right. f \left( x \right) \left|\right.

Hình ảnh


A.  

22.

B.  

33.

C.  

55.

D.  

44.

Câu 30: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có đạo hàm f(x)=x(x1)((x+2))3,xRf^{'} \left( x \right) = x \left( x - 1 \right) \left(\left( x + 2 \right)\right)^{3} , \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A.  

11.

B.  

33.

C.  

44.

D.  

22.

Câu 31: 0.2 điểm

Hàm số y = \left(log\right)_{0 , 5} \left(\right. - x^{2} + 4 x \right) đồng biến trên khoảng

A.  

(2;4)\left( 2 ; 4 \right).

B.  

(0;4)\left( 0 ; 4 \right).

C.  

(0;2)\left( 0 ; 2 \right).

D.  

(2;+)\left( 2 ; + \infty \right).

Câu 32: 0.2 điểm

Đạo hàm của hàm số y=(x22x+2)exy = \left( x^{2} - 2 x + 2 \right) e^{x}

A.  

y=(x22x)exy^{'} = \left( x^{2} - 2 x \right) e^{x}.

B.  

y=(x2x)exy^{'} = \left( x^{2} - x \right) e^{x}.

C.  

y=(x2+2)exy^{'} = \left( x^{2} + 2 \right) e^{x}.

D.  

y=x2exy^{'} = x^{2} e^{x}.

Câu 33: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz,O x y z , cho mặt cầu (S)\left( S \right) có tâm I(1;2;2)I \left( 1 ; 2 ; - 2 \right) có diện tích 16π.16 \pi . Phương trình của mặt cầu (S)\left( S \right)

A.  

x2+y2+z22x4y+4z+5=0.x^{2} + y^{2} + z^{2} - 2 x - 4 y + 4 z + 5 = 0 .

B.  

x2+y2+z2+2x+4y4z+5=0.x^{2} + y^{2} + z^{2} + 2 x + 4 y - 4 z + 5 = 0 .

C.  

x2+y2+z22x4y+4z5=0.x^{2} + y^{2} + z^{2} - 2 x - 4 y + 4 z - 5 = 0 .

D.  

x2+y2+z2x2y+2z1=0.x^{2} + y^{2} + z^{2} - x - 2 y + 2 z - 1 = 0 .

Câu 34: 0.2 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình vuông và SAS A vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left( A B C D \right). Biết tam giác SBDS B D đều và có diện tích bằng a23.a^{2} \sqrt{3} . Góc giữa hai mặt phẳng (SCD)\left( S C D \right)(ABCD)\left( A B C D \right) bằng

A.  

4545 \circ.

B.  

6060 \circ.

C.  

9090 \circ.

D.  

7575 \circ.

Câu 35: 0.2 điểm

Cho các số a,b>0,a1a , b > 0 , a \neq 1 thõa mãn (log)abab=13.\left(log\right)_{a b} \dfrac{a}{b} = \dfrac{1}{3} . Giá trị của (log)a3(ab6)\left(log\right)_{a^{3}} \left( a b^{6} \right) bằng

A.  

83\dfrac{8}{3}.

B.  

134\dfrac{13}{4}.

C.  

89\dfrac{8}{9}.

D.  

43\dfrac{4}{3}.

Câu 36: 0.2 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số mm để phương trình 4xm.2x+1m2+9m=04^{x} - m . 2^{x + 1} - m^{2} + 9 m = 0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1+x2=3x_{1} + x_{2} = 3?

A.  

00

B.  

11

C.  

22

D.  

33

Câu 37: 0.2 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để max[1;3]x33x2+m3\underset{\left[\right. 1 ; 3 \left]\right.}{max} \left|\right. x^{3} - 3 x^{2} + m \left|\right. \leq 3?

A.  

55

B.  

66

C.  

88

D.  

33

Câu 38: 0.2 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS . A B C Dcó góc giữa hai mặt phẳng (SAB)\left( S A B \right)(SCD)\left( S C D \right) bằng (60)0\left(60\right)^{0} và khoảng cách giữa hai đường thẳng SAS ACDC D bằng aa. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS . A B C D theo aa.

A.  

V=2a39V = \dfrac{2 a^{3}}{9}

B.  

V=4a39V = \dfrac{4 a^{3}}{9}

C.  

a33a^{3} \sqrt{3}

D.  

V=2a333V = \dfrac{2 a^{3} \sqrt{3}}{3}

Câu 39: 0.2 điểm

Tập tất cả các giá trị của tham số mm để bất phương trìnhlog22x(2m+5)(log)2x+m2+5m+4<0log_{2}^{2} x - \left( 2 m + 5 \right) \left(log\right)_{2} x + m^{2} + 5 m + 4 < 0 nghiệm đúng với mọi x[2;4]x \in \left[\right. 2 ; 4 \left]\right.

A.  

(0;1)\left( 0 ; 1 \right).

B.  

.

C.  

.

D.  

[2;0]\left[\right. - 2 ; 0 \left]\right..

Câu 40: 0.2 điểm

Đồ thị hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) đối xứng với đồ thị của hàm số y=(2022)xy = \left(2022\right)^{x}qua điểm I(1;1)I \left( 1 ; 1 \right). Giá trị của biểu thức f(2+(log)202212023)f \left( 2 + \left(log\right)_{2022} \dfrac{1}{2023} \right) bằng

A.  

2021- 2021.

B.  

2023- 2023.

C.  

2020- 2020.

D.  

20202020.

Câu 41: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C Dcó đáy ABCDA B C D là hình vuông tâm OO. Tam giác SABS A B là tam giác vuông tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS . A B C

A.  

điểm OO.

B.  

trung điểm của SCS C.

C.  

trung điểm của ABA B.

D.  

trung điểm của SDS D.

Câu 42: 0.2 điểm

Họ nguyên hàm (x+sin2x)dx\int \left( x + sin2 x \right) d x bằng

A.  

x22+cos2x+C\dfrac{x^{2}}{2} + cos2 x + C.

B.  

x2212cos2x+C\dfrac{x^{2}}{2} - \dfrac{1}{2} cos2 x + C.

C.  

x22+12cos2x+C\dfrac{x^{2}}{2} + \dfrac{1}{2} cos2 x + C.

D.  

x22cos2x+C\dfrac{x^{2}}{2} - cos2 x + C.

Câu 43: 0.2 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số f(x)=x4+2mx3+(2m+3)x2+2f \left( x \right) = x^{4} + 2 m x^{3} + \left( 2 m + 3 \right) x^{2} + 2 đạt giá trị nhỏ nhất tại x=0x = 0?

A.  

66.

B.  

44.

C.  

33.

D.  

55.

Câu 44: 0.2 điểm

Cho tam giác ABCA B C vuông tại AAADA D là đường cao. Biết AB=logyA B = log y, AC=log3A C = log3, AD=logxA D = log x, BC=log9B C = log9. Tính yx\dfrac{y}{x}

A.  

13\dfrac{1}{\sqrt{3}}.

B.  

33.

C.  

3323^{\dfrac{\sqrt{3}}{2}}.

D.  

11.

Câu 45: 0.2 điểm

Cho khối nón có thiết diện qua trục là tam giác SABS A B vuông tại SS. Biết tam giác SABS A B có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2(21)2 \left( \sqrt{2} - 1 \right). Tính thể tích khối nón đã cho

A.  

16π3\dfrac{16 \pi}{3}.

B.  

2π3\dfrac{2 \pi}{3}.

C.  

4π3\dfrac{4 \pi}{3}.

D.  

8π3\dfrac{8 \pi}{3}.

Câu 46: 0.2 điểm

Cho hàm số y=x+1x1y = \dfrac{x + 1}{x - 1} (C)\left( C \right). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[10;10]m \in \left[\right. - 10 ; 10 \left]\right. để đường thẳng y=2x+my = 2 x + m cắt (C)\left( C \right) tại hai điểm phân biệt A,BA , B sao cho góc AOB^\hat{A O B} nhọn?

A.  

66.

B.  

77.

C.  

44.

D.  

55.

Câu 47: 0.2 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình x3+x25xm+2=x3x2x2\left|\right. x^{3} + x^{2} - 5 x - m + 2 \left|\right. = \left|\right. x^{3} - x^{2} - x - 2 \left|\right.55 nghiệm phân biệt?

A.  

77.

B.  

33.

C.  

11.

D.  

55.

Câu 48: 0.2 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng aa. Một mặt phẳng thay đổi, vuông góc với SOS O và cắt SOS O, SAS A, SBS B, SCS C, SDS D lần lượt tại II, MM, NN, PP, QQ. Một hình trụ có một đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQM N P Q và một đáy nằm trên mặt phẳng (ABCD)\left( A B C D \right). Thể tích khối trụ lớn nhất bằng

A.  

πa328\dfrac{\pi a^{3} \sqrt{2}}{8}

B.  

πa3327\dfrac{\pi a^{3} \sqrt{3}}{27}

C.  

πa322\dfrac{\pi a^{3} \sqrt{2}}{2}

D.  

πa3227\dfrac{\pi a^{3} \sqrt{2}}{27}

Câu 49: 0.2 điểm

Gọi

Hình ảnh

là số thực lớn nhất để bất phương trình

Hình ảnh

nghiệm đúng với mọi

Hình ảnh

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 50: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C Dcó đáy ABCDA B C D là hình vuông cạnh bằng

Hình ảnh

, mặt bên SABS A B là tam giác đều,

Hình ảnh

. Thể tích khối chóp S.ABCDS . A B C D bằng

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm