Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán 2023 - THPT Đông Hà, Quảng Trị
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 của trường THPT Đông Hà, Quảng Trị, được biên soạn theo cấu trúc đề thi chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm bao quát kiến thức đại số, giải tích và hình học, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng làm bài và chuẩn bị tốt cho kỳ thi THPT Quốc gia. Kèm đáp án chi tiết hỗ trợ học sinh tự đánh giá năng lực.
Từ khoá: đề thi thử Toán 2023 THPT Đông Hà Quảng Trị luyện thi THPT đề thi chuẩn Bộ GD ôn tập Toán câu hỏi trắc nghiệm đáp án chi tiết luyện thi THPT Quốc gia kiểm tra kiến thức Toán
Trên khoảng (−∞;2),đạo hàm của hàm sốy=((4−2x))πlà
A.
y′=−π2((4−2x))π−1.
B.
y′=2π((4−2x))π−1.
C.
y′=−2π((4−2x))π−1.
D.
y′=−2π((4−2x))π+1.
Câu 3: 0.2 điểm
Với các số thực a,bdương bất kì.Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
(log)2(b2a3)=1+31(log)2a−(log)2b.
B.
(log)2(b2a3)=1+(3log)2a+(log)2b.
C.
(log)2(b2a3)=1+31(log)2a+(log)2b.
D.
(log)2(b2a3)=1+(3log)2a−(log)2b.
Câu 4: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz,cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là nP→ và nQ→. Biết góc giữa hai vectơ nP→ và nQ→bằng 120∘. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A.
60∘.
B.
120∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 5: 0.2 điểm
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình (log)31(x+10)<(log)31(4x−9)
A.
5
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 6: 0.2 điểm
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có hình dạng như hình vẽ sau:
A.
y=x−1x−2.
B.
y=x+1x−1.
C.
y=x+1x−2.
D.
y=x−12x+1.
Câu 7: 0.2 điểm
Nếu \int f \left(\right. x \right) d x = \dfrac{1}{x} + ln x + C thì f(x) là
A.
f(x)=−x21+lnx.
B.
f(x)=x2x+1.
C.
f(x)=x+lnx.
D.
f(x)=x2x−1.
Câu 8: 0.2 điểm
Xét các số phức z thỏa mãn (z+2i)(zˉ+2) là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
(−1;1).
B.
(1;1).
C.
(1;−1).
D.
(−1;−1).
Câu 9: 0.2 điểm
Cho cấp số nhân (un) số hạng đầu u1=5 và công bội q=−2. Giá trị u6 bằng
A.
160.
B.
−160.
C.
−320.
D.
320.
Câu 10: 0.2 điểm
Cho số phức z=2−i. Môđun của số phức \text{w} = \left( 2 + i \right) \overset{\underline}{z} bằng
A.
57.
B.
5.
C.
25.
D.
5.
Câu 11: 0.2 điểm
Nếu
thì
bằng
A.
1.
B.
−1.
C.
4.
D.
3.
Câu 12: 0.2 điểm
Cho số phức z=x+yi ( với x,y∈R) thỏa mãn z−(2+3i)zˉ=1−9i. Tính xy.
A.
xy=−1.
B.
xy=1.
C.
xy=−2.
D.
xy=2.
Câu 13: 0.2 điểm
Trong hình vẽ dưới đây, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z. Số phức liên hợp của z là:
A.
−3+2i.
B.
2+3i.
C.
−2−3i.
D.
2−3i.
Câu 14: 0.2 điểm
Trong không gian cho hai điểm A(−3;−4;1),B(−1;0;9). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB là:
A.
n3→(1;2;−4).
B.
n4→(−2;−4;8).
C.
n2→(−2;4;8).
D.
n1→(1;2;4).
Câu 15: 0.2 điểm
Một hộp có 4 viên bi xanh, 5viên bi đỏ và 6viên bi vàng. Số cách chọn ra 3 viên bi trong hộp là
A.
455.
B.
15.
C.
34.
D.
2730.
Câu 16: 0.2 điểm
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau. Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là
A.
(0;3).
B.
(−3;0).
C.
(3;0).
D.
(0;−3).
Câu 17: 0.2 điểm
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log22(2x)−(2log)2(4x2)−8=0 bằng:
A.
25.
B.
45.
C.
49.
D.
21.
Câu 18: 0.2 điểm
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x+73−5x là:
A.
y=−45.
B.
y=43.
C.
x=−47.
D.
x=53.
Câu 19: 0.2 điểm
Trong không gian
, cho ba điềm
. Đường thẳng
với
là trung điềm của đoạn thẳng
có phương trình chính tắc là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: 0.2 điểm
Trong không gian
, cho mặt cầu
. Khi đó tâm
và bán kính
của mặt cầu
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: 0.2 điểm
Một hình nón có diện tích xung quang bằng 40πvà bán kính đáy r=5thì có độ dài đường sinh bằng
A.
4.
B.
4π.
C.
8.
D.
8π
Câu 22: 0.2 điểm
Nếu
và
thì
bằng
A.
−6.
B.
6.
C.
2.
D.
−2
Câu 23: 0.2 điểm
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có toạ độ là
A.
(−1;2).
B.
(0;3).
C.
(3;0).
D.
(2;−1).
Câu 24: 0.2 điểm
Một hộp đựng thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai lần không hoàn lại, mỗi lần một thẻ và nhân số ghi trên hai thẻ với nhau. Xác suất để tích nhận được là số chẵn bằng
A.
1813.
B.
3625.
C.
21.
D.
95.
Câu 25: 0.2 điểm
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3−3x2+4+m=0 chỉ có một nghiệm duy nhất lớn hơn 2. Biết rằng đồ thị của hàm số y=−x3+3x2−4 có hình vẽ như bên dưới.
A.
m≤−4.
B.
.
C.
m<−4.
D.
m>0.
Câu 26: 0.2 điểm
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng \left(\right. A B C \right), biết AB=AC=a,BC=a3 ( tham khảo hình vẽ). Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC).
A.
(90)0.
B.
(60)0.
C.
(45)0.
D.
(120)0.
Câu 27: 0.2 điểm
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=4x−x2 và y=0 quanh trục oxbằng
A.
334π.
B.
331π.
C.
332π.
D.
335π.
Câu 28: 0.2 điểm
Giá trị cực đại của hàm số y=x4−2x2−2 là
A.
yCÐ=1.
B.
yCÐ=−2.
C.
yCÐ=−3.
D.
yCÐ=0.
Câu 29: 0.2 điểm
Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S(O;R). Gọi d là khoảng cách từ O đến (P). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
d=0.
B.
d<R.
C.
d=R.
D.
d>R.
Câu 30: 0.2 điểm
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có AC=2a. Tính thể tích Vcủa hình lập phương.
A.
V=8a3.
B.
V=a3.
C.
42a3.
D.
22a3.
Câu 31: 0.2 điểm
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số f(x)=31x3+mx2+4x+2023 đồng biến trên R?
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 32: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x)=((sinx−cosx))2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−x−21cos2x+C.
B.
∫f(x)dx=−x+21cos2x+C.
C.
∫f(x)dx=x−21cos2x+C.
D.
∫f(x)dx=x+21cos2x+C.
Câu 33: 0.2 điểm
Cho tứ diện OABC có các cạnh OA;OB;OC đôi một vuông góc có OA=a;OB=2a;OC=4a(tham khảo hình vẽ). Khi đó thể tích của tứ diện OABCbằng:
A.
4a3.
B.
34a3.
C.
8a3.
D.
38a3.
Câu 34: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: \left{ x = - 3 + t \\ y = 1 - 2 t \\ z = - 2 + t. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d
A.
N(1;−2;1).
B.
M(−3;1;−2).
C.
P(−2;−1;−2)
D.
Q(−3;−1;−2)
Câu 35: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;1).
D.
(0;1).
Câu 36: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho điểm A(−4;2;−1). Tọa độ điểm A′ đối xứng với Aqua trục Oy là
A.
A′(4;2;1).
B.
A′(4;2;−1).
C.
A′(−4;−2;−1).
D.
A′(4;−2;1).
Câu 37: 0.2 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình ((31))2x−1≥271 là
A.
(−∞;2].
B.
.
C.
(−2;+∞).
D.
.
Câu 38: 0.2 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết AD=2a,AB=BC=SA=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, gọi Mlà trung điểm củaAD. Tính khoảng cách h từ Mđến mặt phẳng \left(\right. S C D \right).
A.
h=6a3.
B.
h=3a6.
C.
h=6a6.
D.
h=3a.
Câu 39: 0.2 điểm
Cho hình nón
có đỉnh S, chiều cao h. Một hình nón
có đỉnh là tâm của đáy
và có đáy là một thiết diện song song với đáy của
như hình vẽ. Khối nón
có thể tích lớn nhất khi chiều cao x bằng
A.
x=32h.
B.
x=2h.
C.
x=3h3.
D.
x=3h.
Câu 40: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x) liên tục trên
. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x) trên
thỏa mãn F(5)+G(5)=−2 và F(3)+G(3)=0. Tính I=∫02πsin2x.f((2sin)2x+3)dx.
A.
.
B.
2.
C.
3.
D.
−21.
Câu 41: 0.2 điểm
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2mz+m2−2m=0 (m là tham số thực). Tính tổng tất cả các giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2 thỏa mãn \left| z_{1} + 1 \left|\right. + \left|\right. z_{2} + 1 \left|\right. = 4.
A.
1−3.
B.
2+3.
C.
2.
D.
3.
Câu 42: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : \left{\right. x = 0 \\ y = 2 - t \\ z = t. Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc 45∘. Khoảng cách từ M(1;4;5) đến mặt phẳng (P) bằng
A.
272.
B.
22.
C.
2.
D.
32.
Câu 43: 0.2 điểm
Cho hàm bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mthuộc khoảng (−20;20)để hàm số h(x)=∣f2(x)+f(x)+m∣có đúng 3 điểm cực trị?
A.
19.
B.
20.
C.
18.
D.
21.
Câu 44: 0.2 điểm
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) sao cho đẳng thức sau được thỏa mãn (log)2022((4x−2x+1+2023))y2+101−20y−1=0?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 45: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz,cho hai điểm A(−2;−1;2), B(2;−1;4) và mặt phẳng (P):z−1=0. Điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác MAB vuông tại M và có diện tích lớn nhất. Tính T=2a−3b+c.
A.
0.
B.
3.
C.
6.
D.
2.
Câu 46: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x)+2f′(x)=(x−1)[4x2−2x−4−f′(x)], ∀x∈R. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x) và y=f′(x)bằng
A.
6.
B.
10.
C.
8.
D.
4.
Câu 47: 0.2 điểm
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−20;20] để hàm số y = \left|\right. 2 x^{3} - 3 \left(\right. 2 m + 3 \right) x^{2} + 6 m \left( m + 3 \right) x \left| đồng biến trên khoảng \left(\right. 0 ; 2 \right)
A.
39.
B.
40.
C.
37.
D.
38.
Câu 48: 0.2 điểm
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) với 1≤x,y≤2023 và thỏa mãn(2x+4y−xy−8)(log)2(x−42x−1)≥(xy+2x+3y+6)(log)3(y+22y)?
A.
4038.
B.
2023.
C.
2020.
D.
4040.
Câu 49: 0.2 điểm
Xét hai số phức z1,z2thoả mãn \left| z_{1} - \bar{z_{1}} \left|\right. = 2 \left|\right. z_{1} - 2 - i \left|\right. và ∣z2+i∣=∣z2+1+2i∣. Tính giá trị nhỏ nhất của ∣z1−z2∣ bằng.
A.
4.
B.
32.
C.
22.
D.
26.
Câu 50: 0.2 điểm
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AB=3a,BC′=4a và BAC^=(30)0. Gọi M là trung điểm của cạnh BB′ và \left(\right. \alpha \right) là mặt phẳng đi qua M và song song với AB,BC′. Biết thiết diện của lăng trụ ABC.A′B′C′ cắt bởi mặt phẳng (α) có chu vi bằng 9a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng