ĐỀ 13 - PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ THAM KHẢO CỦA BGD KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN NĂM 2024

/Môn Toán/20 đề phát triển từ đề minh họa của bộ môn Toán năm 2024 - Cô Hồng Yến

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ 30 phút


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Hình ảnh

A.  

3

B.  

1

C.  

2

D.  

0

Câu 2: 0.2 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+xf \left( x \right) = x^{3} + x

A.  

14x4+12x2+C\dfrac{1}{4} x^{4} + \dfrac{1}{2} x^{2} + C

B.  

3x2+1+C3 x^{2} + 1 + C

C.  

x3+x+Cx^{3} + x + C

D.  

x4+x2+Cx^{4} + x^{2} + C

Câu 3: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình

Hình ảnh

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 4: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzO x y z, cho a=i+2j3k\overset{\rightarrow}{a} = - \overset{\rightarrow}{i} + 2 \overset{\rightarrow}{j} - 3 \overset{\rightarrow}{k}. Tọa độ của vectơ a\overset{\rightarrow}{a}

A.  

(1;2;3)\left( - 1 ; 2 ; - 3 \right).

B.  

(2;3;1)\left( 2 ; - 3 ; - 1 \right).

C.  

(2;1;3)\left( 2 ; - 1 ; - 3 \right).

D.  

(3;2;1)\left( - 3 ; 2 ; - 1 \right).

Câu 5: 0.2 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x1x3y = \dfrac{x - 1}{x - 3}

A.  

x=3x = - 3.

B.  

x=1x = - 1.

C.  

x=1x = 1.

D.  

x=3x = 3.

Câu 6: 0.2 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Hình ảnh

A.  

y=x4+2x21y = - x^{4} + 2 x^{2} - 1.

B.  

y=x42x21y = x^{4} - 2 x^{2} - 1.

C.  

y=x33x21y = x^{3} - 3 x^{2} - 1.

D.  

y=x3+3x21y = - x^{3} + 3 x^{2} - 1.

Câu 7: 0.2 điểm

Tìm tập xác định DD của hàm số y=(3x21)13y = \left( 3 x^{2} - 1 \right)^{\dfrac{1}{3}}.

A.  

D=(;13)(13;+)D = \left( - \infty ; - \dfrac{1}{\sqrt{3}} \right) \cup \left( \dfrac{1}{\sqrt{3}} ; + \infty \right)

B.  

D=RD = \mathbb{R}

C.  

D.  

D=(;13][13;+)D = \left( - \infty ; - \dfrac{1}{\sqrt{3}} \left]\right. \cup \left[\right. \dfrac{1}{\sqrt{3}} ; + \infty \right)

Câu 8: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho đường thẳng d:x+21=y13=z32.d : \dfrac{x + 2}{1} = \dfrac{y - 1}{- 3} = \dfrac{z - 3}{2} . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?d ?

A.  

u4=(1; 3; 2).\overset{\rightarrow}{u_{4}} = \left( 1 ; \textrm{ } 3 ; \textrm{ } 2 \right) .

B.  

u3=(2; 1; 3).\overset{\rightarrow}{u_{3}} = \left( - 2 ; \textrm{ } 1 ; \textrm{ } 3 \right) .

C.  

u1=(2; 1; 2).\overset{\rightarrow}{u_{1}} = \left( - 2 ; \textrm{ } 1 ; \textrm{ } 2 \right) .

D.  

u2=(1; 3; 2).\overset{\rightarrow}{u_{2}} = \left( 1 ; \textrm{ } - 3 ; \textrm{ } 2 \right) .

Câu 9: 0.2 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm M(2;1)M \left( - 2 ; 1 \right) là điểm biểu diễn số phức zz. Phần thực của zz bằng:

A.  

−2

B.  

2

C.  

1

D.  

−1

Câu 10: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho hai điểm A(2;1;3)A \left( 2 ; - 1 ; - 3 \right) ; B(0;3;1)B \left( 0 ; 3 ; - 1 \right). Phương trình của mặt cầu đường kính ABA B là :

A.  

(x+1)2+(y+1)2+(z2)2=6\left( x + 1 \right)^{2} + \left( y + 1 \right)^{2} + \left( z - 2 \right)^{2} = 6

B.  

(x1)2+(y1)2+(z+2)2=24\left( x - 1 \right)^{2} + \left( y - 1 \right)^{2} + \left( z + 2 \right)^{2} = 24

C.  

(x+1)2+(y+1)2+(z2)2=24\left( x + 1 \right)^{2} + \left( y + 1 \right)^{2} + \left( z - 2 \right)^{2} = 24

D.  

(x1)2+(y1)2+(z+2)2=6\left( x - 1 \right)^{2} + \left( y - 1 \right)^{2} + \left( z + 2 \right)^{2} = 6

Câu 11: 0.2 điểm

Với aa là số thực dương tùy ý, log3(9a)\log_{3} \left( 9 a \right) bằng

A.  

12+(log)3a\dfrac{1}{2} + \left(log\right)_{3} a.

B.  

(2log)3a\left(2log\right)_{3} a.

C.  

((log)3a)2\left( \left(log\right)_{3} a \right)^{2}.

D.  

2+(log)3a2 + \left(log\right)_{3} a.

Câu 12: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

Hình ảnh

A.  

(2 ; 0)\left( - 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right).

B.  

( ; 0)\left( - \infty \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right).

C.  

(2 ; 2)\left( - 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \right).

D.  

(0 ; 2)\left( 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \right).

Câu 13: 0.2 điểm

Thể tích của khối lập phương cạnh 4a4 a bằng

A.  

64a364 a^{3}.

B.  

32a332 a^{3}.

C.  

16a316 a^{3}.

D.  

8a38 a^{3}.

Câu 14: 0.2 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x27<42^{x^{2} - 7} < 4

A.  

(3;3)\left( - 3 ; 3 \right).

B.  

(0;3)\left( 0 ; 3 \right).

C.  

(;3)\left( - \infty ; 3 \right).

D.  

(3;+)\left( 3 ; + \infty \right).

Câu 15: 0.2 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Hình ảnh

A.  

y=(e)xy = - \left(\text{e}\right)^{x}.

B.  

.

C.  

y=lnxy = ln x.

D.  

y=(e)xy = \left(\text{e}\right)^{x}.

Câu 16: 0.2 điểm

Trong không giam Oxyz,O x y z , mặt phẳng \left(\right. P \right) : 2 x + 3 y + z - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

A.  

n1=(2;3;1)\overset{\rightarrow}{n_{1}} = \left( 2 ; 3 ; - 1 \right)

B.  

n3=(1;3;2)\overset{\rightarrow}{n_{3}} = \left( 1 ; 3 ; 2 \right)

C.  

n4=(2;3;1)\overset{\rightarrow}{n_{4}} = \left( 2 ; 3 ; 1 \right)

D.  

n2=(1;3;2)\overset{\rightarrow}{n_{2}} = \left( - 1 ; 3 ; 2 \right)

Câu 17: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có đạo hàm f(x)=x(1x)2(3x)3(x2)4f ' \left( x \right) = x \left( 1 - x \right)^{2} \left( 3 - x \right)^{3} \left( x - 2 \right)^{4} với mọi xRx \in \mathbb{R}. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A.  

x=2x = 2.

B.  

x=3x = 3.

C.  

x=0x = 0.

D.  

x=1x = 1.

Câu 18: 0.2 điểm

Biết 01[f(x)+2x]dx=2\int_{0}^{1} \left[\right. f \left( x \right) + 2 \text{x} \left]\right. d \text{x}=\text{2}. Khi đó 01f(x)dx\int_{0}^{1} f \left( x \right) d \text{x} bằng :

A.  

1.

B.  

4.

C.  

2.

D.  

0.

Câu 19: 0.2 điểm

Biết 23f(x)dx=3\int_{2}^{3} f \left( x \right) d x = 323g(x)dx=1\int_{2}^{3} g \left( x \right) d x = 1. Khi đó 23[f(x)+g(x)]dx\int_{2}^{3} \left[\right. f \left( x \right) + g \left( x \right) \left]\right. d x bằng

A.  

4.

B.  

2.

C.  

−2.

D.  

3.

Câu 20: 0.2 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B=3a2B = 3 a^{2} và chiều cao h=ah = a. Thể tích của khói chóp đã cho bằng

A.  

32a3\dfrac{3}{2} a^{3}.

B.  

3a33 a^{3}.

C.  

13a3\dfrac{1}{3} a^{3}.

D.  

a3a^{3}.

Câu 21: 0.2 điểm

Cho hai số phức z1=2iz_{1} = 2 - iz2=1+iz_{2} = 1 + i. Trên mặt phẳng tọa độ OxyO x y, điểm biểu diễn của số phức 2z1+z22 z_{1} + z_{2} có tọa độ là

A.  

(0;  5)\left( 0 ; \textrm{ }\textrm{ } 5 \right).

B.  

(5;1)\left( 5 ; - 1 \right).

C.  

(1;  5)\left( - 1 ; \textrm{ }\textrm{ } 5 \right).

D.  

(5;  0)\left( 5 ; \textrm{ }\textrm{ } 0 \right).

Câu 22: 0.2 điểm

Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a.a . Tính diện tích xung quanh của hình nón.

A.  

2πa223\dfrac{2 \pi a^{2} \sqrt{2}}{3}.

B.  

πa224\dfrac{\pi a^{2} \sqrt{2}}{4}.

C.  

πa22\pi a^{2} \sqrt{2}.

D.  

πa222\dfrac{\pi a^{2} \sqrt{2}}{2}.

Câu 23: 0.2 điểm

Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?

A.  

14.

B.  

48.

C.  

6.

D.  

8.

Câu 24: 0.2 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos3xf \left( x \right) = cos3 x

A.  

cos3xdx=3sin3x+C\int cos3 x d x = 3sin3 x + C

B.  

cos3xdx=sin3x3+C\int cos3 x d x = \dfrac{sin3 x}{3} + C

C.  

cos3xdx=sin3x+C\int cos3 x d x = sin3 x + C

D.  

cos3xdx=sin3x3+C\int cos3 x d x = - \dfrac{sin3 x}{3} + C

Câu 25: 0.2 điểm

Cho hàm số

Hình ảnh

liên tục trên

Hình ảnh

và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình

Hình ảnh

trên đoạn

Hình ảnh


Hình ảnh

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 26: 0.2 điểm

Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a3 a. Tính diện tích toàn phần của khối trụ.

A.  

Stp=13a2π6S_{t p} = \dfrac{13 a^{2} \pi}{6}.

B.  

Stp=a2π3S_{t p} = a^{2} \pi \sqrt{3}.

C.  

Stp=a2π32S_{t p} = \dfrac{a^{2} \pi \sqrt{3}}{2}.

D.  

Stp=27a2π2S_{t p} = \dfrac{27 a^{2} \pi}{2}.

Câu 27: 0.2 điểm

Cho cấp số cộng

Hình ảnh

với u1=2u_{1} = 2u7=10u_{7} = - 10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A.  

2.

B.  

3.

C.  

−1.

D.  

−2.

Câu 28: 0.2 điểm

Cho số phức z=34iz = 3 - 4 i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức zz.

A.  

Phần thực là −4 và phần ảo là 3i3 i.

B.  

Phần thực là 3 và phần ảo là −4.

C.  

Phần thực là −4 và phần ảo là 3.

D.  

Phần thực là 3 và phần ảo là  4i- \textrm{ } 4 i.

Câu 29: 0.2 điểm

Cho hai số phức z=4+2iz = 4 + 2 iw=1+iw = 1 + i. Môđun của số phức z.wˉz . \bar{w} bằng

A.  

22.2 \sqrt{2} .

B.  

8.

C.  

210.2 \sqrt{10} .

D.  

40.

Câu 30: 0.2 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1A B C D . A_{1} B_{1} C_{1} D_{1} có cạnh aa. Gọi II là trung điểm BD.B D . Góc giữa hai đường thẳng A1DA_{1} DB1IB_{1} I bằng

A.  

120120 \circ

B.  

30.30 \circ .

C.  

4545 \circ.

D.  

6060 \circ.

Câu 31: 0.2 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS . A B C D có độ dài cạnh đáy bằng 2 và độ dài cạnh bên bằng 3 (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng ABCDA B C D bằng:

Hình ảnh

A.  

7.\sqrt{7} .

B.  

1.

C.  

7.

D.  

11.\sqrt{11} .

Câu 32: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có đạo hàm f(x)=x(x4)(x2+1)2,xRf^{'} \left( x \right) = \dfrac{x \left( x - 4 \right)}{\left( x^{2} + 1 \right)^{2}} , \forall x \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;4)\left( 0 ; 4 \right).

B.  

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;+)\left( - \infty ; + \infty \right).

C.  

Hàm số đồng biến trên khoảng (;+)\left( - \infty ; + \infty \right).

D.  

Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0)\left( - \infty ; 0 \right)(4;+)\left( 4 ; + \infty \right).

Câu 33: 0.2 điểm

Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp \left{ 1 , \textrm{ }\textrm{ } 2 , \textrm{ }\textrm{ } 3 , \textrm{ }\textrm{ } 4 , \textrm{ }\textrm{ } 5 , \textrm{ }\textrm{ } 6 , \textrm{ }\textrm{ } 7 , \textrm{ }\textrm{ } 8 , \textrm{ }\textrm{ } 9 \right}. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc SS, xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng

A.  

1742\dfrac{17}{42}.

B.  

41126\dfrac{41}{126}.

C.  

31126\dfrac{31}{126}.

D.  

521\dfrac{5}{21}.

Câu 34: 0.2 điểm

Nếu 02f(x)dx=4\int_{0}^{2} f \left( x \right) \text{d} x = 4 thì 02[12f(x)+2]dx\int_{0}^{2} \left[\right. \dfrac{1}{2} f \left( x \right) + 2 \left]\right. \text{d} x bằng

A.  

2.

B.  

6.

C.  

4.

D.  

8.

Câu 35: 0.2 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x412x24f \left( x \right) = x^{4} - 12 x^{2} - 4 trên đoạn [0;9]\left[\right. 0 ; 9 \left]\right. bằng

A.  

−39.

B.  

−40.

C.  

−36.

D.  

−4.

Câu 36: 0.2 điểm

Với

Hình ảnh

,

Hình ảnh

là các số thực dương tùy ý và

Hình ảnh

,

Hình ảnh

bằng

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 37: 0.2 điểm

Trong hệ trục tọa độ OxyzO x y z, phương trình mặt cầu tâm I(2; 1; 2)I \left( 2 ; \textrm{ } 1 ; \textrm{ } - 2 \right) bán kính R=2R = 2 là:

A.  

(x2)2+(y1)2+(z2)2=22\left( x - 2 \right)^{2} + \left( y - 1 \right)^{2} + \left( z - 2 \right)^{2} = 2^{2}.

B.  

x2+y2+z24x2y+4z+5=0x^{2} + y^{2} + z^{2} - 4 x - 2 y + 4 z + 5 = 0.

C.  

x2+y2+z2+4x2y+4z+5=0x^{2} + y^{2} + z^{2} + 4 x - 2 y + 4 z + 5 = 0.

D.  

(x2)2+(y1)2+(z+2)2=2\left( x - 2 \right)^{2} + \left( y - 1 \right)^{2} + \left( z + 2 \right)^{2} = 2.

Câu 38: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz\text{Ox} y z có đường thẳng có phương trình tham số là \left( d \right) : \left{ x = 1 + 2 t \\ y = 2 - t \\ z = - 3 + t. Khi đó phương trình chính tắc của đường thẳng dd

A.  

x12=y21=z+31\dfrac{x - 1}{2} = \dfrac{y - 2}{- 1} = \dfrac{z + 3}{1}

B.  

x12=y21=z31\dfrac{x - 1}{2} = \dfrac{y - 2}{- 1} = \dfrac{z - 3}{1}

C.  

x12=y21=z+31\dfrac{x - 1}{2} = \dfrac{y - 2}{1} = \dfrac{z + 3}{1}

D.  

x+12=y+21=z31\dfrac{x + 1}{2} = \dfrac{y + 2}{- 1} = \dfrac{z - 3}{1}

Câu 39: 0.2 điểm

Cho aabb là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn (log)aa2b(log)aab2(log)ab=5\dfrac{\left(\text{log}\right)_{a} a^{2} b \cdot \left(\text{log}\right)_{a} a b - 2}{\left(log\right)_{a} b} = 5. Giá trị của (log)ba\left(\text{log}\right)_{b} a bằng bao nhiêu?

A.  

14\dfrac{1}{4}.

B.  

4.

C.  

14- \dfrac{1}{4}.

D.  

−4.

Câu 40: 0.2 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m(20;20)m \in \left( - 20 ; 20 \right) để hàm số y=x3+3mx23(m2+1)x+1y = x^{3} + 3 m x^{2} - 3 \left( m^{2} + 1 \right) x + 1 nghịch biến trên khoảng (1;3).\left( - 1 ; 3 \right) .

A.  

30.

B.  

31.

C.  

28.

D.  

29

Câu 41: 0.2 điểm

Xét f(x)=ax4+bx2+c(a,b,cR,a<0)f \left( x \right) = a x^{4} + b x^{2} + c \left( a , b , c \in \mathbb{R} , a < 0 \right) sao cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có ba điểm cực trị là A,BA , BC(2;277)C \left( - 2 ; \dfrac{27}{7} \right). Gọi y=g(x)y = g \left( x \right) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm A,BA , BCC. Khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y=f(x),y=g(x)y = f \left( x \right) , y = g \left( x \right) và hai đường thẳng x=2,x=0x = - 2 , x = 0 có diện tích bằng 1615\dfrac{16}{15}, tích phân \int_{0}^{2} f \left( x \right) \text{d} x  bằng

A.  

2720\dfrac{27}{20}.

B.  

4415\dfrac{44}{15}.

C.  

362105\dfrac{362}{105}.

D.  

9430\dfrac{94}{30}.

Câu 42: 0.2 điểm

Gọi z1z_{1}, z2z_{2} là hai trong các số phức zz thỏa mãn \left| z - 3 + 5 i \left|\right. = 5z1z2=6\left|\right. z_{1} - z_{2} \left|\right. = 6. Tìm bình phương của môđun số phức w=z1+z26+10iw = z_{1} + z_{2} - 6 + 10 i.

A.  

16.

B.  

36.

C.  

8.

D.  

64.

Câu 43: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCA B C . A^{'} B^{'} C^{'} có đáy là tam giác ABCA B C vuông cân tại AA, cạnh BC=a6B C = a \sqrt{6}. Góc giữa mặt phẳng \left(\right. A B^{'} C \right) và mặt phẳng (BCCB)\left( B C C^{'} B^{'} \right) bằng 6060 \circ. Tính thể tích VV của khối đa diện ABCACA B^{'} C A^{'} C^{'}.

A.  

a33a^{3} \sqrt{3}.

B.  

3a332\dfrac{3 a^{3} \sqrt{3}}{2}.

C.  

a332\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{2}.

D.  

a333\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{3}.

Câu 44: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho mặt cầu x2+y2+z2=9x^{2} + y^{2} + z^{2} = 9 và điểm M \left(\right. x_{0} ; \textrm{ } y_{0} ; \textrm{ } z_{0} \right) \in d : \textrm{ } \left{ x = 1 + t \\ y = 1 + 2 t \\ z = 2 - 3 t. Ba điểm AA, BB, CC phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MAM A, MBM B, MCM C là tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng \left(\right. A B C \right) đi qua điểm D(1; 1; 2)D \left( 1 ; \textrm{ } 1 ; \textrm{ } 2 \right). Tổng T=x02+y02+z02T = x_{0}^{2} + y_{0}^{2} + z_{0}^{2} bằng

A.  

30.

B.  

26.

C.  

20.

D.  

21.

Câu 45: 0.2 điểm

Tính thể tích VV của một lon nước ngọt có hình dạng là một vật thể tròn xoay như hình vẽ bên. Biết bán kính nắp và đáy lon bằng nhau và bằng 2,5 cm2 , 5 \text{ } c m ; bán kính thân chai bằng 3 cm3 \text{ } c mAB=1,5 cm,BC=8 cm,CD=0,5 cm,A B = 1 , 5 \text{ } c m , B C = 8 \text{ } c m , C D = 0 , 5 \text{ } c m , (giả thiết độ dày vỏ lon không đáng kể).

Hình ảnh

A.  

V=379π4 (cm3)V = \dfrac{379 \pi}{4} \text{ } \left( c m^{3} \right).

B.  

V=523π6 (cm3)V = \dfrac{523 \pi}{6} \text{ } \left( c m^{3} \right).

C.  

V= 95π(cm3)V = \text{ 95} \pi \left( c m^{3} \right).

D.  

V= 79π(cm3)V = \text{ 79} \pi \left( c m^{3} \right).

Câu 46: 0.2 điểm

Cho hai số thực

Hình ảnh

,

Hình ảnh

thỏa mãn hệ thức

Hình ảnh

. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Hình ảnh

bằng

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 47: 0.2 điểm

Gọi SS là tập hợp các số phức z=a+bi(a,bR)z = a + b i \left( a , b \in R \right) thỏa mãn z+zˉ+zzˉ=8\left|\right. z + \bar{z} \left|\right. + \left|\right. z - \bar{z} \left|\right. = 8ab0a b \geq 0. Xét z1z_{1}z2z_{2} thuộc SS sao cho z1z21+i\dfrac{z_{1} - z_{2}}{1 + i} là số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức z1+4i+z2\left|\right. z_{1} + 4 i \left|\right. + \left|\right. z_{2} \left|\right. bằng:

A.  

4.

B.  

424 \sqrt{2}.

C.  

454 \sqrt{5}.

D.  

4+424 + 4 \sqrt{2}

Câu 48: 0.2 điểm

Một vật trang trí có dạng khối tròn xoay tạo thành khi quay miền

Hình ảnh

(phần gạch chéo trong hình vẽ) quay xung quanh trục

Hình ảnh

. Biết

Hình ảnh

là hình chữ nhật cạnh

Hình ảnh

,

Hình ảnh

;

Hình ảnh

là trung điểm của

Hình ảnh

; điểm

Hình ảnh

cách

Hình ảnh

một đoạn bằng

Hình ảnh

.

Hình ảnh



Thể tích của vật thể trang trí trên là (quy tròn đến hàng phần mười)

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 49: 0.2 điểm

Cho hàm số

Hình ảnh

có đạo hàm

Hình ảnh

với mọi

Hình ảnh

và có đồ thị như hình vẽ.

Hình ảnh



Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

Hình ảnh

để hàm số

Hình ảnh

có đúng hai điểm cực trị thuộc khoảng

Hình ảnh

?

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

5.

Câu 50: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzO x y z, cho mặt cầu \left(\right. S \right) : \textrm{ }\textrm{ } \left( x - 1 \right)^{2} + \left( y - 2 \right)^{2} + \left( z - 3 \right)^{2} = 9, điểm A(0 ; 0 ; 2)A \left( 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \right). Mặt phẳng (P)\left( P \right) qua AA và cắt mặt cầu (S)\left( S \right) theo thiết diện là hình tròn (C)\left( C \right) có diện tích nhỏ nhất, phương trình (P)\left( P \right) là:

A.  

(P):x2y+3z6=0\left( P \right) : x - 2 y + 3 z - 6 = 0.

B.  

(P):x+2y+3z6=0\left( P \right) : x + 2 y + 3 z - 6 = 0.

C.  

(P):3x+2y+2z4=0\left( P \right) : 3 x + 2 y + 2 z - 4 = 0.

D.  

(P):x+2y+z2=0\left( P \right) : x + 2 y + z - 2 = 0.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm