Đề Thi Trắc Nghiệm Toán 8: Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn

Đề thi trắc nghiệm Toán 8 về Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn và Cách Giải, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về lý thuyết, kỹ năng giải phương trình và bài tập ứng dụng. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp học sinh ôn tập hiệu quả, nắm chắc kiến thức cơ bản và nâng cao kỹ năng giải toán.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Toán 8 phương trình bậc nhất một ẩn bài tập phương trình bậc nhất cách giải phương trình bậc nhất đề thi toán có đáp án Toán lớp 8 luyện thi toán ôn tập Toán 8 giải toán phương trình bậc nhất học Toán 8 hiệu quả bài tập Toán 8 cơ bản và nâng cao.

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
A.  
ax + b = 0, a ≠ 0 
B.  
ax + b = 0
C.  
a x 2 + b = 0   
D.  
ax + by = 0
Câu 2: 0.25 điểm
Phương trình ax + b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn nếu:
A.  
a = 0  
B.  
b = 0
C.  
b  ≠ 0 
D.  
a  ≠  0
Câu 3: 0.25 điểm
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.  
x - 1 2  = 9       
B.  
12 x 2 - 1 = 0 
C.  
2x – 1 = 0
D.  
0,3x – 4y = 0
Câu 4: 0.25 điểm
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số?
A.  
2x + y – 1 = 0   
B.  
x – 3 = -x + 2
C.  
3 x - 2 2  = 4     
D.  
x – y 2  + 1 = 0
Câu 5: 0.25 điểm
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.  
x 7 + 3 = 0
B.  
(x – 1)(x + 2) = 0
C.  
15 – 6x = 3x + 5
D.  
x = 3x + 2
Câu 6: 0.25 điểm
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất?
A.  
2x – 3 = 2x + 1
B.  
-x + 3 = 0
C.  
5 – x = -4
D.  
x 2 + x = 2 + x 2
Câu 7: 0.25 điểm
Phương trình x – 12 = 6 – x có nghiệm là:
A.  
x = 9                
B.  
x = -9
C.  
x = 8
D.  
x = -8
Câu 8: 0.25 điểm
Phương trình x – 3 = -x + 2 có tập nghiệm là:
A.  
S = { - 5 2 }
B.  
S = { 5 2 }  
C.  
S = {1}
D.  
S = {-1}
Câu 9: 0.25 điểm
Nghiệm của phương trình 2x – 1 = 7 là
A.  
x = 0                
B.  
x = 3
C.  
x = 4
D.  
x = -4
Câu 10: 0.25 điểm

Phương trình 5 –  x 2 = -x2 + 2x – 1 có nghiệm là:

A.  
x = 3                
B.  
x = -3
C.  
x = ±3
D.  
x = 1
Câu 11: 0.25 điểm
Phương trình 2x – 3 = 12 – 3x có bao nhiêu nghiệm?
A.  
0                      
B.  
1
C.  
2
D.  
Vô số nghiệm
Câu 12: 0.25 điểm

Số nghiệm của phương trình  x - 1 2 x 2 + 4x – 3 là:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 13: 0.25 điểm

Cho biết 2x – 2 = 0. Tính giá trị của 5 x 2 – 2

A.  
-1                     
B.  
1
C.  
3
D.  
6
Câu 14: 0.25 điểm

Giả sử  x 0 là một số thực thỏa mãn 3 – 5x = -2. Tính giá trị của biểu thức S = 5 x 0 2 - 1  ta được

A.  
S = 1
B.  
S = -1
C.  
S = 4
D.  
S = -6
Câu 15: 0.25 điểm

Tính giá trị của (5 x 2 + 1)(2x – 8) biết 1 2 x + 15 = 17

A.  
0  
B.  
10
C.  
47
D.  
-3
Câu 16: 0.25 điểm

Gọi  x 0 là một nghiệm của phương trình 5x – 12 = 4 - 3x. Hỏi x0 còn là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A.  
2x – 4 = 0
B.  
-x – 2 = 0
C.  
x 2  + 4 = 0          
D.  
9 – x 2  = -5
Câu 17: 0.25 điểm
Tính tổng các nghiệm của phương trình |3x + 6| - 2 = 4, biết phương trình có 2 nghiệm phân biệt
A.  
0  
B.  
10
C.  
4
D.  
-4
Câu 18: 0.25 điểm
Số nghiệm nguyên dương của phương trình 4|2x – 1| - 3 = 1 là:
A.  
1                      
B.  
0
C.  
2
D.  
3
Câu 19: 0.25 điểm

Gọi  x 0 là nghiệm của phương trình 2.(x – 3) + 5x(x – 1) = 5 x 2 . Chọn khẳng định đúng.

A.  
x 0 > 0               
B.  
x 0  < -2              
C.  
x 0  > -2              
D.  
x 0  > - 3
Câu 20: 0.25 điểm

Tìm điều kiện của m để phương trình (3m – 4)x + m = 3 m 2 + 1 có nghiệm duy nhất.

A.  
A. m ≠  4 3
B.  
B. x = 4 3
C.  
C. m = 4 3
D.  
D. m ≠ 3 4
Câu 21: 0.25 điểm

Số nguyên dương nhỏ nhất của m để phương trình (3m – 3)x + m = 3 m 2  + 1 có nghiệm duy nhất là:

A.  
m ≠ 1               
B.  
m = 1
C.  
m = 2
D.  
D. m = 0
Câu 22: 0.25 điểm

Phương trình x - 12 77 + x - 11 78 = x - 74 15 + x - 73 16  có nghiệm là

A.  
x = 88              
B.  
x = 99
C.  
x = 87
D.  
x = 89
Câu 23: 0.25 điểm

Phương trình x - 2 77 + x - 1 78 = x - 74 5 + x - 73 6  có nghiệm là

A.  
x = 79
B.  
x = 76
C.  
x = 87
D.  
x = 89
Câu 24: 0.25 điểm

Nghiệm của phương trình x + a b + c + x + b a + c + x + c a + b = - 3  là

A.  
x = a + b + c     
B.  
x = a – b – c
C.  
x = a + b – c
D.  
x = -(a + b + c)
Câu 25: 0.25 điểm

Cho 1 b + c + 1 c + a + 1 a + b 0 , nghiệm của phương trình x - a b + c + x - b a + c + x - c a + b = 3  là:

A.  
x = a + b + c     
B.  
x = a – b – c
C.  
x = a + b – c
D.  
x = -(a + b + c)
Câu 26: 0.25 điểm

Phương trình 5 –  x 2 = - x 2 + 2x – 1 có nghiệm là:

A.  
x = 3 
B.  
x = -3
C.  
x = ±3
D.  
x = 1
Câu 27: 0.25 điểm
Nghiệm của phương trình 2x – 1 = 7 là
A.  
x = 0 
B.  
x = 3
C.  
x = 4
D.  
x = -4
Câu 28: 0.25 điểm

Cho hai phương trình 7(x – 1) = 13 + 7x (1) và  x + 2 2 = x 2 + 2x + 2(x + 2) (2). Chọn khẳng định đúng

A.  
Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) có nghiệm duy nhất
B.  
Phương trình (1) vô số nghiệm, phương trình (2) có vô nghiệm
C.  
Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) có vô số nghiệm
D.  
Cả phương trình (1) và phương trình (2) đều có 1 nghiệm
Câu 29: 0.25 điểm

Cho hai phương trình 3(x – 1) = -3 + 3x (1) và  2 - x 2 x 2 + 2x – 6(x + 2) (2). Chọn khẳng định đúng

A.  
Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) có nghiệm duy nhất
B.  
Phương trình (1) vô số nghiệm, phương trình (2) có vô nghiệm
C.  
Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) có vô số nghiệm
D.  
Cả phương trình (1) và phương trình (2) đều có 1 nghiệm
Câu 30: 0.25 điểm

Cho phương trình ( m 2 – 3m + 2)x = m – 2, với m là tham số. Tìm m để phương trình vô số nghiệm

A.  
m = 1               
B.  
m = 2
C.  
m = 0
D.  
m Є {1; 2}
Câu 31: 0.25 điểm

Cho phương trình: ( - m 2 – m + 2)x = m + 2, với m là tham số. Giá trị của m để phương trình vô số nghiệm là:

A.  
m = 1              
B.  
m = 2
C.  
m = -2
D.  
m Є {1; 2}
Câu 32: 0.25 điểm

Gọi  x 1 là nghiệm của phương trình  x + 1 3 – 1 = 3 – 5x + 3 x 2   x 3 và  x 2 là nghiệm của phương trình 2 x - 1 2 – 2 x 2 + x – 3 = 0. Giá trị S =  x 1 + x 2 là:

A.  
1/24
B.  
7/3
C.  
17/24
D.  
1/3
Câu 33: 0.25 điểm

Kết luận nào sau đây là đúng nhất khi nói về nghiệm  x 0 của phương trình 

x + 1 2 + x + 3 4 = 3 - x + 2 3

A.  
  x 0  là số vô tỉ 
B.  
x 0  là số âm
C.  
  x 0  là hợp số                          
D.  
x 0  không là số nguyên tố cũng không là hợp số
Câu 34: 0.25 điểm

Kết luận nào sau đây là đúng nhất khi nói về nghiệm  x 0 của phương trình

x + 1 2 + x + 3 4 = 3 - x + 2 3

A.  

x 0  là số vô tỉ      

B.  
x 0  là số âm
C.  
x 0  là số nguyên dương lớn hơn 2    
D.  
x 0  là số nguyên dương
Câu 35: 0.25 điểm

Cho A = - x + 3 5 + x - 2 7  và B = x – 1. Giá trị của x để A = B là:

A.  
x = -2
B.  
B. x =   24 37
C.  
x = 10
D.  
x = -10
Câu 36: 0.25 điểm

Cho A =  4 x + 3 5 - 6 x - 2 7 và B =  5 x + 4 3 + 3 . Tìm giá trị của x để A = B

A.  
x = -2               
B.  
x = 2
C.  
x = 3
D.  
x = - 3
Câu 37: 0.25 điểm

Gọi  x 0 là nghiệm của phương trình 3(x – 2) – 2x(x + 1) = 3 – 2 x 2 . Chọn khẳng định đúng.

A.  

x 0  là số nguyên âm                        

B.  
x 0  là số nguyên dương
C.  

x 0  không là số nguyên                    

D.  
x 0  là số vô tỉ
Câu 38: 0.25 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.  
0x+3=00x + 3 = 0
B.  
2x21=02x^2 - 1 = 0
C.  
5x+1=0-5x + 1 = 0
D.  
1x+2=0\frac{1}{x} + 2 = 0
Câu 39: 0.25 điểm

Nghiệm của phương trình 3x6=03x - 6 = 0 là:

A.  
x=2x = 2
B.  
x=2x = -2
C.  
x=3x = 3
D.  
x=3x = -3
Câu 40: 0.25 điểm

Tìm tập nghiệm SS của phương trình x2+x3=5\frac{x}{2} + \frac{x}{3} = 5.

A.  
S={5}S = \{5\}
B.  
S={6}S = \{6\}
C.  
S={6}S = \{-6\}
D.  
S={1}S = \{1\}