Đề thi trắc nghiệm tuyển Kế toán tổng hợp - Mã MD232
Thử sức với đề thi trắc nghiệm tuyển dụng kế toán tổng hợp mã MD232. Bộ câu hỏi sát thực tế giúp bạn ôn tập nghiệp vụ và tự tin chinh phục nhà tuyển dụng.
Từ khoá: trắc nghiệm kế toán đề thi kế toán tổng hợp tuyển dụng kế toán bài test kế toán online MD232
Bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp - Có Đáp Án Chi Tiết
Câu 1: Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm của các công ty TNHH, công ty cổ phần là:
A. 30 ngày kể từ khi kết thúc niên độ
B. 60 ngày kể từ khi kết thúc niên độ
C. 90 ngày kể từ khi kết thúc niên độ
Câu 2: Chỉ tiêu vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc trong Bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp được lập bằng cách:
A. Lấy số dư Có của TK Nguồn vốn kinh doanh (411)
B. Lấy số dư Có của TK Nguồn vốn kinh doanh (411) ở các đơn vị trực thuộc
C. Lấy số dư Nợ của TK Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc (1361)
Câu 3: Vào thời điểm lập báo cáo, tài khoản "Lợi nhuận chưa phân phối" có số dư bên Nợ, số dư này sẽ được trình bày trên Bảng cân đối kế toán bằng cách:
A. Ghi bình thường bên Nguồn vốn
B. Ghi âm bên Nguồn vốn, phần Nguồn vốn chủ sở hữu
C. Ghi bình thường bên tài sản
Câu 4: Các chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp được trình bày trên:
A. Thuyết trình báo cáo tài chính
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Câu 5: Sự thay đổi các khoản dự phòng giảm giá trong kì được trình bày trong:
A. Thuyết trình báo cáo tài chính
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
Câu 6: Thông tin về nguồn đầu tư tài sản cố định được trình bày trong báo cáo nào sau đây:
A. Bảng cân đối tài khoản
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Câu 7: Tình hình thanh toán với ngân sách Nhà nước của DN nhà nước được thể hiện trên:
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Thuyết minh báo cáo tài chính
D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Câu 8: Số liệu trên Báo cáo kết quả kinh doanh mang tính:
D. Không có trường hợp nào
Câu 9: Số dư của TK Hao mòn TSCĐ (214) được:
A. Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B. Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C. Ghi số âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D. Ghi số âm bên cột "Dư Nợ" của Bảng cân đối tài khoản
Câu 10: Số dư TK Dự phòng (129, 139, 159, 229) được:
A. Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B. Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C. Ghi số âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D. Ghi số âm bên cột "Dư Nợ" của Bảng cân đối tài khoản
Câu 11: Số dư bên Có của TK Phải thu khách hàng (131) được:
A. Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B. Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C. Ghi số âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D. Ghi số âm bên cột "Dư Nợ" của Bảng cân đối tài khoản
Câu 12: Số dư bên Nợ của TK Phải trả người bán (331) được:
A. Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B. Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C. Ghi bình thường bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D. Ghi số âm bên cột "Dư Có" của Bảng cân đối tài khoản
Câu 13: Số dư bên Nợ của TK Phải trả người lao động (334) được:
A. Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B. Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C. Ghi số dương bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D. Ghi số âm bên cột "Dư Có" của Bảng cân đối tài khoản
Câu 14: Số dư bên Nợ của TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413) được:
A. Ghi số dương bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B. Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
C. Ghi số dương bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
D. Ghi số âm bên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
Câu 15: Số liệu trên Bảng cân đối kế toán mang tính:
D. Không có trường hợp nào