Trắc Nghiệm Kế Toán - Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tài Khoản 211 - Tài Sản Cố Định Hữu Hình Có Đáp Án
Luyện tập ngay với bộ câu hỏi trắc nghiệm kế toán về tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình, kèm đáp án chi tiết. Bao gồm các kiến thức về định nghĩa, cách hạch toán, định khoản kế toán, và các nguyên tắc liên quan đến tài sản cố định hữu hình trong doanh nghiệp. Bộ đề trắc nghiệm này giúp sinh viên và kế toán viên củng cố kiến thức cơ bản, nâng cao kỹ năng thực hành và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi chuyên ngành. Thi thử trực tuyến miễn phí và nhận ngay đáp án cùng lời giải chi tiết để dễ dàng kiểm tra và hoàn thiện kiến thức của bạn.
Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 211 có đáp ántài khoản 211 tài sản cố định hữu hìnhcâu hỏi trắc nghiệm tài khoản 211 kèm đáp ánhạch toán tài khoản 211 có đáp ánbài tập tài khoản 211 có lời giảitài liệu ôn tập tài khoản 211trắc nghiệm tài khoản kế toán 211thi thử tài khoản 211 trực tuyến có đáp áncâu hỏi và đáp án tài sản cố định hữu hìnhđịnh khoản tài khoản 211 có đáp ánbài tập kế toán tài sản cố định hữu hình kèm đáp ántài liệu trắc nghiệm kế toán tài khoản 211trắc nghiệm tài sản cố định hữu hình có lời giải
Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết
Câu 1: Giá trị TSCĐ hữu hình được phản ánh trên TK 211 theo:
B. Giá trị khấu hao của tài sản
C. Cả hai câu trên đều đúng
D. Cả hai câu trên đều sai
Câu 2: Tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình:
A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó
B. Có thời gian sử dụng trên 1 năm
C. Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên
D. Tất cả các phương án trên
Câu 3: Nguyên giá TSCĐ hữu hình do mua sắm bao gồm:
A. Giá mua (trừ các khoản được chiết khấu thương mại, giảm giá)
B. Giá mua (trừ các khoản được chiết khấu thương mại, giảm giá), các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại)
C. Giá mua (trừ các khoản được chiết khấu thương mại, giảm giá), các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại) và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng như chi phí chuẩn bị mặt bằng, chi phí vận chuyển và bốc xếp ban đầu, chi phí lắp đặt, chạy thử (trừ (-) các khoản thu hồi về sản phẩm, phế liệu do chạy thử), chi phí chuyên gia và các chi phí liên quan trực tiếp khác
Câu 4: Nguyên giá TSCĐ theo phương thức giao thầu là:
A. Là giá quyết toán công trình xây dựng theo quy định tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành
B. Các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến TSCĐ
D. Tất cả các phương án trên
Câu 5: Chọn phát biểu sai:
Chỉ được thay đổi nguyên giá TSCĐ hữu hình trong các trường hợp:
A. Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của Nhà nước;
B. Xây lắp, trang bị thêm cho TSCĐ;
C. Áp dụng quy trình công nghệ sản xuất mới làm giảm chi phí hoạt động của tài sản so với trước
D. Áp dụng quy trình công nghệ sản xuất mới làm tăng chi phí hoạt động của tài sản so với trước;
Câu 6: Bên Nợ của tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình phản ánh:
A. Nguyên giá của TSCĐ hữu hình tăng do XDCB hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
B. Nguyên giá của TSCĐ hữu hình giảm do điều chuyển cho doanh nghiệp khác
C. Nguyên giá của TSCĐ giảm do tháo bớt một hoặc một số bộ phận
D. Điều chỉnh giảm nguyên giá TSCĐ do đánh giá lại.
Câu 7: Nguyên giá TSCĐ được ghi nhận theo nguyên tắc nào:
A. Nguyên tắc hoạt động liên tục
D. Nguyên tắc cơ sở dồn tích
Câu 8: Khoản thuế nhập khẩu phải nộp khi mua TSCĐ từ nước ngoài:
B. Tính vào chi phí mua hàng
C. Tính vào nguyên giá TSCĐ
D. Tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu 9: Trường hợp mua sắm TSCĐ hữu hình, hạch toán GTGT theo PP khấu trừ, căn cứ các chứng từ có liên quan đến việc mua TSCĐ, kế toán xác định nguyên giá của TSCĐ, lập hồ sơ kế toán, lập Biên bản giao nhận TSCĐ, ghi:
A. Nợ TK 211, Nợ TK 1331/Có TK 112; 331
B. Nợ TK 211, Nợ TK 1332/Có TK 112; 331
C. Nợ TK 211/Có TK 112; 331
Câu 10: Khi mua TSCĐ hữu hình theo phương thức trả chậm, trả góp và đưa về sử dụng ngay cho SXKD, Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ, kế toán ghi:
A. Nợ TK 211, Nợ TK 1331/Có TK 331
B. Nợ TK 211, Nợ TK 1331, Nợ TK 242/Có TK 331
C. Nợ TK 211, Nợ TK 242/Có TK 331
Câu 11: Khi TSCĐ hữu hình tăng lên do mua sắm phải trải qua một quá trình lắp đặt, phát sinh nhiều chi phí, kế toán ghi:
A. Nợ TK 211, Nợ TK 1331/Có TK 112
B. Nợ TK 241, Nợ TK 1331/Có TK 112. Nợ TK 211/Có TK 241
C. Nợ TK 211, Nợ TK 1332/Có TK 112
D. Nợ TK 241, Nợ TK 1332/Có TK 112. Nợ TK 211/Có TK 241
Câu 12: Doanh nghiệp nhận được một TSCĐ do Công ty mẹ chuyển xuống để góp vốn, kế toán căn cứ vào nguyên giá, giá trị hao mòn và giá trị còn lại để nhận nhận phần vốn góp của Công ty mẹ theo giá trị còn lại:
A. Nợ TK 211, Nợ TK 214/ Có TK 411
B. Nợ TK 211/Có TK 214, Có TK 411
D. Nợ TK 211/Có TK 214, Có TK 331
Câu 13: TSCĐ có thể được tính khấu hao theo phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp khấu hao đường thẳng
B. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
C. Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm
Câu 14: Hàng tháng, khi trích khấu hao TSCĐ kế toán sẽ ghi:
Câu 15: Trường hợp nhượng bán TSCĐ, Kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 711/Có TK 131; Nợ TK 214, Nợ TK 811/Có TK 211
B. Nợ TK 711/Có TK 131, Có TK 3331; Nợ TK 214, Nợ TK 811/Có TK 211
C. Nợ TK 131/Có TK 711, Có TK 3331; Nợ TK 214, Nợ TK 811/Có TK 211
D. Nợ TK 131/Có TK 711; Nợ TK 214/Có TK 211