Trắc nghiệm Đại lượng tỉ tệ thuận có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Hàm số và đồ thị
Bài 1: Đại lượng tỉ tệ thuận
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 6 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận x1 , x2 là hai giá trị khác nhau của x và y1; y2là hai giá trị của y . Tìm x1, y1 biết : 2y1 +3x1= 24 , x2 = 6 , y2 = 3

A.  
x 1 = 12 ; y 1 = 6
B.  
x 1 = - 12 ; y 1 = - 6
C.  
x 1 = 12 ; y 1 = - 6
D.  
x 1 = - 12 ; y 1 = 6
Câu 2: 1 điểm

Giá sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận x1, x2 là hai giá trị khác nhau của x và y1; y2là hai giá trị của y. Tìm x1, y1 biết: y1 -x1= -7 , x2 = -4 , y2 = 3

A.  
x 1 = - 28 ; y 1 = 21
B.  
x 1 = - 3 ; y 1 = 4
C.  
x 1 = - 4 ; y 1 = 3
D.  
x 1 = 4 ; y 1 = - 3
Câu 3: 1 điểm

Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận x1 , x2 là hai giá trị khác nhau của x có tổng bằng 1 và y1; y2là hai giá trị của y có tổng bằng 5. Biểu diễn y theo x

A.  
y = 1 5 x
B.  
y= 5x
C.  
y= 3x
D.  
y= 2x
Câu 4: 1 điểm

Gỉa sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận x1 , x2 là hai giá trị khác nhau của x có tổng bằng 4 và y1; y2là hai gía trị của y có tổng bằng 16. Biểu diễn y theo x

A.  
y = 1 4 x
B.  
y=12x
C.  
y=4x
D.  
y=2x
Câu 5: 1 điểm

Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận x1 , x2 là hai giá trị khác nhau của x và y1; y2là hai giá trị của y. Tính x1 biết x 2 = 3 ; y 1 = - 3 5 ; y 2 = 1 10

A.  
x1 = -18
B.  
x1 = 18
C.  
x1 = -6
D.  
x1 = 6
Câu 6: 1 điểm

Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận x1 , x2 là hai giá trị khác nhau của x và y1; y2là hai giá trị của y. Tính y1 biết x 1 = 12 ; x 2 = 1 6 ; y 2 = 1 3

A.  
y1= 24
B.  
y1= 42
C.  
y1= 6
D.  
y1= -6
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm