Trắc nghiệm chương 4 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (GT chung)

Tổng hợp 40 câu hỏi trắc nghiệm chương 4 môn Chủ nghĩa xã hội khoa học về bản chất nền dân chủ xã hội chủ nghĩa , đặc điểm Nhà nước pháp quyền XHCN tại Việt Nam và mối quan hệ giữa dân chủ với nhà nước. Đề thi bao gồm các câu hỏi lý thuyết và tình huống thực tế giúp sinh viên nắm vững kiến thức trọng tâm , ôn thi đạt kết quả cao với phần giải thích chi tiết cho từng đáp án.

Từ khoá: Trắc nghiệm chương 4 CNXHKH Dân chủ xã hội chủ nghĩa Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Chủ nghĩa xã hội khoa học Đề thi trắc nghiệm có giải thích Ôn thi CNXHKH chương 4 Dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

420,672 lượt xem 32,358 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Thuật ngữ "demoskratos" trong tiếng Hy Lạp cổ đại được hiểu như thế nào?
A.  
Sự cai trị của các nhà triết học và trí thức
B.  
Quyền lực tập trung vào tay giai cấp thống trị
C.  
Nhân dân cai trị hoặc quyền lực thuộc về nhân dân
D.  
Một hình thức tổ chức quân sự tự quản
Câu 2: 0.25 điểm
Khi xem xét dân chủ như một hình thái nhà nước hay một chế độ chính trị, dân chủ được coi là gì?
A.  
Một phạm trù lịch sử
B.  
Một giá trị vĩnh cửu của nhân loại
C.  
Một nguyên tắc quản lý kinh tế
D.  
Một hình thức tổ chức phi chính phủ
Câu 3: 0.25 điểm
Quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh về mối quan hệ giữa nhân dân và Chính phủ trong chế độ dân chủ là gì?
A.  
Chính phủ là người ban phát quyền lợi cho nhân dân
B.  
Nhân dân là đối tượng bị quản lý của Chính phủ
C.  
Chính phủ có quyền hạn tối cao hơn nhân dân
D.  
Nhân dân là người chủ, Chính phủ là người đày tớ trung thành
Câu 4: 0.25 điểm
Trong các lĩnh vực của đời sống xã hội, hai lĩnh vực nào được coi là quan trọng hàng đầu trong việc thực hiện quyền làm chủ của nhân dân?
A.  
Văn hóa và tư tưởng
B.  
Kinh tế và chính trị
C.  
Giáo dục và y tế
D.  
Đối ngoại và quốc phòng
Câu 5: 0.25 điểm
Đặc điểm cốt lõi của "dân chủ nguyên thủy" thời cộng sản nguyên thủy là gì?
A.  
Quyền lực thuộc về các bô lão và tù trưởng
B.  
Có sự phân chia giai cấp rõ rệt trong việc bầu cử
C.  
Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân
D.  
Thực hiện quyền lực dựa trên văn bản pháp luật sơ khai
Câu 6: 0.25 điểm
Tại sao nền dân chủ chủ nô được coi là nền dân chủ cho thiểu số?
A.  
Vì chỉ giai cấp chủ nô và công dân tự do mới được coi là dân
B.  
Vì nhà nước chủ nô không có cơ quan đại diện cho dân
C.  
Vì nô lệ có quyền bầu cử nhưng không được ứng cử
D.  
Vì quyền lực chỉ tập trung vào một nhà vua duy nhất
Câu 7: 0.25 điểm
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập gắn liền với sự kiện lịch sử nào?
A.  
Sự ra đời của Công xã Pari năm 1871
B.  
Tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ năm 1776
C.  
Cách mạng tư sản Pháp năm 1789
D.  
Cách mạng Tháng Mười Nga thành công năm 1917
Câu 8: 0.25 điểm
Theo V.I. Lênin, tính chính trị của dân chủ xã hội chủ nghĩa sẽ mất đi khi nào?
A.  
Khi giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử
B.  
Khi nền dân chủ được mở rộng đến mức tối đa và xã hội tự quản
C.  
Khi nhà nước xã hội chủ nghĩa trở nên cực kỳ vững mạnh
D.  
Khi pháp luật được thay thế hoàn toàn bằng các quy tắc đạo đức
Câu 9: 0.25 điểm
Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở nào?
A.  
Sự tồn tại của nhiều thành phần kinh tế tư nhân
B.  
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất của giai cấp công nhân
C.  
Chế độ sở hữu xã hội về các tư liệu sản xuất chủ yếu
D.  
Sự phân phối lợi ích dựa trên nhu cầu của mọi người
Câu 10: 0.25 điểm
Sự khác biệt về chất giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và dân chủ tư sản trong lĩnh vực chính trị là gì?
A.  
Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang tính nhất nguyên về chính trị
B.  
Dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện đa đảng đối lập
C.  
Dân chủ xã hội chủ nghĩa không cần đến sự lãnh đạo của Đảng
D.  
Dân chủ xã hội chủ nghĩa chỉ thực hiện dân chủ cho công nhân
Câu 11: 0.25 điểm
Trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, quyền lực nhà nước thuộc về ai?
A.  
Thuộc về Đảng Cộng sản và các tổ chức chính trị
B.  
Thuộc về các chuyên gia và trí thức trình độ cao
C.  
Thuộc về liên minh giai cấp công nhân và nông dân
D.  
Thuộc về toàn thể nhân dân lao động
Câu 12: 0.25 điểm
Hệ tư tưởng nào giữ vai trò chủ đạo trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
A.  
Hệ tư tưởng của các tôn giáo lớn trên thế giới
B.  
Hệ tư tưởng Mác - Lênin
C.  
Hệ tư tưởng dân chủ tự do của phương Tây
D.  
Hệ tư tưởng Nho giáo và các giá trị truyền thống
Câu 13: 0.25 điểm
Điều kiện tiên quyết để bảo đảm quyền lực thực sự thuộc về nhân dân trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?
A.  
Có một hệ thống pháp luật phức tạp và đa dạng
B.  
Sự tồn tại của nhiều tổ chức xã hội dân sự đối lập
C.  
Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với toàn xã hội
D.  
Tăng cường sức mạnh quân sự cho quân đội nhân dân
Câu 14: 0.25 điểm
V.I. Lênin gọi nhà nước xã hội chủ nghĩa là "nửa nhà nước" vì lý do nào?
A.  
Vì nó không còn là bộ máy trấn áp đối với đa số nhân dân
B.  
Vì nó chỉ thực hiện một nửa các chức năng của nhà nước cũ
C.  
Vì quyền lực nhà nước được chia đều cho các tổ chức xã hội
D.  
Vì nhà nước này không cần đến quân đội và cảnh sát
Câu 15: 0.25 điểm
Chức năng nào sau đây của nhà nước xã hội chủ nghĩa được coi là quan trọng và khó khăn, phức tạp nhất?
A.  
Chức năng đối ngoại và hợp tác quốc tế
B.  
Chức năng trấn áp các giai cấp bóc lột đã bị lật đổ
C.  
Chức năng duy trì an ninh trật tự xã hội
D.  
Chức năng tổ chức quản lý kinh tế và xây dựng xã hội mới
Câu 16: 0.25 điểm
Sự thống trị chính trị của giai cấp vô sản trong nhà nước xã hội chủ nghĩa có đặc điểm gì khác biệt so với các giai cấp bóc lột?
A.  
Là sự thống trị của thiểu số đối với đa số nhân dân
B.  
Là sự thống trị của đa số đối với thiểu số giai cấp bóc lột
C.  
Là sự thống trị nhằm bảo vệ chế độ tư hữu tư liệu sản xuất
D.  
Là sự thống trị vĩnh viễn không bao giờ tiêu vong
Câu 17: 0.25 điểm
Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?
A.  
Nhà nước là cơ sở để hình thành nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
B.  
Dân chủ và nhà nước tồn tại hoàn toàn độc lập với nhau
C.  
Dân chủ là nền tảng, nhà nước là công cụ thực thi quyền làm chủ
D.  
Nhà nước có quyền hạn cao hơn và quy định mức độ dân chủ
Câu 18: 0.25 điểm
Nếu nhà nước xã hội chủ nghĩa đánh mất bản chất của mình thì điều gì sẽ xảy ra với nền dân chủ?
A.  
Dẫn tới chuyên chế, độc tài hoặc dân chủ chỉ còn là hình thức
B.  
Nền dân chủ sẽ được nhân dân tự quản lý tốt hơn
C.  
Các tổ chức xã hội sẽ thay thế hoàn toàn vai trò của nhà nước
D.  
Quyền làm chủ của nhân dân không bị ảnh hưởng vì đã có Đảng
Câu 19: 0.25 điểm
Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chính thức được sử dụng từ năm nào?
A.  
Năm 1945
B.  
Năm 1954
C.  
Năm 1986
D.  
Năm 1976
Câu 20: 0.25 điểm
Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam lần đầu tiên khẳng định: "Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ ta"?
A.  
Đại hội VI
B.  
Đại hội XI
C.  
Đại hội XII
D.  
Đại hội XIII
Câu 21: 0.25 điểm
Mục tiêu tổng quát của cách mạng Việt Nam hiện nay được xác định là gì?
A.  
Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh
B.  
Giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước và lên chủ nghĩa xã hội
C.  
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
D.  
Thực hiện chuyên chính vô sản và xóa bỏ các giai cấp bóc lột
Câu 22: 0.25 điểm
Hình thức dân chủ gián tiếp ở Việt Nam được thực hiện thông qua việc nhân dân "ủy quyền" cho các cơ quan nào?
A.  
Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp
B.  
Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị
C.  
Các doanh nghiệp và tập đoàn kinh tế nhà nước
D.  
Các tổ chức phi chính phủ và hiệp hội nghề nghiệp
Câu 23: 0.25 điểm
Quyền được thông tin về hoạt động của nhà nước và bàn bạc về các công việc của cộng đồng dân cư thuộc hình thức dân chủ nào?
A.  
Dân chủ hành chính
B.  
Dân chủ ủy quyền
C.  
Dân chủ đại diện
D.  
Dân chủ trực tiếp
Câu 24: 0.25 điểm
Phương châm "Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra" phản ánh nội dung gì trong xây dựng dân chủ ở Việt Nam?
A.  
Sự phân công lao động giữa nhà nước và nhân dân
B.  
Cơ chế thực hiện dân chủ ở cơ sở
C.  
Nghĩa vụ của công dân đối với nhà nước
D.  
Quy trình ban hành pháp luật của Quốc hội
Câu 25: 0.25 điểm
Đặc điểm nổi bật của nhà nước pháp quyền là gì?
A.  
Nhà nước chỉ quan tâm đến các vấn đề an ninh quân sự
B.  
Nhà nước thực hiện sự thống trị tuyệt đối của một cá nhân
C.  
Nhà nước thượng tôn pháp luật và hướng tới phúc lợi cho mọi người
D.  
Nhà nước không cần đến sự quản lý của các đảng chính trị
Câu 26: 0.25 điểm
Ở Việt Nam, quyền lực nhà nước được tổ chức theo nguyên tắc nào sau đây?
A.  
Thống nhất, có sự phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan
B.  
Tam quyền phân lập hoàn toàn giữa các nhánh quyền lực
C.  
Tập trung toàn bộ vào Chính phủ để đảm bảo tính hành động
D.  
Phân chia độc lập giữa trung ương và các địa phương
Câu 27: 0.25 điểm
Điều 4 của Hiến pháp năm 2013 quy định nội dung quan trọng nào về Nhà nước pháp quyền Việt Nam?
A.  
Quy định về quyền bầu cử và ứng cử của công dân
B.  
Quy định về vai trò giám sát của Mặt trận Tổ quốc
C.  
Quy định về cơ cấu tổ chức của bộ máy Chính phủ
D.  
Quy định vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 28: 0.25 điểm
Trong Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam, con người được đặt ở vị trí nào?
A.  
Là đối tượng phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế
B.  
Là chủ thể, là trung tâm của sự phát triển
C.  
Là lực lượng lao động dự trữ của nhà nước
D.  
Là thành phần chịu sự quản lý tuyệt đối của pháp luật
Câu 29: 0.25 điểm
Hình thức dân chủ nào cho phép nhân dân bãi miễn những đại biểu Quốc hội không còn xứng đáng?
A.  
Dân chủ trực tiếp
B.  
Dân chủ gián tiếp
C.  
Cả dân chủ trực tiếp và gián tiếp
D.  
Hình thức dân chủ hành chính
Câu 30: 0.25 điểm
Giải pháp nào được coi là cơ sở kinh tế vững chắc cho xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A.  
Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN
B.  
Xóa bỏ hoàn toàn các thành phần kinh tế tư nhân và cá thể
C.  
Chỉ tập trung phát triển các tập đoàn kinh tế nhà nước lớn
D.  
Thực hiện chế độ bao cấp trong toàn bộ các ngành dịch vụ công
Câu 31: 0.25 điểm
Để đảm bảo quyền dân chủ của nhân dân, nhà nước cần có cơ chế gì đối với những cán bộ vi phạm đạo đức công vụ?
A.  
Luân chuyển công tác sang các địa phương khác
B.  
Nhắc nhở và phê bình nội bộ trong cơ quan
C.  
Chờ cho đến khi hết nhiệm kỳ mới thực hiện thay thế
D.  
Có cơ chế loại bỏ, miễn nhiệm những người không hoàn thành nhiệm vụ
Câu 32: 0.25 điểm
Vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng dân chủ ở Việt Nam là gì?
A.  
Thay thế các cơ quan tư pháp trong việc xử lý các tranh chấp xã hội
B.  
Tham gia giám sát và phản biện xã hội đối với các chính sách của Đảng, Nhà nước
C.  
Chỉ tập trung vào việc tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ
D.  
Thực hiện việc ban hành các nghị định quản lý dân cư thay nhà nước
Câu 33: 0.25 điểm
Hiện nay, trở ngại lớn nhất đối với quá trình thực hiện dân chủ ở Việt Nam do các thế lực thù địch gây ra là gì?
A.  
Các lệnh cấm vận kinh tế và thương mại quốc tế
B.  
Việc lôi kéo các chuyên gia giỏi ra nước ngoài làm việc
C.  
Âm mưu "diễn biến hòa bình", lợi dụng chiêu bài "dân chủ", "nhân quyền"
D.  
Sự cạnh tranh của các tập đoàn đa quốc gia tại thị trường nội địa
Câu 34: 0.25 điểm
Tình huống: Một xã tổ chức họp dân để lấy ý kiến về việc đóng góp kinh phí xây dựng đường giao thông nông thôn. Đây là biểu hiện của:
A.  
Hình thức dân chủ trực tiếp
B.  
Hình thức dân chủ gián tiếp
C.  
Sự lạm dụng sức dân của chính quyền cấp cơ sở
D.  
Một hoạt động mang tính hình thức, không có hiệu lực pháp lý
Câu 35: 0.25 điểm
Tình huống: Anh A đi bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV. Hành động của anh A thể hiện hình thức dân chủ nào?
A.  
Dân chủ trực tiếp
B.  
Dân chủ kinh tế
C.  
Dân chủ văn hóa
D.  
Dân chủ gián tiếp
Câu 36: 0.25 điểm
Tình huống: Chị B phát hiện một hành vi nhũng nhiễu của công chức địa phương và gửi đơn tố cáo đến cơ quan có thẩm quyền. Việc làm này thể hiện:
A.  
Sự thiếu tin tưởng của nhân dân vào bộ máy hành chính
B.  
Nhân dân tham gia kiểm soát quyền lực nhà nước trong nhà nước pháp quyền
C.  
Một hành vi vi phạm quy tắc ứng xử của công dân xã hội chủ nghĩa
D.  
Quyền tự do cá nhân không liên quan đến nền dân chủ chung
Câu 37: 0.25 điểm
Điểm khác biệt cơ bản giữa Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nhà nước pháp quyền tư sản là gì?
A.  
Nhà nước pháp quyền Việt Nam không sử dụng pháp luật để quản lý
B.  
Nhà nước pháp quyền tư sản không tôn trọng quyền con người
C.  
Nhà nước pháp quyền Việt Nam mang bản chất giai cấp công nhân
D.  
Nhà nước pháp quyền tư sản không có sự phân công các nhánh quyền lực
Câu 38: 0.25 điểm
Tại sao nhà nước xã hội chủ nghĩa cần phải có chức năng trấn áp?
A.  
Để bảo vệ thành quả cách mạng và giữ vững an ninh chính trị
B.  
Để ép buộc nhân dân phải tuân theo mọi mệnh lệnh của Đảng
C.  
Để tiêu diệt tất cả những người giàu có trong xã hội cũ
D.  
Vì bất kỳ nhà nước nào cũng chỉ tồn tại bằng bạo lực và vũ khí
Câu 39: 0.25 điểm
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về bản chất của dân chủ?
A.  
Dân chủ là một giá trị xã hội tồn tại vĩnh viễn cùng loài người
B.  
Dân chủ chỉ là một hình thức nhà nước của giai cấp cầm quyền
C.  
Dân chủ ra đời ngay khi loài người xuất hiện trong lịch sử
D.  
Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn và đồng thời là một phạm trù lịch sử
Câu 40: 0.25 điểm
Trách nhiệm cá nhân của sinh viên trong việc xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa hiện nay là gì?
A.  
Chỉ cần tập trung học tập kiến thức chuyên môn thật giỏi
B.  
Nâng cao ý thức pháp luật và tích cực tham gia các hoạt động tự quản cộng đồng
C.  
Phản đối mọi quy định của nhà nước để thể hiện quyền tự do
D.  
Không cần quan tâm đến chính trị vì đó là việc của các nhà lãnh đạo