Ôn Thi ĐGNL ĐHQG HCM Hóa Học: Cấu hình electron nguyên tử

Bài học Cấu hình electron nguyên tử thuộc phần Hóa học đại cương, giúp người học nắm vững quy tắc phân bố electron, cấu trúc lớp vỏ nguyên tử và mối liên hệ giữa cấu hình electron với vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn. Tài liệu phù hợp cho ôn thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP. Hồ Chí Minh.

Từ khoá: hóa học đại cương cấu hình electron nguyên tử bảng tuần hoàn đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh ôn thi hóa học luyện thi năng lực

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

172,332 lượt xem 13,255 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.5 điểm

Nhận định nào đúng?

A.  
Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.
B.  
Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim.
C.  
Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.
D.  
Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim
Câu 2: 0.5 điểm

Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2 electron. Cấu hình electron của R và tính chất của R là

A.  
1s22s22p63s2; R là kim loại.
B.  
1s22s22p63s23p2; R là phi kim.
C.  
1s22s2; R là khí hiếm.
D.  
1s22s22p63s2; R là phi kim.
Câu 3: 0.5 điểm

Tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X là 52. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của X là 3p5. Số khối của X là

A.  
35.
B.  
36.
C.  
37.
D.  
38.
Câu 4: 0.5 điểm

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là

A.  
Ne.
B.  
Cl.
C.  
O.
D.  
S.
Câu 5: 0.5 điểm

Cho Zn có số hiệu nguyên tử bằng 30. Cấu hình của ion Zn2+

A.  
1s22s22p63s23p63d10.
B.  
1s22s22p63s23p63d84s2.
C.  
1s22s22p63s23p63d94s2.
D.  
1s22s22p63s23p63d94s1
Câu 6: 0.5 điểm

Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Cấu hình electron của Y là

A.  
1s22s22p6    
B.  
1s22s22p63s2
C.  
1s22s22p62d2
D.  
1s22s22p63s23p1
Câu 7: 0.5 điểm

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố:

A.  
d
B.  
f
C.  
s
D.  
p
Câu 8: 0.5 điểm

M là nguyên tố p, nguyên tử nguyên tố M có 7 electron hóa trị. M là:

A.  
Cl (Z=17)
B.  
Mn (Z=25)
C.  
Cr (Z=24)
D.  
Fe (Z=26)
Câu 9: 0.5 điểm

Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1

A.  
Ca (Z = 20).
B.  
K (Z = 19).
C.  
Mg (Z = 12).
D.  
Na (Z = 11).
Câu 10: 0.5 điểm

Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?

A.  
1s22s2.
B.  
1s22s22p5.
C.  
1s22s22p6.
D.  
1s22s22p7
Câu 11: 0.5 điểm

Ion X có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là

A.  
18+
B.  
2-
C.  
18-
D.  
2+
Câu 12: 0.5 điểm

Cu2+có cấu hình electron là (biết Cu có Z = 29)

A.  
1s22s22p63s23p63d94s2
B.  
1s22s22p63s23p63d104s1
C.  
1s22s22p63s23p63d9
D.  
1s22s22p63s23p63d8
Câu 13: 0.5 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 13+, số khối 27 có số electron lớp ngoài cùng là

A.  
13.
B.  
5.
C.  
3.
D.  
4.
Câu 14: 0.5 điểm

Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có tất cả là 7 electron. Tổng số electron của nguyên tử X là

A.  
25.
B.  
29.
C.  
27.
D.  
24.
Câu 15: 0.5 điểm

Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F. Phát biểu nào sau đây sai ?

A.  
3 ion trên có cấu hình electron giống nhau.
B.  
3 ion trên có cấu hình electron của neon (Ne).
C.  
3 ion trên có số electron bằng nhau.
D.  
3 ion trên có số proton bằng nhau.
Câu 16: 0.5 điểm

Chọn cấu hình electrron của nguyên tố khí hiếm trong số các cấu hình electron của nguyên tử sau:

A.  
1s22s22p63s23p1
B.  
1s22s22p63s23p3
C.  
1s22s22p63s23p6
D.  
1s22s22p63s23p4
Câu 17: 0.5 điểm

Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?

A.  
4s2
B.  
4p6
C.  
4d5
D.  
4f4
Câu 18: 0.5 điểm

Cho biết nguyên tử Clo có Z = 17, cấu hình electron của ion Cl-là:

A.  
1s22s22p63s23p5
B.  
1s22s22p63s23p4
C.  
1s22s22p63s23p6
D.  
1s22s22p63s23p64s1
Câu 19: 0.5 điểm

Cho biết nguyên tử X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 15 và 19. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A.  
X và Y đều là nguyên tử của nguyên tố kim loại.
B.  
X và Y đều là nguyên tử của nguyên tố phi kim.
C.  
X và Y đều là nguyên tử của nguyên tố khí hiếm.
D.  
X là nguyên tử của nguyên tố phi kim còn Y là nguyên tử của nguyên tố kim loại.
Câu 20: 0.5 điểm

Cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p4. Nhận xét nào sau đâyđúng

A.  
X là kim loại.
B.  
X là phi kim.
C.  
X là khí hiếm.
D.  
X vừa là một kim loại, vừa là một phi kim.